BOOTS & BARKLEY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-07839
- Filing Date
- 03/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/181960
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America
20 other applications
Hearth & Hand
Image trademark
Hearth & Hand
wild fable
g Good & Gather
G L G
BRINGING YOUR SPACES AND PLACES TO LIFE.
OPALHOUSE INSPIRED OBJECTS
pillowfort
a target brand
HEYDAY
Good Little Garden
CASALUNA
BECAUSE PETS ARE JUST THE BEST.
Goodfellow & CO
GOODFELLOW & CO
FEEL GOOD IN WHAT YOU WEAR, ANYWHERE.
ART CLASS
art class
art class
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Miếng lót dùng một lần để huấn luyện đi vệ sinh cho thú cưng.
Class 6
Thẻ ghi tên cho chó bằng kim loại; dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, được gắn cố định, làm bằng kim loại; cửa ra vào làm bằng kim loại dùng cho thú cưng; phụ kiện đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là chuông kim loại, vòng đeo cổ chống ồn được lắp khóp với thẻ ghi tên bằng kim loại của thú cưng.
Class 8
Dụng cụ bấm móng; bộ dụng cụ bấm và giũa móng; dụng cụ xén lông, lưỡi chải lông và dụng cụ tỉa lông cho thú cưng.
Class 9
Kính râm cho thú cưng; phụ kiện đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là đèn an toàn và đèn chớp an toàn.
Class 14
Phụ kiện đeo cổ cho thú cưng cụ thể là mặt dây chuyền và miếng cài trang trí.
Class 16
Túi bằng chất dẻo đựng rác thải của thú cưng; thảm lót chuồng thú cưng bằng giấy.
Class 18
Vật dụng để dắt thú cưng đi dạo và giữ thú cưng, cụ thể là, dây dắt, móc của dây buộc đặc biệt thích hợp cho dây dắt thú cưng, vòng cổ, dây buộc cổ có móc để giữ, dây xích để buộc cổ và dây cáp để buộc cổ; vòng cổ và dây dẫn thú cưng; quần áo cho thú cưng; da sống để nhai sạch răng dùng cho thú cưng; túi đựng động vật để mang đi; phụ kiện đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là nơ; bộ dây đai vòng qua nách dùng để dắt thú cưng đi dạo; trang phục hóa trang cho thú cưng; áo đi mưa và áo gi lê cho thú cưng; mũ và giày cao cổ cho thú cưng; túi đế mang thú cưng [túi].
Class 20
Giường cho thú cưng; đệm cho thú cưng; đồ nội thất cho thú cưng; cũi cho thú cưng; thanh gỗ cho mèo cào chân; chuồng cho thú cưng; cổng an toàn làm bằng kim loại dùng cho thú cưng [đồ đạc]; dụng cụ phân phối túi nhựa đựng chất thải của chó, mang đi được, không làm bằng kim loại; chỗ nằm treo gắn cửa sổ cho thú cưng.
Class 21
Phụ kiện làm sạch cho chó và mèo, cụ thể là găng tay chải lông rụng, cây lăn bụi mút xốp bọt biển, lược bàn chải; dụng cụ thu gom phân của thú cưng, cụ thể là muỗng vận hành thủ công dùng cho mục đích gia dụng; đĩa ăn dùng cho thú cưng ; bát ăn dùng cho động vật; khay đựng cát vệ sinh cho mèo; muôi (muỗng) múc thức ăn dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng thức ăn và đồ ăn thưởng cho thú cưng dùng trong gia đình.
Class 24
Khăn lau cho thú cưng bằng vải; chăn cho thú cưng; bọc giường bằng vải.
Class 26
Phụ kiện đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là hạt nhỏ trang sức.
Class 27
Thảm ăn cho thú cưng; thảm trải sàn cho khay đựng cát vệ sinh cho thú cưng.
Class 28
Đồ chơi cho thú cưng.
Class 31
Thức ăn cho thú cưng; đồ nhai có thể ăn được cho thú cưng; cát vệ sinh thơm cho thú cưng; đồ ăn thưởng cho thú cưng có thể ăn được; cỏ bạc hà mèo.
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ thức ăn cho thú cưng, đồ dùng cho thú cưng, đồ chơi cho thú cưng và phụ kiện cho thú cưng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến thức ăn cho thú cưng, đồ dùng cho thú cưng, đồ chơi cho thú cưng và phụ kiện cho thú cưng; dịch vụ cửa hàng bán buôn các loại hàng tiêu dùng, cụ thể là thức ăn cho thú cưng, đồ dùng cho thú cưng, đồ chơi cho thú cưng và phụ kiện cho thú cưng; dịch vụ cửa hàng bán buôn trực tuyến các loại hàng tiêu dùng, cụ thể là thức ăn cho thú cưng, đồ dùng cho thú cưng, đồ chơi cho thú cưng và phụ kiện cho thú cưng.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| US | — | 04.09.2024 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên