TOY STORY
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-38085
- Ngày nộp đơn
- 25/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0543539-000
- Ngày cấp bằng
- 06/05/2025
- Ngày hết hạn
- 25/08/2033
- Số công bố
- 86765
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521 United States of America
15 đơn khác
Nhãn hiệu hình
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
TOY STORY
Disney FROZEN
Disney FROZEN
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Nước xốt táo; sản phẩm bánh ngọt; bánh quy mặn và bánh mì; ngũ cốc ăn sáng và các chế phẩm làm từ ngũ cốc, cụ thể là thanh thực phẩm ăn liền làm từ ngũ cốc; hỗn hợp bột để làm bánh sô-cô-la hạnh nhân (brownie) và bánh ngọt; đồ trang trí bánh làm từ kẹo; kẹo; ngũ cốc dạng thanh; bánh hình nón dùng để đựng kem; bánh kẹo lát mỏng dùng để làm bánh; kẹo cao su; sô-cô-la; ca cao; hỗn hợp ca cao; cà phê; đồ gia vị, cụ thể mù tạc, nước xốt cà chua nấm và xốt củ quả; bánh quy; hỗn hợp bột để làm bánh quy; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngô; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; bánh quy giòn; hương liệu dùng cho đồ uống, trừ tinh dầu; món tráng miệng làm từ thạch ngọt có hương vị [bánh kẹo]; bột mì; hương liệu thực phẩm không phải tinh dầu; bánh kẹo đông lạnh; kem lạnh để ăn; món ăn đông lạnh chủ yếu bao gồm mỳ ống hoặc cơm; mật ong; đá lạnh có thể ăn được; đá lạnh tẩm hương vị; đá lạnh trái cây; đá lạnh; kem lạnh; kem sữa lạnh; món mỳ ống với pho mát; kẹo dẻo; sốt mai-on-ne (mayonnaise); bánh nướng xốp; bánh nướng xốp dạng thanh; bột yến mạch; bánh kếp; hỗn hợp bột để làm bánh kếp; xi rô dùng cho bánh kếp; mỳ ống và mì sợi; bánh nướng; kẹo bạc hà; bánh patê; bánh mì được làm từ lúa mì và nấm men (bánh pita); bánh pizza; bột nhào và xốt để làm bánh pizza; bỏng ngô; bánh quy xoắn; bánh putđing; gạo; bánh mì kẹp nhân (bánh xăng đuých); xốt; mì ống; nước xốt gia vị; đường và các sản phẩm thay thế đường; kẹo ngọt; chè (trà); lát bánh ngô mỏng; bánh ngô; bánh quế; chất thay thế cà phê, chè (trà), ca cao; bột sắn và bột cọ; chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh ngọt và bánh kẹo; kem trái cây [kem lạnh]; nước mật đường; men (cho mục đích nấu ăn), bột nở; muối ăn, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)