mannings guardian
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-60119
- Filing Date
- 12/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/181790
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Jardine House, 33-35 Reid Street, Hamilton, Bermuda
6 other applications
mannings guardian
CLERACERA
ECO-GARDEN
Pure essentials by meadows
Pure by meadows
PLATINUM by NUMBER ei8ht
IP Representative
Số 26 ngõ 41 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Tp.Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm trang điểm; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chất làm sạch gia dụng đa chức năng; chất tẩy dầu, mỡ và chất béo (chất làm sạch bề mặt); nước rửa đồ thủy tinh; chế phẩm làm sạch sàn nhà; chất tẩy nhờn nhà bếp; chế phẩm tẩy vết bẩn; chế phẩm làm sạch ống thoát nước; vải tẩm chất tẩy rửa để làm sạch; chất tẩy rửa dạng bột, dạng rắn và dạng lỏng; chất tẩy rửa bình sữa trẻ em; chế phẩm làm thơm không khí; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); mặt nạ làm đẹp; mặt nạ chăm sóc sắc đẹp; mặt nạ làm nóng bằng hơi nước dùng một lần, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ mắt dạng gel; chế phẩm tẩy trắng dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm rửa tay; sữa tắm dạng bọt và dạng gel; chế phẩm chăm sóc cơ thể; mặt nạ cơ thể; chế phẩm chăm sóc da; chất dưỡng ẩm da; chế phẩm cạo râu; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; sáp thơm bôi tóc (dùng cho mục đích mỹ phẩm); tăm bông, tăm bông đầu tròn, len bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm chế phẩm tẩy trang; kem, nước thơm, chất dưỡng ẩm, nước hoa hồng và nước bổ dùng cho mục đích mỹ phẩm; son môi; son bóng; xà phòng; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm; phấn trang điểm; chế phẩm tẩy trang; đồ trang điểm lông mày; lông mi giả; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); thuốc nhuộm râu; sáp dùng cho râu, ria; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; chất trung hòa giúp uốn sóng tóc bền nếp; dầu gội; chế phẩm xả tóc; dầu dưỡng tóc; mặt nạ dưỡng tóc; chế phẩm tạo kiểu và chăm sóc tóc dạng gel, dạng xịt, dạng kem và dạng dầu thơm; tẩy da chết da đầu; chế phẩm chăm sóc da đầu; chế phẩm chăm sóc móng tay; dầu làm bóng móng; chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân; móng (tay, chân) giả; vải nhám; hương liệu tinh dầu; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rụng lông; phấn rôm; chế phẩm chăm sóc răng; chất chăm sóc răng miệng (không dùng cho mục đích y tế); nước súc miệng; kem đánh răng; sản phẩm làm thơm miệng; chế phẩm để tắm không chứa thuốc; dầu tắm và dưỡng thể; dầu dưỡng cho em bé; kem dưỡng cho em bé; nước thơm cho em bé dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc.
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán; vật liệu dùng để băng bó; vật liệu dùng để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ; tã lót cho trẻ em; quần tã cho trẻ em; quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em; quàn tã dùng cho người không tự chủ được; quần lót thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được; xà phòng chứa thuốc; dầu gội chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; kem đánh răng có chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; kem đánh răng chứa thuốc; chế phẩm da liễu; thuốc giảm đau; thuốc tẩy giun sán; chất chống viêm; chất sát trùng; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; son dưỡng môi (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm trị liệu dùng để tắm; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; muối tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm bitmut dùng cho dược phẩm; chế phẩm điều trị bỏng; bao con nhộng dùng trong y tế; thuốc dùng để trị trứng táo bón; chế phẩm chữa bệnh trĩ; thuốc nhuận tràng; thuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn; chế phẩm làm sạch kính áp tròng; nước rửa mắt (dùng cho mục đích y tế); bông khử trùng; bông dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; băng dính dùng cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; cao dán dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng bó; chế phẩm dược để trị gàu ở đầu; thuốc đau đâu; thuốc dạ dày; thuốc trừ sâu bọ, côn trùng; băng phiến; sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm; lexitin dùng cho mục đích dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; magiê cacbonat dùng cho mục đích dược phẩm; cồn dùng cho mục đích y tế; thuốc chống axit; thuốc dùng cho người; dâu dùng cho mục đích y tế; dầu gan cá thu; chất phụ gia dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; muối dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng; thymol dùng cho mục đích dược phẩm; cồn iốt; chế phẩm vitamin; thảo dược va thuốc bổ (dược phẩm); đồ uống y tế; kẹo có chứa thuốc; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chất khử mùi; chế phẩm khử mùi không khí; hộp thuốc cấp cứu (có chứa thuốc bên trong); miếng gạc thấm hút để chữa thương tích; thuốc tránh thai; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm; miếng đệm lót vệ sinh; băng vệ sinh; miếng lót thấm hút phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng lót của quần lót [vệ sinh], xà phòng chứa chất tẩy uế.
Class 8
Dụng cụ và công cụ cầm tay, thao tác thủ công; dao kéo (cầm tay); dao cạo (cầm tay), lưỡi dao cạo; hộp dao cạo; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay, móng chân, bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân, dụng cụ bấm móng, dụng cụ giũa móng; dụng cụ đánh bóng móng tay; nhíp; dụng cụ uốn lông mi; kéo (cầm tay); dụng cụ duỗi tóc; kẹp uốn tóc; kẹp là thẳng tóc; kéo xén (tông đơ) cắt tóc; giũa với bề mặt là bột nhám; giũa móng tay (tấm bìa cứng phủ bột mài); cặp nhíp biểu bì; thiết bị cho mục đích làm đẹp (dụng cụ cầm tay); dụng cụ và công cụ cầm tay cho mục đích làm đẹp và mỹ phẩm; công cụ để điều trị mỹ phẩm cho da (dụng cụ cầm tay); dụng cụ và công cụ cầm tay để sử dụng cá nhân; thiết bị (dụng cụ cầm tay) để loại bỏ các mô cơ thể bằng cách mài mòn để chăm sóc sắc đẹp; thiết bị loại bỏ lông mặt và cơ thể; dụng cụ loại bỏ lông mặt (dùng điện và không dùng điện); máy tỉa lông mũi; thiết bị điện sử dụng cá nhân để cắt, loại bỏ và tỉa lông; máy tạo kiểu tóc không dùng điện; thiết bị nhổ lông; dụng cụ triệt lông; máy cạo râu điện.
Class 10
Dụng cụ và công cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; vật dụng chỉnh hình; vật liệu khâu; máy trị liệu và hỗ trợ thích nghi cho người khuyết tật; dụng cụ mát xa; dụng cụ, máy và vật dụng cho trẻ bú mẹ; dụng cụ, máy và vật dụng dùng cho hoạt động tình dục; dụng cụ lấy ráy tai; nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ thính giác]; nút bịt lỗ tai để ngủ; nút bịt lỗ tai cho người bơi lội; mặt nạ làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng một lần; miếng dán làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng một lần; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; đệm lót cho mục đích y tế; chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú, van của bình sữa cho trẻ em bú; máy khí dung dùng cho mục đích y tế; khăn trải giường cho người bệnh không kiềm ché được; máy hút mũi dãi; vật dụng chỉnh hình; để giày chỉnh hình; dụng cụ cắt viên thuốc; mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế; mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế; khẩu trang y tế; mặt nạ phẫu thuật; vòng kích thích việc mọc răng; núm vú giả cho em bé ngậm; vật dụng cấp nhiệt cho mục đích cấp cửu; nhiệt kế cho mục đích y tế; mặt nạ trị liệu; túi nước cho mục đích y tế; tấm đệm bụng; dải băng bấm huyệt; băng thể thao; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; chậu rửa dùng cho mục đích y tế; thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể; bơm dùng để hút sữa mẹ; bao cao su; dụng cụ tránh thai, không chứa hóa chất; thiết bị điện trị liệu để điều trị sắc đẹp.
Class 16
Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc (clisê); yếm dãi của trẻ em bằng giấy; túi giấy dùng trong việc khử trùng các dụng cụ y tế; kẹp giấy; giấy dùng cho giường/bàn khám bệnh; giấy cho ảnh chụp x quang; giấy lau để làm sạch; tờ giấy [văn phòng phẩm]; dụng cụ xén giấy [đồ dùng văn phòng]; giấy giả da; giấy viết; dụng cụ viết; giấy nến; tấm vitcô (xenluloza ở trạng thái dẻo) dùng để bao gói; khăn giấy; khăn giấy dùng để tẩy trang (không có mỹ phẩm); giấy vệ sinh; giấy can; khăn lau bằng giấy; khăn bàn bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; giấy dính [văn phòng phẩm]; miếng đệm dùng để đóng dấu; con dấu [đóng dấu]; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; dấu niêm phong bằng giấy; phiếu in sẵn; bưu thiếp; áp phích quảng cáo; xuất bản phẩm dạng in; tạp chí [định kỳ]; sổ tay hướng dẫn; tranh ảnh; ảnh chụp [được in]; tấm lót bình, cốc bằng giấy; lịch; giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm; giấy thấm; khăn lau mặt bằng giấy; khăn giấy ăn lau mặt bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; túi mua sắm bằng giấy hoặc chất dẻo; màng bọc bằng chất dẻo; biểu ngữ bằng giấy; thiếp chúc mừng; sách mỏng; tờ rơi quảng cáo.
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, không kể bút lông; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung; khăn lau bằng vải dùng một lần để vệ sinh; khăn lau khô dùng một lần làm bằng vật liệu không dệt; găng tay có bề mặt nhám để tẩy tế bào chết; bọt biển dùng để tắm; chai lọ; bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng, dùng điện; tăm; hộp đựng tăm; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; chổi cạo râu; miếng chắn dầu gội; bô cho trẻ em; nùi bông để thoa phấn; hộp đựng phấn trang điểm, rỗng; bàn chải móng tay, chân; bông mút để trang điểm; đồ dùng tẩy trang; chổi lông trang điểm; quả bóng giặt, rỗng; bồn tắm có thể bơm phồng dùng cho em bé; bẫy côn trùng; lược chải tóc; đầu bàn chải đánh răng dùng điện; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; chỉ tơ dùng cho mục đích nha khoa; tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn chân; bàn chải làm sạch da mặt, dùng điện và không dùng điện; bàn chải lông mày; sợi lông mày; cọ chải lông mi; dụng cụ tách, chải lông mi; thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng; thiết bị khử mùi dùng cho cá nhân; que trộn mỹ phẩm; dụng cụ mỹ phẩm; thiết bị thẩm mỹ dùng cho mài da vi điểm.
Class 24
Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn trải giường bằng vải lanh; vỏ gối; khăn phủ giường bằng giấy; vỏ đệm; khăn tắm to bằng vải; khăn tắm nhỏ bằng vải; găng tay vải dùng để tắm; khăn lau khô dùng một lần; khăn lau bằng vải dùng một lần; rèm nhựa dùng cho bồn tắm và vòi hoa sen.
Class 25
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; quần áo bằng giấy [trang phục]; trang phục dệt kim; miếng lót bên trong giày; quần lót chẽn gối của phụ nữ; quần lót (dạng quần đùi); đồ lót; áo pông-sô; dép đi trong nhà; quần áo chống thấm nước; mũ tắm; yếm không làm bằng giấy; áo mưa; các mặt hàng quần áo dùng một lần; quần lót chẽn gối của phụ nữ dùng một làn; quần lót (dạng quần đùi) dùng một lần.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ