Renhe Logo

Renhe

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-58192
Filing Date
02/12/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
134620
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Dịch vụ Sở hữu trí tuệ KENFOX

Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Xà phòng; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch; chế phẩm để giặt; chế phẩm đánh bóng; tinh dầu; mỹ phẩm; kem đánh răng; hương thơm để thắp.

5

Class 5

Dược phẩm dùng cho người; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm cho em bé; khăn lau khử khuẩn; vật liệu băng bó dùng trong y tế; miếng dán cho mục đích y tế.

9

Class 9

Ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; ứng dụng phần mềm cho điện thoại di động, tải xuống được; thiết bị để xử lý dữ liệu; máy vi tính có thể đeo; thiết bị đếm bước chân; thiết bị và dụng cụ để cân; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động; máy nghe nhạc cầm tay; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân; kính mắt.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp; thiết bị vật lý trị liệu; mặt nạ cho mục đích y tế; bao cao su; dụng cụ chỉnh hình; thiết bị laze y tế để trị liệu làm đẹp.

11

Class 11

Đèn bàn; nồi nấu đa năng; thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy; thiết bị đốt nóng gia nhiệt; bồn để tắm ngồi; thiết bị xông hơi từ hóa chất để khử trùng, không dùng cho mục đích y tế; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị khử trùng; thiết bị giữ ẩm; thiết bị sưởi ấm, chạy điện.

21

Class 21

Cốc cách nhiệt; nồi nấu, không dùng diện; lược; bàn chải; bàn chải đánh răng; chỉ tơ nha khoa; tăm; dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay.

30

Class 30

Cà phê; trà; trà thảo mộc, không sử dụng làm thuốc; đồ uống trên cơ sở trà; đường; kẹo; mật ong; bột nhồi; cháo hoa; chế phẩm ngũ cốc; mì sợi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; tinh bột cho thực phẩm; kem lạnh; đồ gia vị.

35

Class 35

Quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng bá một loạt phim cho người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, thuốc, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, thuốc, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.01.18 (7) 26.13.01 (7) 26.13.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

02/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

02/12/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

06/12/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

05/09/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

23/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up