TEEMAY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-45379
- Filing Date
- 10/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0552294-000
- Registration Date
- 11/06/2025
- Expiry Date
- 10/10/2033
- Publication Number
- 64107
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Đường Số 2, KCN Tân Đông Hiệp B, phường Tân Đông Hiệp, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
7 other applications
FBP CHAMPIONS
DK PICKLEBALL CLUB
DK
OSEVEN
TEEMAY Since 2015
TEEMAY COFFEE ROASTERS
7 O OSEVEN OSEVEN
Goods / Services
Class 2
Sơn ( ngoại trừ sơn cách nhiệt, cách điện).
Class 3
Chế phẩm làm sạch cặn vôi và làm sạch cặn để làm sạch máy pha cà phê hoặc chè(trà) dùng cho mục đích gia dụng và thương mại; chế phẩm làm sạch dùng cho máy pha cà phê hoặc chè (trà) dùng cho mục đích gia dụng và thương mại; sản phẩm làm sạch ( chế phẩm và/hoặc chất làm sạch hoặc tẩy sạch hay vải và/hoặc khăn tẩm sẵn chế phẩm làm sạch hoặc tẩy sạch) dùng cho máy pha cà phê hoặc chè ( trà) dùng cho mục đích gia dụng và thương mại.
Class 5
Vitamin; khoáng chất bổ sung; chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm ăn kiêng và đồ uống dùng khi ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; đồ uống và thực phẩm dùng cho mục đích y tế; đồ uống và thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm chức năng.
Class 7
Máy xay cà phê chạy bằng điện dùng cho mục đích gia dụng hoặc thương mại.
Class 9
Camera ( máy quay phim); máy ghi hình; màn hình; thiết bị chiếu hình; màn ảnh chiếu hình; ống vòi rồng chữa cháy; động cơ cứu hỏa; hệ thống phun nước dùng cho cứu hỏa; thiết bị đập lửa; trang thiết bị cứu hộ; quần áo để phòng hỏa; máy báo động cháy; micro ( ống phóng thanh); bộ khuyếch đại âm thanh; loa(để nói); loa phóng thanh; thiết bị điện để điều chỉnh, rơle điện; van sôlênôit ( công tắc điện từ); bảng điều khiển điện; hộp cầu dao điện; thiệt bị điện để phóng trộm; thiết bị báo hiệu chống trộm; cột thu lôi; thiết bị báo động.
Class 11
Bộ lọc nước uống; thiết bị lọc nước; bộ lọc dùng với thiết bị cung cấp nước; bộ lọc nước dùng cho máy pha cà phê dùng điện.
Class 12
Xe ôtô; xe cộ chạy bằng điện; xe ôtô tải; xe máy; máy bay.
Class 16
Áp phích quảng cáo, sản phẩm của ngành in; tạp chí, ấn phẩm xuất bản định kỳ: sách; xuất bản phẩm và ấn phẩm in, cụ thể là, bản tin và tạp chí có chứa các thông tin về cà phê và người uống cà phê; cái lọc bằng giấy dùng cho người pha cà phê, tập anbom ảnh, giấy nghệ thuật ( giấy vẽ), bút chì để vẽ, bút lóng dùng cho nghệ sĩ, bút, bút chì, bút bi, vật dụng đánh dấu trang sách, hộp bút chì, hộp đựng văn phòng phẩm, hộp đựng, bút, hộp đựng bút chì, văn phòng phẩm, áp phích, khán ăn bằng giấy, cái lót cốc bằng giấy, túi bằng giấy dùng để bao gói, cái bọc cốc( để đỡ nóng tay khi cầm) bằng giấy.
Class 18
Ví; ví mỏng đựng tiền giấy; túi xách to dùng khi đi mua hàng; ví tiền cặp dẹt đựng tài liệu; túi đựng sách vở cho người đi học; cặp đựng hồ sơ tài liệu; vali nhỏ và ô ( tấc cả các sản phẩm trên đều làm bằng vải, chất dẻo hay da); dây đeo chìa khóa bằng da.
Class 19
Đồ gỗ nội, ngoại thất: cầu thang, cửa, ván sàn.
Class 20
Đồ gỗ nội, ngoại thất: giường, ghế, bàn, tủ, kệ; hàng thủ công mỹ nghệ làm bằng gỗ và mây tre lá thuộc nhóm này.
Class 21
Cối xay cà phê và cối nghiền cà phê thao tác bằng tay, cốc cách nhiệt đựng cà phê và đồ uống; cái lọc cà phê không phải bằng giấy và có thể dùng lại được( không chạy điện) cái lót cốc không làm bằng giấy và không phải là đồ vải để trên bàn ăn; bình chân không cách nhiệt; cốc cà phê; cốc và cốc to dùng để uống trà; đồ thủy tinh ( đồ chứa dùng trong gia đình hoặc bếp); đĩa đựng đồ; đĩa ăn và bát; giá ba chân ( đồ dùng để trên bàn); hộp đựng nhỏ( dùng để đựng cà phê, chè hoặc thuốc lá dùng trong gia đình); phin pha cà phê nhỏ giọt không chạy bằng điện; dụng cụ pha cà phê dạng nén không chạy bằng điện; và các hộp đựng thực phẩm để trang trí ( dùng trong gia đình hoặc bếp); ấm đun trà không chạy bằng điện; cái pha trà; ấm trà; cái lọc trà; chân nến( không phải bằng kim loại quý); giá đỡ nến không phải bằng kim loại quý; tượng nhỏ làm bằng gốm; tượng nhỏ làm bằng sứ; cốc (tách).
Class 25
Áo thun ngắn tay, áo phông, ngắn tay có cổ, áo thun dài tay , mũ lưỡi trai, mũ ( trang phục), áo jacket, quần sooc, tạp dề (trang phục) và ca vát.
Class 29
Sữa, đồ uống làm từ sữa có hương vị, món sữa khuấy và đồ uống được chế trên cơ sở sữa; đồ uống được chế trên cơ sở sữa có chứa cà phê; đồ uống được chế trên cơ sở sữa có chứa nước ép trái cây; đồ uống được chế trên cơ sở sữa có chứa trái cây; đồ uống được chế trên cơ sở sữa có chứa Sôcôla; đồ uống được chế trên cơ sở đậu nành được dùng như là sản phẩm thay thế sữa đò uống được chế trên.
Class 32
Nước trái cây và nước ngọt có chứa nước ép trái cây[ đồ uống không cồn]; nước ép trái cây, đồ uống có ga được chế biến trên cơ sở trái cây và nước ép từ trái cáy hay rau củ [ không có cồn] và đồ uống xô- đa [ không có cồn]; hỗn hợp dạng lỏng và bột ( chế phẩm) dùng để pha chế đồ uống; siro tạo hương vị dùng để pha chế đồ uống trên cơ sở chè (trà) và chè (trà) thảo mộc.
Class 37
Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, lắp đặt công trình; xây dựng ( công nghiệp và dân dụng); giám sát điều hành công việc xây dựng công trình; xây dựng cảng, bến tàu; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.
Class 38
Dịch vụ máy tính, cụ thể là cung cấp (truyền) thẻ quà tặng và thiệp chúc mừng điện tử qua mạng máy tính toán cầu; dịch vụ Internet, cụ thể là cung cấp cho người sử dụng truy cập tạm thời vào các nội dung trực tuyến không tải xuống được của bên thử ba, bao gồm âm thanh, video, văn bản và nội dung đa phương tiện khác, bao gồm âm nhạc, nhạc hòa tấu, video, chương trình phát thanh, chương trình truyền hình, tin tức, chương trình thể thao, trò chơi, sự kiện văn hóa, và các chương trình liên quan đến giải trí.
Class 39
Phân phát hàng hóa; kho hàng hóa.
Class 41
Dịch vụ giải trí, tiêu khiển; dịch vụ thư viện lưu động; tổ chức và điều khiển đại hội; dịch vụ câu lạc bộ đêm( giải trí); dịch vụ karaoke; tổ chức khiêu vũ; dịch vụ giới thiệu phim kịch; thông tin về lĩnh vực giải trí.
Class 44
Thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc ( SPA) sức khỏe; dịch vụ tắm hơi.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng