HAPPY CHOICE IT’S YOUR CHOICE
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-32207
- Filing Date
- 12/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 113809
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "IT’S YOUR CHOICE".
Applicant / Owner
36 Ramintra Road, Minburi Sub-District, Minburi District, Bangkok 10510, Thailand
12 other applications
SHOICE [SHOICE]
SHOICE [SHOICE]
SHOICE [SHOICE]
SHOICE [SHOICE]
Jabs [Jabs]
Jabs [Jabs]
Jabs [Jabs]
HAPPY CHOICE IT’S YOUR CHOICE
SHOICE Natural & Healthy [SHOICE]
SHOICENatural & Healthy [SHOICE]
biosafety
biosafety
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Nước ép me dùng để làm gia vị; cơm cà ri; cà ri dạng sệt [gia vị]; cà ri [gia vị]; cà ri dạng sệt được chế biến sẵn [gia vị]; nước xốt cô đặc; nước xốt [gia vị]; nước xốt tom yum; nước xốt đậu nành; nước xốt cà chua [xốt]; gia vị làm từ con hàu/con sò; gia vị để tăng hương vị của món ăn; dầu hào; nước xốt làm từ nấm Shiitake; nước xốt dấm đen; tương ớt; nước xốt cocktail; xốt cà chua (tương cà); nước xốt hoa quả; nước xốt thịt nướng; xốt dạng bột; nước xốt chấm; nước xốt ớt ngọt dùng cho thịt gà; nước xốt chấm thịt viên; nước xốt Sukiyaki; nước xốt hải sản; nước xốt dùng để làm gia vị nấu ăn; nước mắm; nước xốt tương; nước xốt tương vị nhạt; nước xốt tương làm từ nấm shiitake; nước xốt tương đen; ớt ngâm chua ngọt; dấm; nước xốt trộn salad; xốt trộn salad dạng bột; nước xốt có hương liệu làm từ các loại gia vị; gia vị; gia vị dạng bột; gia vị tổng hợp; gia vị dạng bột từ thịt bò; gia vị dạng bột có chứa chiết xuất thịt gà; gia vị cà ri dạng sệt; gia vị tom yum; xốt may-on-ne; gia vị làm từ bột ngọt; bột gia vị cho mục đích nấu ăn; gia vị marinat dạng bột; gia vị dạng bột từ thịt gà; gia vị dùng cho thịt lên men; bột gia vị dùng cho xúp mì sợi; bột satay; gạo; ngũ cốc ăn liền; ngũ cốc nướng giòn; ngũ cốc đã qua chế biến; gạo nấu nhanh; cháo ăn liền; bột tempura trộn sẵn; ruột bánh mì nướng giòn; đồ tráng miệng kiểu Thái lan trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở bột mì; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh gạo; cơm cháy; cơm ăn liền; cơm nấu nhanh ăn liền; thực phẩm chay nấu nhanh ăn liền; chất phết lên bánh xăng đuých trên cơ sở sô-cô-la, ca-cao; chất phết làm từ sô-cô-la, ca-cao dùng để phết lên bánh mì; nước mắm ngọt; đồ tráng miệng kiểu Thái lan trên cơ sở bánh kẹo; chất phết lên bánh xăng đuých trên cơ sở xốt ma-yo-ne và nước xốt cà chua; chất phết làm từ xốt ma-yo-ne và nước xốt cà chua dùng để phết lên bánh mì.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ