Unow
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-16792
- Filing Date
- 19/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0574249-000
- Registration Date
- 06/10/2025
- Expiry Date
- 19/04/2034
- Publication Number
- 95289
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh lam, xanh da trời, xanh lá cây, xanh tím than.
Applicant / Owner
Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD
20 other applications
BREATHE IN THE WONDERFUL
Image trademark
OMO 15
Comfort
P/S
P/S
OMO 15
VIM
LIFEBUOY DERMA THERAPY
PEPTIDE BOOSTER FORMULA
24/7 TĂNG CƯỜNG BẢO VỆ
24/7
Image trademark
Image trademark
Sunsilk
OCTOMIDE
FOLLILOCK
DYNOXIDIL
Sunlight
SCALPCEUTICALS
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Nền tảng (sàn) thương mại điện tử dùng để đặt hàng trực tuyến phục vụ việc phân phối đối với chất tẩy rửa, chế phẩm và chất dùng để giặt, chế phẩm để xả vải, chế phẩm tẩy trắng, chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết, chế phẩm làm sạch, chế phẩm đánh bóng, chế phẩm cọ rửa, chế phẩm để mài mòn, chế phẩm dùng để rửa bát đĩa, xà phòng, chế phẩm rửa tay không dùng cho mục đích y tế, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh thân thể, chế phẩm trang điểm, chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể), chế phẩm khử mùi dùng cho cá nhân, chế phẩm cạo râu, chế phẩm làm rám nắng và chế phẩm chống nắng, kem mỡ bôi trơn da, chế phẩm trang điểm và chế phẩm tẩy trang, mặt nạ làm đẹp, son môi, chế phẩm chăm sóc môi, tóc, da, móng tay, móng chân và cơ thể, chế phẩm để tắm bồn và tắm vòi hoa sen (không dùng cho mục đích y tế), chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm dùng để rửa mặt, dầu gội đầu, dầu xả tóc, nước xức tóc, chế phẩm tạo kiểu cho tóc, chế phẩm nhuộm tóc, chế phẩm bảo vệ tóc, phấn rôm, bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, khăn giấy được tẩm chế phẩm và chất dùng để làm sạch và đánh bóng, miếng bông mỹ phẩm, kem đánh răng, chế phẩm làm bóng răng (không chứa thuốc), nước súc miệng không chứa thuốc, chế phẩm làm thơm không khí, chế phẩm vệ sinh cá nhân có chứa thuốc, chế phẩm điều trị mụn trứng cá, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, chất khử trùng, chế phẩm chăm sóc da, cơ thể, da đầu, môi và tóc có chứa thuốc, chế phẩm kích thích mọc tóc, chế phẩm súc miệng có chứa thuốc, sáp nha khoa, chất tẩy uế, chế phẩm diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chế phẩm làm sạch diệt khuẩn, thuốc trừ sâu bọ, côn trùng, chế phẩm khử mùi không khí, chế phẩm làm mát không khí, chế phẩm làm mới quần áo dạng xịt, chế phẩm làm thơm không khí và làm thơm vải, chế phẩm khử mùi không khí và chế phẩm khử mùi dùng cho vải, chế phẩm khử mùi (không dùng cho mục đích sử dụng cá nhân), chất bổ sung dinh dưỡng, chất bổ sung dinh dưỡng dưới dạng vitamin và khoáng chất, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm bảo vệ sức khỏe dưới dạng vitamin và khoáng chất, thực phẩm bảo vệ sức khỏe dưới dạng đồ uống, thiết bị, hệ thống và máy lọc nước, thiết bị, hệ thống và máy làm sạch nước, thiết bị phân phối nước, hệ thống phân phối nước, thiết bị khử trùng nước và thiết bị làm mềm nước, thiết bị chưng cất, thiết bị và máy làm lạnh, thiết bị khử trùng (thiết bị tẩy uế), thiết bị, máy móc và hệ thống làm sạch, khử mùi và lọc không khí, bàn chải đánh răng, giá đỡ bàn chải đánh răng, tăm, hộp đựng tăm (không bằng kim loại quý hoặc được phủ kim loại quý), gạc (không dùng cho mục đích phẫu thuật), lược, bàn chải, vật liệu làm bàn chải, dụng cụ vệ sinh, dụng cụ và vật dụng để là
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)