TTC LOGISTICS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-24352
- Filing Date
- 09/06/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0552543-000
- Registration Date
- 12/06/2025
- Expiry Date
- 09/06/2033
- Publication Number
- 58549
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh dương nhạt, trắng, xanh lá cây.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LOGISTICS", hình chiếc xe.
Applicant / Owner
253 Hoàng Văn Thụ, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
TTC YERSIN UNIVERSITY
TTC LOTUS HOTEL
TTC
TTC LOTUS HOTEL
TTC YERSIN SCHOOL
TTC Van Phong Aqua Park
TSU
TTC PLAZA
ĐẢO KIM QUY
Đảo Kim Quy
TTC DAI TIN
TTC QUỸ TỪ THIỆN THÀNH NGỌC
SELA
SELAMOON
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
SELAVIA SEN VÀNG NƠI ĐẢO NGỌC
TTC Mekong Aqua Park
TTC Mekong Aqua Park
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử; thiết bị lưu trữ dữ liệu; công cụ giám sát [chương trình máy tính]; ví điện tử tải xuống được; thiết bị định vị toàn cầu; thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]; bộ đọc [thiết bị xử lý dữ liệu]; thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; quản lý quá trình đặt hàng; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tư vấn nghiệp vụ thương mại; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng.
Class 36
Dịch vụ thanh toán ví điện tử; quản lý tài chính các thanh toán hoàn trả cho người khác; cung cấp việc giảm giá tại những cơ sở tham gia thông qua việc sử dụng thẻ thành viên; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; dịch vụ thanh toán được cung cấp qua các thiết bị và máy viễn thông không dây; giao dịch tài chính đối với tiền ảo; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; chuẩn bị báo giá dùng cho mục đích dự toán chi phí; giám sát hoạt động thanh toán và hệ thống thanh toán trên máy tính.
Class 38
Dịch vụ cung cấp quyền truy cập vào cổng thông tin điện tử; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ hậu cần vận tải; đặt chỗ cho vận chuyển; cho thuê xe cộ; bao gói hàng hoá; môi giới vận tải; dịch vụ lưu kho; dịch vụ bốc dỡ; dịch vụ cứu hộ, cứu nạn; cho thuê hệ thống định vị, dẫn đường; cung cấp thông tin vận tải; cho thuê bãi đỗ xe; dịch vụ giao hàng.
Class 42
Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; cho thuê máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông; tư vấn công nghệ viễn thông.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng