OSEVEN
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-09327
- Filing Date
- 12/03/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Đường số 2, KCN Tân Đông Hiệp B, phường Tân Đông Hiệp, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
7 other applications
FBP CHAMPIONS
DK PICKLEBALL CLUB
DK
TEEMAY
TEEMAY Since 2015
TEEMAY COFFEE ROASTERS
7 O OSEVEN OSEVEN
Goods / Services
Class 1
Sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; các loại nhựa nhân tạo ở dạng thô, chất dẻo ở dạng thô; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn kim loại; hóa chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Class 3
Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, thuốc đánh răng.
Class 4
Dầu mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng, nến, bấc đèn.
Class 5
Các sản phẩm dược, thú y và vệ sinh; chất ăn kiêng dùng trong ngành y, thực phẩm dành cho trẻ em; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng và lấy dấu răng; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, diệt cỏ.
Class 6
Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; khóa và hàng ngũ kim; ống kim loại; két sắt; sản phẩm kim loại không nằm trong các nhóm khác; khoáng chất.
Class 7
Máy và công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); các bộ liên kết chuyển động và đai truyền (không dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); nông cụ; máy ấp trứng.
Class 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo, thìa và dĩa; vũ khí lạnh; dao cạo.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.
Class 11
Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh.
Class 14
Kim loại quý và các hợp kim của chúng, các sản phẩm làm từ các kim loại này hoặc bọc bằng kim loại không xếp ở các nhóm khác; đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Class 15
Dụng cụ âm nhạc.
Class 17
Cao su, nhựa pec ca, gôm, amiăng, mica và các sản phẩm làm từ vật liệu này; sản phẩm bằng chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại.
Class 18
Da và giả da, sản phẩm bằng da và giả da; da động vật; rương, hòm và vali; ô, lọng và gậy chống; roi và yên cương.
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy); lược và bọt biển; bàn chài (không kể bút lông) vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thủy tinh thô và sơ chế (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thủy tinh, sành, sứ không xếp ở các nhóm khác.
Class 22
Dây, dây thừng; lưới, vải bạt, buồm, bao, túi (không vào các nhóm khác); vật liệu dùng để nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo); nguyên liệu sợi dệt ở dạng thô.
Class 23
Các loại sợi dùng để dệt.
Class 24
Vải; hàng dệt; khăn trải bàn; khăn trải giường.
Class 25
Quần áo, giày dép và đồ đi chân, mũ nón và đồ đội đầu.
Class 26
Đăng ten và đồ thuê, ruy băng và dải; khuy, khuy bấm, khuy móc, kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.
Class 27
Thảm, chiếu, nệm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).
Class 28
Trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo.
Class 29
Thịt cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau quả được bảo quản phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt; trứng, sữa và các sản phẩm từ sữa; dầu thực vật và mỡ ăn; nước xốt để rưới xà lách; đồ hộp.
Class 30
Cà phê; chè [trà]; cacao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột và các sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh, mứt, kẹo; kem đá lạnh; mật ong; nước mật đường; men, bột nở; muối, tương hạt cải; dấm và nước xốt (trừ nước xốt xà lách); gia vị; kem lạnh.
Class 31
Sản phẩm nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp và các loại hạt không xếp vào các nhóm khác; động vật sống, rau quả tươi, hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật, mạch nha.
Class 32
Bia; nước khoáng, nước ga và các loại đồ uống không có rượu; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; siro và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống.
Class 33
Đồ uống có rượu (trừ bia).
Class 34
Thuốc lá; vật dụng cho người hút thuốc; diêm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ