POND'S SKIN INSTITUTE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-55596
- Filing Date
- 04/12/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0559278-000
- Registration Date
- 14/07/2025
- Expiry Date
- 04/12/2033
- Publication Number
- 73936
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SKIN INSTITUTE".
Applicant / Owner
Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD
20 other applications
BREATHE IN THE WONDERFUL
Image trademark
OMO 15
Comfort
P/S
P/S
OMO 15
VIM
LIFEBUOY DERMA THERAPY
PEPTIDE BOOSTER FORMULA
24/7 TĂNG CƯỜNG BẢO VỆ
24/7
Image trademark
Image trademark
Sunsilk
OCTOMIDE
FOLLILOCK
DYNOXIDIL
Sunlight
SCALPCEUTICALS
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; bông mỹ phẩm, khăn giấy mỹ phẩm hoặc khăn lau mỹ phẩm; dầu dùng cho da (mỹ phẩm), kem bôi dùng cho da (mỹ phẩm) và nước thơm dùng cho da; phấn mắt; chế phẩm mỹ phẩm dưỡng môi; chế phẩm mỹ phẩm dùng để trang điểm và tẩy trang; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho môi; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho da mặt; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho mắt; chế phẩm trang điểm mặt; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa thuốc (chế phẩm trang điểm không chứa thuốc); miếng bông được làm ẩm hoặc tẩm chất làm sạch, khăn giấy được làm ẩm hoặc tẩm chất làm sạch, hoặc khăn lau được làm ẩm hoặc tẩm chất làm sạch; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn bôi da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm khử mùi dùng cho cá nhân và chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể) dùng cho cá nhân; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem nền; thuốc bôi mí mắt (mascara); mặt nạ làm đẹp; mỹ phẩm dưỡng ẩm da; chế phẩm làm sạch da (không dùng cho mục đích y tế); bút chì kẻ lông mày; kem mỡ bôi trơn da dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng làm sạch; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm) và chế phẩm chống nắng; chế phẩm cạo râu; chế phẩm chăm sóc da (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm làm sạch; miếng đắp mặt (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc tóc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)