TTC PLAZA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-17838
- Filing Date
- 24/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 154384
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
253 Hoàng Văn Thụ, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
TTC YERSIN UNIVERSITY
TTC LOTUS HOTEL
TTC
TTC LOTUS HOTEL
TTC YERSIN SCHOOL
TTC Van Phong Aqua Park
TSU
ĐẢO KIM QUY
Đảo Kim Quy
TTC DAI TIN
TTC QUỸ TỪ THIỆN THÀNH NGỌC
SELA
SELAMOON
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
TTC LOGISTICS
SELAVIA SEN VÀNG NƠI ĐẢO NGỌC
TTC Mekong Aqua Park
TTC Mekong Aqua Park
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; bán đấu giá; môi giới thương mại; tư vấn quản lý kinh doanh; trung tâm mua bán, giới thiệu và trưng bày sản phẩm [trung tâm thương mại]; quảng cáo; quảng cáo thương mại; quảng cáo trưng bày giới thiệu hàng hóa; quảng cáo phi thương mại; tổ chức hội chợ triển lãm thương mại; quan hệ công chúng (PR); tổ chức sự kiện thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ [kinh doanh thương mại điện tử]; nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận.
Class 36
Đầu tư bất động sản; cho thuê bất động sản, văn phòng, quầy hàng/gian hàng; mua bán bất động sản; định giá bất động sản; quản lý bất động sản, tòa nhà căn hộ, văn phòng và khu mua sắm (bất động sản); thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; tư vấn bất động sản; sở hữu bất động sản [dịch vụ bất động sản].
Class 39
Dịch vụ du lịch; dịch vụ lữ hành quốc tế và trong nước; cho thuê xe du lịch và các dịch vụ liên quan đến du lịch [cụ thể thông tin về du lịch, đặt chỗ cho các chuyến đi, điều hành chuyến (tour) du lịch]; đại lý vé máy bay, vé xe; dịch vụ giữ xe; cho thuê bãi đồ xe; cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ lưu giữ hàng hóa trong kho hoặc trong tòa nhà để bảo quản hoặc bảo vệ.
Class 41
Dịch vụ vui chơi giải trí; cung cấp tiện ích giải trí; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; công viên vui chơi giải trí; tổ chức sự kiện trong lĩnh vực giải trí (liên quan đến văn hóa, giáo dục và nghệ thuật), hội nghị, hội thảo; lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí].
Class 43
Khách sạn; nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cho thuê phòng họp hội nghị và phòng cưới.
Class 44
Thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe sắc đẹp (spa); trang điểm; mát-xa (massage).
Class 45
Dịch vụ tổ chức hôn lễ (trung tâm tiệc cưới).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ