viettel TV
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-04805
- Filing Date
- 12/02/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 157289
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đỏ, đen.
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính; phần mềm có thể tải xuống được; dữ liệu điện tử có thể tải xuống được; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phần cứng máy tính; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất); thiết bị chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng (thiết bị đơn nhất); thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình và chuyển dữ liệu âm thanh, hình ảnh lên màn hình (set - top box); thiết bị viễn thông; bộ thu tích hợp giải mã tín hiệu truyền hình kỹ thuật số mặt đất; đầu phát tvbox; đầu giải mã tín hiệu truyền hình dựa trên nền tảng internet, mạng truyền hình kết hợp với mạng viễn thông.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; phân tích giá cả thị trường; cho thuê không gian quảng cáo; hãng thông tin thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ khuyến mại cho các công ty khác; biên soạn chỉ mục thông tin cho dịch vụ thương mại hoặc quảng cáo; marketing; dịch vụ sàn thương mại điện tử (cung cấp sàn giao địch trực tuyến cho người bán và người mua hàng hóa và dịch vụ); mua bán điện thoại, thiết bị viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình và internet.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và truyền hình; dịch vụ truyền phát video theo yêu cầu (vod); dịch vụ phát thanh; dịch vụ truyền hình (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ truyền hình kỹ thuật số; phát sóng truyền thanh, truyền hình đa phương tiện thông qua internet và các mạng truyền thông khác; dịch vụ truyền thông tin, hình ảnh qua mạng không dây và có dây; cho thuê thiết bị viễn thông; truyền dẫn vệ tinh; cho thuê đường truyền viễn thông.
Class 41
Dịch vụ giải trí; sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình; dịch vụ phát hành phim; cung cấp phim ảnh không tải xuống được thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; dịch vụ phóng viên tin tức; cung cấp xuất bản phẩm điện tử không tải xuống được; cung cấp video trực tuyến không tải xuống được; cung cấp tiện ích giải trí; cho thuê các chương trình truyền hình, phát thanh, truyền hình cáp, truyền hình vệ tinh và truyền hình giao thức internet (iptv) cũng như phim, bản ghi âm thanh và bản ghi hình.
Class 42
Cung cấp các ứng dụng cụ thể là phần mềm cho phép đưa thông tin, đãng tải (upload), tải về (download), chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, ứng dụng đa phương tiện lên mạng internet - và các phương tiện truyền thông khác (dịch vụ của nhà cung cấp các ứng dụng); số hóa tư liệu; chuyển đổi dữ liệu, tài liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; cho thuê không gian lưu trữ trên máy chủ; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; cung cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm không tải xuống được để chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, các ứng dụng đã phương tiện khác thông qua mạng internet hoặc mạng truyền thông khác.
Class 45
Mua bán bản quyền chương trình truyền hình, chương trình biểu diễn, giải bóng đá, gameshow, phim, phim điện ảnh, phim truyền hình, phim video, phim hoạt hình, video, tác phẩm âm nhạc, bài hát, hình ảnh, file âm thanh; dịch vụ li xăng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ; dịch vụ môi giới mua bán, trao đổi bản quyền các chương trình phát thanh, truyền hình, giải bóng đá, phim (môi giới quyền sở hữu trí tuệ); dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; cho thuê tên miền internet; dịch vụ tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền