mannings guardian Logo

mannings guardian

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-60119
Ngày nộp đơn
12/12/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN/4/181790
Ngày công bố
25/11/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Tp.Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm không chứa thuốc và chế phẩm trang điểm; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chất làm sạch gia dụng đa chức năng; chất tẩy dầu, mỡ và chất béo (chất làm sạch bề mặt); nước rửa đồ thủy tinh; chế phẩm làm sạch sàn nhà; chất tẩy nhờn nhà bếp; chế phẩm tẩy vết bẩn; chế phẩm làm sạch ống thoát nước; vải tẩm chất tẩy rửa để làm sạch; chất tẩy rửa dạng bột, dạng rắn và dạng lỏng; chất tẩy rửa bình sữa trẻ em; chế phẩm làm thơm không khí; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); mặt nạ làm đẹp; mặt nạ chăm sóc sắc đẹp; mặt nạ làm nóng bằng hơi nước dùng một lần, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ mắt dạng gel; chế phẩm tẩy trắng dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm rửa tay; sữa tắm dạng bọt và dạng gel; chế phẩm chăm sóc cơ thể; mặt nạ cơ thể; chế phẩm chăm sóc da; chất dưỡng ẩm da; chế phẩm cạo râu; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; sáp thơm bôi tóc (dùng cho mục đích mỹ phẩm); tăm bông, tăm bông đầu tròn, len bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm chế phẩm tẩy trang; kem, nước thơm, chất dưỡng ẩm, nước hoa hồng và nước bổ dùng cho mục đích mỹ phẩm; son môi; son bóng; xà phòng; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm; phấn trang điểm; chế phẩm tẩy trang; đồ trang điểm lông mày; lông mi giả; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); thuốc nhuộm râu; sáp dùng cho râu, ria; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc; chất trung hòa giúp uốn sóng tóc bền nếp; dầu gội; chế phẩm xả tóc; dầu dưỡng tóc; mặt nạ dưỡng tóc; chế phẩm tạo kiểu và chăm sóc tóc dạng gel, dạng xịt, dạng kem và dạng dầu thơm; tẩy da chết da đầu; chế phẩm chăm sóc da đầu; chế phẩm chăm sóc móng tay; dầu làm bóng móng; chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân; móng (tay, chân) giả; vải nhám; hương liệu tinh dầu; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rụng lông; phấn rôm; chế phẩm chăm sóc răng; chất chăm sóc răng miệng (không dùng cho mục đích y tế); nước súc miệng; kem đánh răng; sản phẩm làm thơm miệng; chế phẩm để tắm không chứa thuốc; dầu tắm và dưỡng thể; dầu dưỡng cho em bé; kem dưỡng cho em bé; nước thơm cho em bé dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc.

5

Nhóm 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán; vật liệu dùng để băng bó; vật liệu dùng để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ; tã lót cho trẻ em; quần tã cho trẻ em; quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em; quàn tã dùng cho người không tự chủ được; quần lót thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được; xà phòng chứa thuốc; dầu gội chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; kem đánh răng có chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; kem đánh răng chứa thuốc; chế phẩm da liễu; thuốc giảm đau; thuốc tẩy giun sán; chất chống viêm; chất sát trùng; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; son dưỡng môi (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm trị liệu dùng để tắm; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; muối tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm bitmut dùng cho dược phẩm; chế phẩm điều trị bỏng; bao con nhộng dùng trong y tế; thuốc dùng để trị trứng táo bón; chế phẩm chữa bệnh trĩ; thuốc nhuận tràng; thuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn; chế phẩm làm sạch kính áp tròng; nước rửa mắt (dùng cho mục đích y tế); bông khử trùng; bông dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; băng dính dùng cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; cao dán dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng bó; chế phẩm dược để trị gàu ở đầu; thuốc đau đâu; thuốc dạ dày; thuốc trừ sâu bọ, côn trùng; băng phiến; sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm; lexitin dùng cho mục đích dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; magiê cacbonat dùng cho mục đích dược phẩm; cồn dùng cho mục đích y tế; thuốc chống axit; thuốc dùng cho người; dâu dùng cho mục đích y tế; dầu gan cá thu; chất phụ gia dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; muối dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng; thymol dùng cho mục đích dược phẩm; cồn iốt; chế phẩm vitamin; thảo dược va thuốc bổ (dược phẩm); đồ uống y tế; kẹo có chứa thuốc; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chất khử mùi; chế phẩm khử mùi không khí; hộp thuốc cấp cứu (có chứa thuốc bên trong); miếng gạc thấm hút để chữa thương tích; thuốc tránh thai; khăn giấy được tẩm nước thơm dược phẩm; miếng đệm lót vệ sinh; băng vệ sinh; miếng lót thấm hút phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng lót của quần lót [vệ sinh], xà phòng chứa chất tẩy uế.

8

Nhóm 8

Dụng cụ và công cụ cầm tay, thao tác thủ công; dao kéo (cầm tay); dao cạo (cầm tay), lưỡi dao cạo; hộp dao cạo; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay, móng chân, bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân, dụng cụ bấm móng, dụng cụ giũa móng; dụng cụ đánh bóng móng tay; nhíp; dụng cụ uốn lông mi; kéo (cầm tay); dụng cụ duỗi tóc; kẹp uốn tóc; kẹp là thẳng tóc; kéo xén (tông đơ) cắt tóc; giũa với bề mặt là bột nhám; giũa móng tay (tấm bìa cứng phủ bột mài); cặp nhíp biểu bì; thiết bị cho mục đích làm đẹp (dụng cụ cầm tay); dụng cụ và công cụ cầm tay cho mục đích làm đẹp và mỹ phẩm; công cụ để điều trị mỹ phẩm cho da (dụng cụ cầm tay); dụng cụ và công cụ cầm tay để sử dụng cá nhân; thiết bị (dụng cụ cầm tay) để loại bỏ các mô cơ thể bằng cách mài mòn để chăm sóc sắc đẹp; thiết bị loại bỏ lông mặt và cơ thể; dụng cụ loại bỏ lông mặt (dùng điện và không dùng điện); máy tỉa lông mũi; thiết bị điện sử dụng cá nhân để cắt, loại bỏ và tỉa lông; máy tạo kiểu tóc không dùng điện; thiết bị nhổ lông; dụng cụ triệt lông; máy cạo râu điện.

10

Nhóm 10

Dụng cụ và công cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; vật dụng chỉnh hình; vật liệu khâu; máy trị liệu và hỗ trợ thích nghi cho người khuyết tật; dụng cụ mát xa; dụng cụ, máy và vật dụng cho trẻ bú mẹ; dụng cụ, máy và vật dụng dùng cho hoạt động tình dục; dụng cụ lấy ráy tai; nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ thính giác]; nút bịt lỗ tai để ngủ; nút bịt lỗ tai cho người bơi lội; mặt nạ làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng một lần; miếng dán làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng một lần; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; đệm lót cho mục đích y tế; chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú, van của bình sữa cho trẻ em bú; máy khí dung dùng cho mục đích y tế; khăn trải giường cho người bệnh không kiềm ché được; máy hút mũi dãi; vật dụng chỉnh hình; để giày chỉnh hình; dụng cụ cắt viên thuốc; mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế; mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế; khẩu trang y tế; mặt nạ phẫu thuật; vòng kích thích việc mọc răng; núm vú giả cho em bé ngậm; vật dụng cấp nhiệt cho mục đích cấp cửu; nhiệt kế cho mục đích y tế; mặt nạ trị liệu; túi nước cho mục đích y tế; tấm đệm bụng; dải băng bấm huyệt; băng thể thao; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; chậu rửa dùng cho mục đích y tế; thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể; bơm dùng để hút sữa mẹ; bao cao su; dụng cụ tránh thai, không chứa hóa chất; thiết bị điện trị liệu để điều trị sắc đẹp.

16

Nhóm 16

Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc (clisê); yếm dãi của trẻ em bằng giấy; túi giấy dùng trong việc khử trùng các dụng cụ y tế; kẹp giấy; giấy dùng cho giường/bàn khám bệnh; giấy cho ảnh chụp x quang; giấy lau để làm sạch; tờ giấy [văn phòng phẩm]; dụng cụ xén giấy [đồ dùng văn phòng]; giấy giả da; giấy viết; dụng cụ viết; giấy nến; tấm vitcô (xenluloza ở trạng thái dẻo) dùng để bao gói; khăn giấy; khăn giấy dùng để tẩy trang (không có mỹ phẩm); giấy vệ sinh; giấy can; khăn lau bằng giấy; khăn bàn bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; giấy dính [văn phòng phẩm]; miếng đệm dùng để đóng dấu; con dấu [đóng dấu]; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; dấu niêm phong bằng giấy; phiếu in sẵn; bưu thiếp; áp phích quảng cáo; xuất bản phẩm dạng in; tạp chí [định kỳ]; sổ tay hướng dẫn; tranh ảnh; ảnh chụp [được in]; tấm lót bình, cốc bằng giấy; lịch; giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm; giấy thấm; khăn lau mặt bằng giấy; khăn giấy ăn lau mặt bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; túi mua sắm bằng giấy hoặc chất dẻo; màng bọc bằng chất dẻo; biểu ngữ bằng giấy; thiếp chúc mừng; sách mỏng; tờ rơi quảng cáo.

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, không kể bút lông; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung; khăn lau bằng vải dùng một lần để vệ sinh; khăn lau khô dùng một lần làm bằng vật liệu không dệt; găng tay có bề mặt nhám để tẩy tế bào chết; bọt biển dùng để tắm; chai lọ; bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng, dùng điện; tăm; hộp đựng tăm; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; chổi cạo râu; miếng chắn dầu gội; bô cho trẻ em; nùi bông để thoa phấn; hộp đựng phấn trang điểm, rỗng; bàn chải móng tay, chân; bông mút để trang điểm; đồ dùng tẩy trang; chổi lông trang điểm; quả bóng giặt, rỗng; bồn tắm có thể bơm phồng dùng cho em bé; bẫy côn trùng; lược chải tóc; đầu bàn chải đánh răng dùng điện; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; chỉ tơ dùng cho mục đích nha khoa; tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn chân; bàn chải làm sạch da mặt, dùng điện và không dùng điện; bàn chải lông mày; sợi lông mày; cọ chải lông mi; dụng cụ tách, chải lông mi; thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng; thiết bị khử mùi dùng cho cá nhân; que trộn mỹ phẩm; dụng cụ mỹ phẩm; thiết bị thẩm mỹ dùng cho mài da vi điểm.

24

Nhóm 24

Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn trải giường bằng vải lanh; vỏ gối; khăn phủ giường bằng giấy; vỏ đệm; khăn tắm to bằng vải; khăn tắm nhỏ bằng vải; găng tay vải dùng để tắm; khăn lau khô dùng một lần; khăn lau bằng vải dùng một lần; rèm nhựa dùng cho bồn tắm và vòi hoa sen.

25

Nhóm 25

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; quần áo bằng giấy [trang phục]; trang phục dệt kim; miếng lót bên trong giày; quần lót chẽn gối của phụ nữ; quần lót (dạng quần đùi); đồ lót; áo pông-sô; dép đi trong nhà; quần áo chống thấm nước; mũ tắm; yếm không làm bằng giấy; áo mưa; các mặt hàng quần áo dùng một lần; quần lót chẽn gối của phụ nữ dùng một làn; quần lót (dạng quần đùi) dùng một lần.

Phân loại hình

26.01.01 (7) 26.01.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

12/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

12/12/2024

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

20/10/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay