LOVISELLE [Ai: Ngải cứu; Wei: kích thước; Lan: sương mù/màn che]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-45710
- Ngày nộp đơn
- 25/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0600307-000
- Ngày cấp bằng
- 11/03/2026
- Ngày hết hạn
- 25/09/2034
- Số công bố
- 121023
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 666A, Chaoqun Street, High-tech District, Changchun City, Jilin Province, China
Đại diện SHCN
Tầng 2, tòa nhà Udic Complex Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; kem chống nhăn; mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; mặt nạ làm đẹp; sữa rửa mặt; chế phẩm vệ sinh thân thể; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; hương thơm để thắp; nước hoa; chế phẩm xịt làm thơm mát hơi thở; mỹ phẩm cho động vật.
Nhóm 5
Thuốc dùng cho người; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; thuốc sinh hóa; dược phẩm; chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chất tẩy uế; thuốc mỡ dược phẩm; chất độn da có thể tiêm được; chất dưỡng ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được; dịch truyền tĩnh mạch được sử dụng để bù nước, dinh dưỡng và khuếch tán dược chất; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chế phẩm dược để chăm sóc da.
Nhóm 10
Vật liệu dùng để khâu vết thương; thiết bị phân phối thuốc cấy được dưới da; đồ đựng thích hợp cho dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; dụng cụ cấy ghép tự phân hủy sinh học dùng để cố định xương; thiết bị vật lý trị liệu; bình xịt cho mục đích y tế; dụng cụ y tế tiệt trùng; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; răng giả; thắt lưng cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; đai nịt bụng; xương nhân tạo để cấy ghép.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng