viettel Cloud
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-41197
- Filing Date
- 29/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0607029-000
- Registration Date
- 22/04/2026
- Expiry Date
- 29/08/2034
- Publication Number
- 119256
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Cloud".
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính; phần mềm; phần mềm máy tính sử dụng trong điện toán đám mây (điện toán máy chủ ảo); phần mềm máy tính được sử dụng để truyền, quản lý, lưu trữ, bảo mật, mã hóa, tập trung, sao lưu, chuyển, tùy chỉnh, điều hướng, phát, trình diễn, truy cập, chia sẻ, truyền theo luồng, đồng bộ hóa, chỉnh sửa, tải lên và tải xuống các tập tin, thông tin, dữ liệu hoặc nội dung đa phương tiện được lưu trữ hoặc chạy trên các thiết bị lưu trữ dữ liệu, ổ đĩa cứng, ổ đĩa, ổ đĩa thể rắn, máy phát nội dung đa phương tiện, máy chủ internet và các dịch vụ lưu trữ đám mây; thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị mã hóa từ tính có chức năng là màn chắn điều khiển luồng lưu thông giữa các mạng (tường lửa), lọc nội dung, cảnh báo xâm nhập, chống vi-rút, mạng cá nhân ảo và các chức năng an ninh mạng khác.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ kết nối người dùng với hệ thống máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập vào các trang web, cơ sở dữ liệu, bảng tin điện tử, diễn đàn trực tuyến, thư mục, âm nhạc và các chương trình nội dung âm thanh và video trên internet bằng mạng viễn thông; cho thuê đường truyền viễn thông; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet.
Class 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; dịch vụ lập trình máy tính liên quan dữ liệu lớn; dịch vụ điện toán đám mây; dịch vụ máy tính, cụ thể là, cung cấp máy chủ ảo tích hợp card đồ họa có dung lượng khả biến cho người khác; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; dịch vụ cung cấp cơ sở hạ tầng như là dịch vụ (iaas); dịch vụ cung cấp nền tảng như một dịch vụ (paas); dịch vụ cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas); dịch vụ cung cấp máy tính ảo như là dịch vụ (daas); dịch vụ bảo vệ dữ liệu máy vi tính.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng