TẬP ĐOÀN ĐẠI DŨNG
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-28971
- Filing Date
- 26/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0598715-000
- Registration Date
- 04/03/2026
- Expiry Date
- 26/06/2034
- Publication Number
- 113313
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "TẬP ĐOÀN".
Applicant / Owner
Lô số 38, khu C, đường D1, khu công nghiệp An Hạ, xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
7 other applications
DAI DUNG CORP
DAI DUNG CORPORATION
ĐẠI DŨNG
DDC
DDC
DDC
DAIDUNG R
IP Representative
181/3 Cách Mạng Tháng Tám, phường 5, quận 3,thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Phân bón; chế phẩm phân bón; phụ gia hóa chất cho dầu, hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt ký sinh trùng, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ sâu, thuốc trừ cỏ; muối (dạng thô).
Class 4
Năng lượng điện; nhiên liệu; khí hóa rắn (nhiên liệu); khí hóa lỏng (nhiên liệu); than đá; than bùn.
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện kim loại dùng cho xây dựng; khung nhà thép tiền chế; công trình xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể di chuyển được; vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng; tấm lợp mái bằng kim loại; phụ kiện bằng kim loại dùng cho mái lợp, cụ thể là diềm bao che, úp nóc, viền ốp góc, mặt dựng đuôi mái; máng xối bằng kim loại cho các công trình xây dựng; ống dẫn bằng kim loại; đầu nối ống dẫn bằng kim loại; vật liệu gia cường bằng kim loại dùng cho ống dẫn; tấm panel xây dựng bằng kim loại; quặng kim loại.
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; công trình xây dựng không bằng kim loại; ván sàn gỗ dùng cho xây dựng; tấm panel không bằng kim loại dùng cho xây dựng; gỗ xây dựng; đá xây dựng; đá lát nền.
Class 35
Mua bán vật liệu xây dựng, sắt, thép, máy móc thiết bị ngành xây dựng, máy móc thiết bị ngành khai thác mỏ, phân bón, quặng, hóa chất; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu thị trường; tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các công trình xây dựng.
Class 36
Kinh doanh bất động sản; cho thuê nhà xưởng; đầu tư vốn các công trình hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư; dịch vụ quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; đại lý bất động sản; thu xếp tài chính cho các công trình xây dựng.
Class 37
Dịch vụ xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng và giao thông; dịch vụ san lấp mặt bằng; dịch vụ giám sát thi công công trình xây dựng; tư vấn xây dựng; cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; lắp đặt máy móc, thiết bị cho các công trình xây dựng; lắp đặt biển báo, đường chắn cho các công trình giao thông; dịch vụ khai thác mỏ; khoan giếng dầu hoặc khí tầng sâu.
Class 39
Cho thuê kho, bãi chứa hàng; cho thuê bãi đỗ xe; dịch vụ vận tải; truyền tải và phân phối điện; dịch vụ cung cấp nước.
Class 40
Dịch vụ mạ kim loại; sản xuất năng lượng; lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng của người khác.
Class 42
Dịch vụ thiết kế công trình xây dựng, công trình công nghiệp, công trình dân dụng; dịch vụ kiến trúc; dịch vụ tư vấn kiến trúc; thăm dò dầu mỏ; phân tích cho lĩnh vực khai thác dầu mỏ; thăm dò địa chất; thử nghiệm vật liệu.
Class 44
Dịch vụ khôi phục đất rừng; dịch vụ trồng cây, gieo hạt trên đất để gây rừng; dịch vụ chăm sóc cây rừng; cho thuê thiết bị trồng trọt.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng