SHOICENatural & Healthy [SHOICE]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-32209
- Filing Date
- 12/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0602333-000
- Registration Date
- 20/03/2026
- Expiry Date
- 12/07/2034
- Publication Number
- 113811
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Natural & Healthy", phần chữ Thái.
Applicant / Owner
36 Ramintra Road, Minburi Sub-District, Minburi District, Bangkok 10510, Thailand
12 other applications
SHOICE [SHOICE]
SHOICE [SHOICE]
SHOICE [SHOICE]
SHOICE [SHOICE]
Jabs [Jabs]
Jabs [Jabs]
Jabs [Jabs]
HAPPY CHOICE IT’S YOUR CHOICE
HAPPY CHOICE IT’S YOUR CHOICE
SHOICE Natural & Healthy [SHOICE]
biosafety
biosafety
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Nước ép me dùng để làm gia vị; cơm cà ri; cà ri dạng sệt [gia vị]; cà ri [gia vị]; cà ri dạng sệt được chế biến sẵn [gia vị]; nước xốt cô đặc; nước xốt [gia vị]; nước xốt tom yum; nước xốt đậu nành; nước xốt cà chua [xốt]; dầu hào; nước xốt làm từ nấm Shiitake; nước xốt dấm đen; tương ớt; nước xốt hoa quả; nước xốt cocktail; nước xốt thịt nướng; xốt dạng bột; nước xốt Teriyaki; nước xốt Takoyaki; nước xốt kiểu Thái Lan; nước xốt New Orleans (xốt cay kiểu Mỹ); nước xốt chấm cay kiểu Thái Lan (nước xốt vùng Nam Jim Jaew); nước xốt chấm; mù tạt; gạo rang; nước xốt ớt ngọt dùng cho thịt gà; nước xốt chấm thịt viên; nước xốt Sukiyaki; nước xốt hải sản; nước mắm; nước xốt tương; nước xốt tương vị nhạt; nước xốt tương đen; nước xốt tương làm từ nấm Shiitake; dấm; nước xốt trộn salad; xốt trộn salad dạng bột; gia vị trộn sẵn; gia vị; gia vị tổng hợp; bột gia vị từ thịt bò; gia vị dạng bột có chứa chiết xuất thịt gà; gia vị tom yum; xốt ma-yo-ne; gia vị làm từ bột ngọt; bột gia vị dùng cho xúp mì sợi; bột gia vị cho mục đích nấu ăn; gia vị marinat dạng bột; bột gia vị từ thịt gà; gia vị dùng cho thịt lên men; bột satay; gạo; ngũ cốc ăn liền; ngũ cốc nướng giòn; ngũ cốc đã qua chế biến; bột tempura trộn sẵn; bột mì trộn dùng làm nguyên liệu chế biến thực phẩm; đồ tráng miệng được bọc đường; bánh trứng hấp; đồ tráng miệng kiểu Thái Lan dạng lòng đỏ trứng kéo sợi; đồ tráng miệng kiểu Thái Lan dạng lòng đỏ trứng được chế biến thành hình giọt nước; bánh trứng dừa hình vuông; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở bột mì; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh gạo; cơm cháy; cơm ăn liền; cơm nấu nhanh đóng hộp; xốt trộn salad kiểu Thái Lan; đồ tráng miệng kiểu Thái Lan trên cơ sở cà phê, ca-cao, sô-cô-la; bánh xăng đuých kẹp thịt bò; xốt ớt Jaew Bong (xốt ớt kiểu Lào); gia vị để tăng hương vị của món ăn; nước xốt ướp chiên; xốt ướp chiên dạng sệt; nước xốt cô đặc; xốt trộn salad kiểu Thái Lan cô đặc; gia vị kiểu Thái Lan; bột gia vị dùng cho việc nướng bằng lò nướng, nướng bằng vỉ nướng, chiên rán; thực phẩm ăn liền chủ yếu trên cơ sở gạo hoặc bột mì; bánh pút-đinh phủ dừa kiểu thái lan [bánh Tako]; bánh quy; dấm dùng để làm gia vị; muối; bánh pút-đinh; món ăn được chế biến sẵn trên cơ sở mì sợi.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng