OSEVEN Logo

OSEVEN

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-09327
Filing Date
12/03/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

1

Class 1

Sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; các loại nhựa nhân tạo ở dạng thô, chất dẻo ở dạng thô; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn kim loại; hóa chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

3

Class 3

Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, xà phòng; nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, thuốc đánh răng.

4

Class 4

Dầu mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng, nến, bấc đèn.

5

Class 5

Các sản phẩm dược, thú y và vệ sinh; chất ăn kiêng dùng trong ngành y, thực phẩm dành cho trẻ em; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng và lấy dấu răng; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, diệt cỏ.

6

Class 6

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; khóa và hàng ngũ kim; ống kim loại; két sắt; sản phẩm kim loại không nằm trong các nhóm khác; khoáng chất.

7

Class 7

Máy và công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); các bộ liên kết chuyển động và đai truyền (không dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); nông cụ; máy ấp trứng.

8

Class 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo, thìa và dĩa; vũ khí lạnh; dao cạo.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.

11

Class 11

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh.

14

Class 14

Kim loại quý và các hợp kim của chúng, các sản phẩm làm từ các kim loại này hoặc bọc bằng kim loại không xếp ở các nhóm khác; đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

15

Class 15

Dụng cụ âm nhạc.

17

Class 17

Cao su, nhựa pec ca, gôm, amiăng, mica và các sản phẩm làm từ vật liệu này; sản phẩm bằng chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại.

18

Class 18

Da và giả da, sản phẩm bằng da và giả da; da động vật; rương, hòm và vali; ô, lọng và gậy chống; roi và yên cương.

21

Class 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy); lược và bọt biển; bàn chài (không kể bút lông) vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thủy tinh thô và sơ chế (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thủy tinh, sành, sứ không xếp ở các nhóm khác.

22

Class 22

Dây, dây thừng; lưới, vải bạt, buồm, bao, túi (không vào các nhóm khác); vật liệu dùng để nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo); nguyên liệu sợi dệt ở dạng thô.

23

Class 23

Các loại sợi dùng để dệt.

24

Class 24

Vải; hàng dệt; khăn trải bàn; khăn trải giường.

25

Class 25

Quần áo, giày dép và đồ đi chân, mũ nón và đồ đội đầu.

26

Class 26

Đăng ten và đồ thuê, ruy băng và dải; khuy, khuy bấm, khuy móc, kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.

27

Class 27

Thảm, chiếu, nệm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

28

Class 28

Trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo.

29

Class 29

Thịt cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau quả được bảo quản phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt; trứng, sữa và các sản phẩm từ sữa; dầu thực vật và mỡ ăn; nước xốt để rưới xà lách; đồ hộp.

30

Class 30

Cà phê; chè [trà]; cacao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột và các sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh, mứt, kẹo; kem đá lạnh; mật ong; nước mật đường; men, bột nở; muối, tương hạt cải; dấm và nước xốt (trừ nước xốt xà lách); gia vị; kem lạnh.

31

Class 31

Sản phẩm nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp và các loại hạt không xếp vào các nhóm khác; động vật sống, rau quả tươi, hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật, mạch nha.

32

Class 32

Bia; nước khoáng, nước ga và các loại đồ uống không có rượu; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; siro và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống.

33

Class 33

Đồ uống có rượu (trừ bia).

34

Class 34

Thuốc lá; vật dụng cho người hút thuốc; diêm.

Processing Timeline

Application Filing

12/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

12/03/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

06/11/2025

Biên lai điện tử XLQ

06/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up