Renhe
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-58192
- Ngày nộp đơn
- 02/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 134620
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
No.158 Yaodu South Avenue, Zhangshu City, Jiangxi Province, China
3 đơn khác
Renhe Ingenuity [ren: sự tử tế, he: sự hài hòa, jiang: tài khéo léo, xin: kỹ năng]
Renhe
Renhe [ren: con người, người; ren: sự tử tế, sự ân cần, lòng tốt; he: sự hài hòa, sự cân đối]
Đại diện SHCN
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch; chế phẩm để giặt; chế phẩm đánh bóng; tinh dầu; mỹ phẩm; kem đánh răng; hương thơm để thắp.
Nhóm 5
Dược phẩm dùng cho người; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm cho em bé; khăn lau khử khuẩn; vật liệu băng bó dùng trong y tế; miếng dán cho mục đích y tế.
Nhóm 9
Ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; ứng dụng phần mềm cho điện thoại di động, tải xuống được; thiết bị để xử lý dữ liệu; máy vi tính có thể đeo; thiết bị đếm bước chân; thiết bị và dụng cụ để cân; vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động; máy nghe nhạc cầm tay; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân; kính mắt.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp; thiết bị vật lý trị liệu; mặt nạ cho mục đích y tế; bao cao su; dụng cụ chỉnh hình; thiết bị laze y tế để trị liệu làm đẹp.
Nhóm 11
Đèn bàn; nồi nấu đa năng; thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy; thiết bị đốt nóng gia nhiệt; bồn để tắm ngồi; thiết bị xông hơi từ hóa chất để khử trùng, không dùng cho mục đích y tế; hệ thống và thiết bị vệ sinh; thiết bị khử trùng; thiết bị giữ ẩm; thiết bị sưởi ấm, chạy điện.
Nhóm 21
Cốc cách nhiệt; nồi nấu, không dùng diện; lược; bàn chải; bàn chải đánh răng; chỉ tơ nha khoa; tăm; dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay.
Nhóm 30
Cà phê; trà; trà thảo mộc, không sử dụng làm thuốc; đồ uống trên cơ sở trà; đường; kẹo; mật ong; bột nhồi; cháo hoa; chế phẩm ngũ cốc; mì sợi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; tinh bột cho thực phẩm; kem lạnh; đồ gia vị.
Nhóm 35
Quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng bá một loạt phim cho người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, thuốc, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, thuốc, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng