MATSUECO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-19524
- Filing Date
- 07/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0578227-000
- Registration Date
- 22/10/2025
- Expiry Date
- 07/05/2034
- Publication Number
- VN/4/097759
- Publication Date
- 25/11/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
298 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
UGLASS
DUYTAN member of SCPG
DUYTAN member of SCPG
DUY TAN member of SCGP
Min ice
MINICE
SITO
NANABY
DUY TAN
MATSU
MATSUKIDS
MATSU KIDS
MATSU ECO
MATSUCLEAN
MATSU CLEAN
MATSUHOME
MATSU HOME
DUYTAN member of SCGP
VWARE
SHINO
IP Representative
Số 55, phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 10
Bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho trẻ em ăn; van của bình bú sữa cho trẻ em; túi nhai ăn dặm cho trẻ em; vật dụng để cạo lưỡi.
Class 11
Bình lọc nước; hệ thống điều hòa không khí; phụ kiện bồn tắm; hệ thống ống dẫn nước; hệ thống và thiết bị nấu nướng; vòi phun nước.
Class 24
Khăn tắm bằng vải; khăn lau mặt bằng vải; khăn trải bàn [không bằng giấy]; khăn ăn bằng vải dệt; tấm trải dùng cho dã ngoại; vải.
Class 35
Trung gian thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khấu; đại lý phân phối; quảng cáo; tiếp thị; bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả cho trẻ em ăn, van của bình bú sữa cho trẻ, túi nhai ăn dặm cho trẻ em, vật dụng để cạo lưỡi, bình lọc nước, hệ thống điều hòa không khí, phụ kiện bồn tắm; hệ thống ống dẫn nưóc, hệ thống và thiết bị nấu nướng, vòi phun nước, khăn tắm bằng vải, khăn lau mặt bằng vải, khăn trải bàn [không bằng giấy], khăn ăn bằng vải dệt, tấm trải dùng cho dã ngoại, vải, xe đẩy trẻ em, phương tiện giao thông chạy điện (trừ xe 2 bánh có động cơ), động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ (trừ động cơ cho xe 2 bánh), xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray (trừ xe đạp), kệ, giỏ (không bằng kim loại), tủ đựng quần áo, tủ đựng dụng cụ, tủ đựng nữ trang, nắp chai không bằng kim loại, nút chặn (không phải bằng thủy tinh, kim loại hoặc cao su), móc treo (không bằng kim loại), ghế em bé, sản phẩm dùng cho mục đích gia dụng gồm: rổ, giỏ, chậu (thau), bình nước cho trẻ em, thớt để cắt dùng cho nhà bếp, khay, mâm, cốc (ly), giá đỡ ly, ống đũa, lồng bàn, ống tăm, hộp đựng khăn giấy, chai lọ, bát, đĩa, hộp đựng thực phẩm, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, bình thủy, bộ dụng cụ xay gia vị vận hành bằng tay, bộ dụng cụ nhà bếp, giá đỡ dao, ống hút dùng để uống, lọ đựng gia vị, đũa, muỗng vá cơm, khuôn bánh ngọt, dụng cụ ép trái cây không dùng điện, chậu tắm cho bé, miệng vòi cho ống mềm tưới nước, miệng vòi dùng cho binh xịt, móc dù phơi quần áo, thùng quay rau.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng