IPAM Health & Lifestyle Insurance & Wealth
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-04313
- Ngày nộp đơn
- 07/02/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 155441
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu, xanh lá cây, cam.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Health & Lifestyle", "Insurance & Wealth".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 01 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
IPA LIVING
IPAP
IPA PARTNER
CBX
LÁ BỐI
IPA METAHUB
VIETCHARM CỔ TRÀ
Anvie Candle
DSTATION
IPA Group
GRATEFUL LIFE
IPA Solutions
AnVie
CAPRI SANTÉ
SANTÉ
IPACM
IPAI
IPA Group
IPAM Solutions
Vietcharm ĐẶC SẢN QUÀ VIỆT
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Sữa tắm; dầu gội; mĩ phẩm; sản phẩm chăm sóc da và cơ thể; dung dịch vệ sinh cá nhân; nước hoa; xà phòng; nước giặt; chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu cho mục đích gia dụng; nước lau sàn; nước lau kính; nước tẩy rửa nhà vệ sinh; chế phẩm làm thơm mát không khí.
Nhóm 5
Nước rửa tay diệt khuẩn; xà phòng diệt khuẩn; chế phẩm làm sạch bề mặt, kháng khuẩn, nấm mốc; thuốc xua đuổi côn trùng sâu bọ; chế phẩm khử mùi không khí.
Nhóm 9
Phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần mềm ứng dụng di động, có thể tải về; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.
Nhóm 29
Trái cây được bảo quản; rau củ quả, đã chế biến; chế phẩm để nấu canh; hạt đã chế biến; rau đã được bảo quản; mứt quả ướt; sữa chua.
Nhóm 30
Cà phê; đồ uống được chế biến dựa trên cơ sở cà phê; chè (trà); thảo mộc đã bảo quản; trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống được chế biến dựa trên cơ sở trà; mật ong; keo ong (sáp ong) dùng làm thực phẩm cho con người; kem lạnh; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; bánh kẹo; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; gia vị thực phẩm; xốt [gia vị]; đường; mì sợi; gạo; mì ăn liền; bún ăn liền; cháo ăn liền; cơm ăn liền; thạch hoa quả (bánh kẹo).
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; nước ngọt; nước ép trái cây; xi-rô dùng cho đồ uống.
Nhóm 35
Kinh doanh siêu thị, cửa hàng thực phẩm; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông (cho mục đích bán lẻ); trưng bày giới thiệu sản phẩm; dịch vụ xuất nhập khẩu; thương mại điện tử (hỗ trợ khách hàng qua mạng internet, quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng qua mạng internet, quảng cáo qua phương tiện truyền thông và internet); nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]; quảng cáo; dịch vụ mua bán hàng hóa cụ thể là lương thực, thực phẩm, đồ uống có cồn và không cồn, gia vị, nước giặt, nước rửa chén, nước lau sàn, chất tẩy rửa trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, chất làm mềm vải (dùng để giặt), mỹ phẩm, nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, kem đánh răng, nước rửa tay, dầu gội đầu, dầu gội chiết xuất tử thảo mộc, chế phẩm chăm sóc tóc chiết xuất từ thảo mộc, sữa tăm, sữa rửa mặt, nước rửa bát, xà phòng, các sản phẩm dành cho mẹ và bé.
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; kinh doanh chứng khoán; môi giới chứng khoán; tư vấn đầu tư; quỹ đầu tư chứng khoán; đầu tư vốn; cho vay; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; mua bán bất động sản; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ tín dụng; kinh doanh bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ bảo lãnh nợ; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; đầu tư vốn.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; tổ chức và điều khiển hội nghị, diễn đàn, chuyên đề; dịch vụ tổ chức sự kiện giải trí, văn hóa, giáo dục; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; giảng dạy; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục).
Nhóm 42
Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; tư vấn phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; nhà dưỡng lão; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng