Hearth & Hand
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-38216
- Filing Date
- 31/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 180560
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America
20 other applications
Image trademark
Hearth & Hand
wild fable
g Good & Gather
G L G
BRINGING YOUR SPACES AND PLACES TO LIFE.
OPALHOUSE INSPIRED OBJECTS
pillowfort
a target brand
HEYDAY
BOOTS & BARKLEY
Good Little Garden
CASALUNA
BECAUSE PETS ARE JUST THE BEST.
Goodfellow & CO
GOODFELLOW & CO
FEEL GOOD IN WHAT YOU WEAR, ANYWHERE.
ART CLASS
art class
art class
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; xà phòng làm sạch da; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, cụ thể là nước thơm cho mặt, tay, tóc và cơ thể và nước thơm dùng trong và sau khi cạo râu; hương thơm để thắp; nước hoa xịt phòng; nước hoa xịt phòng để dự trữ/thay thế dùng cho dụng cụ khuếch tán nước hoa xịt phòng không dùng điện; thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí.
Class 4
Nến.
Class 6
Rổ bằng kim loại thường; móc treo bằng kim loại; hộp trang trí làm bằng kim loại không phải kim loại quý; tượng để bàn làm bằng kim loại không phải kim loại quý; tác phẩm nghệ thuật trang trí làm bằng sắt rèn; đồ ngũ kim và phụ kiện trang trí làm bằng kim loại, cụ thể là, tay nắm cửa kiểu tròn, tay kéo cửa/tủ/ngăn kéo, tay nắm cửa/tủ/ngăn kéo dạng tròn, tay cầm cửa/tủ/ngăn kéo; dụng cụ phân phối khăn giấy làm bằng kim loại; dụng cụ phân phối cuộn bông làm bằng kim loại; dụng cụ phân phối khăn lau mặt làm bằng kim loại.
Class 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ cầm tay không dùng điện dùng trong nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ cắt bánh pizza; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay], dao, dụng cụ mài dao không dùng điện, dụng cụ mở đồ hộp không dùng điện, kéo; dụng cụ gọt vỏ thực phẩm không dùng điện; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, cụ thể là, búa, khoan, cưa, tua vít và đục, dụng cụ cạo sơn và dụng cụ gạt để bảo vệ các bề mặt liền kề khỏi sơn hoặc chất kết dính; dụng cụ làm vườn và làm cỏ vận hành bằng tay, cụ thể là, cào, xẻng, kéo cắt và kéo xén.
Class 9
Cân kỹ thuật số; nhiệt kế thời tiết không dùng cho mục đích y tế; thìa và cốc để đo; kính lúp [quang học]; loa âm thanh; máy thu thanh.
Class 11
Thiết bị chiếu sáng; chụp đèn; chân đèn; núm trang trí gắn trên chụp đèn; đèn ngủ chạy điện; thiết bị chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trời, cụ thể là, bộ đồ dùng và thiết bị chiếu sáng ngoài trời sử dụng năng lượng mặt trời; thiết bị chiếu sáng treo tường; bộ thiết bị phân phối dùng cho chất làm thơm không khí và chất khử mùi phòng; nến điện; lò nhóm lửa dạng bát tròn; bếp lửa có thể mang theo; bật lửa dài để đốt nến.
Class 14
Đồng hồ; hộp đựng đồ trang sức và hộp đựng phụ kiện trang sức; khay đựng đồ trang sức.
Class 16
Bản in, cụ thể là, bản in khắc và ấn phẩm; văn phòng phẩm, khay để thư, giá để sách dạy nấu ăn [văn phòng phẩm]; đồ dùng văn phòng, cụ thể là, bảng viết phấn, bảng đen, bảng từ tính; bộ đồ dùng văn phòng để trên bàn làm việc; khay đựng tài liệu để bàn, giá/hộp chia ngăn để sắp xếp văn phòng phẩm để bàn, vật dụng chặn giữ sách không bị đổ; hộp đựng hồ sơ để lưu trữ hồ sơ kinh doanh và cá nhân, khay đựng tài liệu; album ảnh và hộp lưu trữ ảnh bằng giấy hoặc bìa cứng; cọ để vẽ; quả địa cầu; khuôn tô màu [văn phòng phẩm]; các khuôn mẫu [mẫu tô] giấy dán tường có hoa văn; dụng cụ lăn sơn, khay đựng màu vẽ; con dấu bằng cao su; tạp chí [ấn phẩm]; thẻ ghi nhớ; túi đựng tài liệu, nhãn tài liệu và thẻ chia mục bằng giấy hoặc bìa cứng; sách có hoạt động tương tác cho trẻ em; giấy gói quà; túi đựng quà bằng giấy.
Class 18
Ô; chân đế ô dù; vỏ/túi bọc ô; vali [hành lý]; túi xách đa năng; túi lớn có dây xách song song (túi tote); ví bỏ túi.
Class 19
Đá gốm; đá không phải đá quý sử dụng cho vườn hoặc trang trí; tượng nhỏ bằng đất sét và đá.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ ngoại thất và đồ nội thất, cụ thể là, bàn uống nước, bàn vuông nhỏ thường để ở góc phòng, bàn để sát tường, bàn ăn, ghế, ghế cho bàn ăn, ghế xoay, ghế bành, ghế đôn, ghế đẩu, ghế dài, ghế dài để làm việc, ghế sofa, đivăng và đivăng có phần tựa và phần nằm; giá để ô; giá để trà có bánh xe có thể đẩy được bằng tay; giá để đồ đạc [đồ đạc]; gương soi [đồ đạc]; khung tranh; khung ảnh; giường, gối và gối ôm; khung treo rèm, cụ thể là, thanh chịu lực, bộ thanh treo, thanh treo bằng gỗ, thanh treo bằng thép, sào, vòng treo, giá đỡ thanh treo; vòng treo vải không bằng kim loại; chi tiết trang trí được gắn ở hai đầu của thanh treo rèm cửa sổ; tấm gắn tường bằng thạch cao, chất dẻo, hoặc gỗ; bảng hiển thị; tấm bảo vệ chắn lửa dùng cho mục đích gia dụng; tấm chắn lửa dùng cho mục đích gia dụng; mắc quần áo; móc rèm, trục lăn cho rèm; vòng treo rèm nhà tắm; thanh treo rèm nhà tắm; gối tắm; khung để treo khăn, giá để treo khăn [đồ đạc]; giá để rượu [đồ đạc]; đệm; tượng và tượng nhỏ bằng thạch cao, chất dẻo, gỗ; hộp lưu trữ ngoài trời không bằng kim loại; hộp trang trí làm từ gỗ; các sản phẩm và phụ kiện để lưu trữ và sắp xếp, cụ thể là, giá để đồ, tủ chứa đồ có nhiều ngăn, giá chứa đồ; tủ đựng; đồ chứa đựng không bằng kim loại để lưu trữ, cụ thể là, hộp đựng đồ bằng gỗ và chất dẻo; tủ sách; giá sách, bàn làm việc; tủ đựng và trưng bày trang sức; tủ [đồ đạc]; tủ đựng đồ có nhiều ngăn kéo; tủ nhỏ có nhiều ngăn có thể có gương ở trên; kệ tủ để thiết bị giải trí [đồ đạc]; tủ nhiều ngăn kéo để đựng tài liệu; tủ thuốc; tủ đầu giường; giá treo quần áo; giá treo áo khoác; giá treo mũ; tượng để bàn làm bằng gỗ hoặc chất dẻo; bảng ghim gỗ bần và bảng thông báo; giá để sách dạy nấu ăn [đồ đạc]; dụng cụ phân phối khăn giấy, không bằng kim loại; dụng cụ phân phối cuộn bông, không bằng kim loại; dụng cụ phân phối khăn lau mặt, không bằng kim loại; tấm lót đệm bằng vải bông; tấm lót đệm bằng mút xốp; thành tựa đầu giường; thang, không làm bằng kim loại.
Class 21
Đồ chứa đựng dùng để trồng cây, cụ thể là, chậu cây và chậu hoa; tượng bằng thủy tinh; bình hoa; xô và sàng [dụng cụ gia đình]; giá giữ nến, không dùng cho cây Noel; vại; đồ chứa đựng thức ăn và đồ uống dùng cho mục đích gia dụng; bát đĩa dùng cho bữa ăn; cốc/ly có chân cho đồ uống; đồ dùng để uống nước; cốc và ca để uống; bát để trộn; đĩa để bơ; giá để bánh; bình rót; bộ đĩa đựng đồ ăn và sốt chấm; giá để treo chuối có bản chất là đồ dùng nhà bếp gia dụng; giá phơi bát đĩa; hộp đựng thức ăn gia đình (không có đồ bên trong); khay đựng thức ăn; vòng giữ khăn ăn không phải bằng kim loại quý; dụng cụ phân phối xà phòng; đĩa đựng xà phòng; giá/ khay treo đựng đồ tắm; dụng cụ giữ giấy vệ sinh; đồ đựng/giữ bàn chải đánh răng; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; giá phơi quần áo cho khô; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; sọt rác; chậu trang trí không bằng kim loại; phụ kiện trang trí nhà, cụ thể là, đĩa trang trí, vòng trang trí cho chân nến; tượng để bàn không bằng kim loại, cụ thể là, tượng để bàn làm bằng thủy tinh, tác phẩm điêu khắc bằng gốm, bình và bát; đĩa đựng nến dạng cột; dụng cụ và phụ kiện nhà bếp, cụ thể là, lọ đựng bánh quy, bình đựng nước để ở bàn ăn, vật dụng giữ khăn ăn, không bằng kim loại, bộ lót cốc, không làm bằng giấy hoặc bằng vải và không phải là khăn trải bàn, hộp để bánh mì, bộ bát đựng salad, đồ đựng nước sốt có dạng thuyền và có tay cầm, cối xay hạt tiêu vận hành bằng tay, thớt để cắt; chảo, không dùng điện; dụng cụ để làm bánh; đĩa để phục vụ đồ ăn; bộ đồ đựng đường và kem sữa, lọ rắc muối và tiêu; ấm trà không làm từ kim loại quý; giá ba chân dùng trên bàn; dụng cụ gia dụng, cụ thể là, bàn xẻng, cái kẹp, vật dụng giữ bọt biển, dụng cụ để bào, vật dụng để lọc dạng lưới, xẻng lật, dụng cụ đánh kem không dùng điện; dụng cụ để nướng thịt, cụ thể là cái kẹp, dĩa và dụng cụ lật; dĩa để phục vụ đồ ăn; hộp đựng bộ đồ ăn; thùng làm lạnh đồ uống không dùng điện có thể mang theo; dụng cụ nấu ăn, cụ thể là, giỏ dạng lưới; tượng và tượng nhỏ bằng gốm; vật dụng đỡ thìa; dụng cụ và phụ kiện nhà bếp, cụ thể là, thìa khuấy đồ uống, giá để gia vị; dụng cụ nấu nướng, cụ thể là, nồi và chảo, không dùng điện, chảo nướng; que trang trí cho rượu cốc tai; giá dạng đứng để đồ uống; khăn lau đĩa; găng tay dùng cho lò nướng; nút chai thủy tinh; giỏ đựng đồ giặt cho mục đích gia dụng và gia đình; khay đựng trang sức và phụ kiện nhỏ (khay dùng cho mục đích gia dụng); vỏ bọc cho hộp đựng khăn giấy; bình tưới nước; khay, không bằng kim loại, dùng cho mục đích gia dụng.
Class 22
Cái võng.
Class 24
Vải lanh dùng làm khăn ăn, vải lanh dùng trong nhà bếp (không phải đồ lau dọn), vải lanh trải giường, khăn tắm bằng vải; rèm che phòng tắm; lớp lót rèm phòng tắm; đồ dùng cho giường bằng vải lanh, cụ thể là, chăn bông, khăn trải giường và bộ khăn trải giường, khăn phủ gối, vỏ gối, rèm che chân giường, tấm trải phủ giường, chăn, khăn phủ giường, chăn lông vũ, chăn chần và chăn mỏng cỡ nhỏ; đồ vải lanh dùng cho bàn ăn không làm từ giấy, cụ thể là, miếng vải để lót đĩa ở bàn ăn, khăn ăn, khăn trải bàn, khăn trải bàn bằng vải dạng dải dài; vải che cửa sổ, cụ thể là, rèm cửa sổ, rèm cửa sổ xếp nếp, rèm cửa sổ trong suốt, diềm trang trí che phía trên cửa sổ; khăn mặt bằng vải; khăn lau; vỏ của gối tựa.
Class 25
Tạp dề [trang phục]; giày cao cổ để làm vườn; đồ đội đầu; quần áo ngủ; áo choàng; dép đi trong nhà; bộ pijama cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh; quần áo thoải mái mặc trong nhà; quần áo liền mảnh và bộ quần áo cộc liền mảnh.
Class 26
Hoa giả; trái cây giả; cây giả, trừ cây Noel; vòng hoa giả; cây cảnh giả; vật trang trí gắn vào ly/cốc thủy tinh uống nước dùng để phân biệt; ruy băng, không bằng giấy, để gói quà tặng.
Class 27
Thảm dày trải sàn; thảm trang trí trên mặt có hoạ tiết; thảm chùi chân ở cửa; thảm dày trải sàn có bản chất là thảm dài hẹp chạy dọc trên sàn; thảm chùi chân sau khi tắm; tấm thảm dày bằng vải đặt cạnh bồn tắm để trang trí và chống trơn trượt; thảm cho trẻ em nằm chơi.
Class 28
Đồ trang trí và trang hoàng cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; giá đỡ và bao/túi đựng cho cây Noel; thảm tròn trang trí đặt dưới gốc cây Noel và tất trang trí cho cây Noel; trò chơi vận động ngoài trời có bản chất là trò chơi bóng cửa (croquet), trò chơi ném bóng (bocce) và bowling sân cỏ; trò chơi thẻ bài, trò chơi cờ bàn, trò chơi để chơi trên bàn, bi cho trò chơi; bóng, lưới, mái chèo cho trò chơi thể thao; đĩa bay [đồ chơi]; đồ chơi trong bồn tắm; đồ chơi, cụ thể là, đồ chơi có thể uốn cong, đồ chơi cho trẻ sơ sinh, đồ chơi có nhiều hoạt động cho trẻ em, đồ chơi âm nhạc, đồ chơi mô phỏng phương tiện không cưỡi được, đồ chơi với cát, đồ chơi điêu khắc mềm, đồ chơi bóp đàn hồi, đồ chơi nhồi bông và đồ chơi bằng nhung, mô hình nhân vật đồ chơi, mô hình xe đồ chơi, dụng cụ đồ chơi và bộ dụng cụ đồ chơi; đồ chơi hình khối xây dựng; bộ đồ chơi nhập vai, cụ thể là, nhà bếp đồ chơi, bàn đựng dụng cụ đồ chơi, thắt lưng đựng dụng cụ đồ chơi; chuồng trại đồ chơi, lâu đài đồ chơi; thực phẩm đồ chơi và dụng cụ đồ chơi dùng để chế biến thức ăn, được bán thành một bộ; nhà của búp bê; bộ đồ chơi uống trà; trò chơi ghép hình; cờ đôminô; bể bơi phao [đồ chơi].
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bách hóa bán lẻ và dịch vụ cửa hàng bách hóa bán lẻ trực tuyến các loại mặt hàng tiêu dùng, cụ thể là, hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm], xà phòng làm sạch da, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, cụ thể là nước thơm cho mặt, tay, tóc và cơ thể và nước thơm dùng trong và sau khi cạo râu, hương thơm để thắp, nước hoa xịt phòng, nước hoa xịt phòng để dự trữ/thay thế dùng cho dụng cụ khuếch tán nước hoa xịt phòng không dùng điện, thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí, nến, rổ bằng kim loại thường, móc treo bằng kim loại, hộp trang trí làm bằng kim loại không phải kim loại quý, tượng để bàn làm bằng kim loại không phải kim loại quý, tác phẩm nghệ thuật trang trí làm bằng sắt rèn, đồ ngũ kim và phụ kiện trang trí làm bằng kim loại, cụ thể là, tay nắm cửa kiểu tròn, tay kéo cửa/tủ/ngăn kéo, tay nắm cửa/tủ/ngăn kéo dạng tròn, tay cầm cửa/tủ/ngăn kéo, dụng cụ phân phối khăn giấy làm bằng kim loại, dụng cụ phân phối cuộn bông làm bằng kim loại, dụng cụ phân phối khăn lau mặt làm bằng kim loại, bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], dụng cụ cầm tay không dùng điện dùng trong nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ cắt bánh pizza, công cụ cắt [dụng cụ cầm tay], dao, dụng cụ mài dao không dùng điện, dụng cụ mở đồ hộp không dùng điện, kéo, dụng cụ gọt vỏ thực phẩm không dùng điện, dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, cụ thể là, búa, khoan, cưa, tua vít và đục, dụng cụ cạo sơn và dụng cụ gạt để bảo vệ các bề mặt liền kề khỏi sơn hoặc chất kết dính, dụng cụ làm vườn và làm cỏ vận hành bằng tay, cụ thể là, cào, xẻng, kéo cắt và kéo xén, cân kỹ thuật số, nhiệt kế thời tiết không dùng cho mục đích y tế, thìa và cốc để đo, kính lúp [quang học], loa âm thanh, máy thu thanh, thiết bị chiếu sáng, chụp đèn, chân đèn, núm trang trí gắn trên chụp đèn, đèn ngủ chạy điện, thiết bị chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trời, cụ thể là, bộ đồ dùng và thiết bị chiếu sáng ngoài trời sử dụng năng lượng mặt trời, thiết bị chiếu sáng treo tường, bộ thiết bị phân phối dùng cho chất làm thơm không khí và chất khử mùi phòng, nến điện, lò nhóm lửa dạng bát tròn, bếp lửa có thể mang theo, bật lửa dài để đốt nến, đồng hồ, hộp đựng đồ trang sức và hộp đựng phụ kiện trang sức, khay đựng đồ trang sức, bản in, cụ thể là, bản in khắc và ấn phẩm, văn phòng phẩm, khay để thư, giá để sách dạy nấu ăn [văn phòng phẩm], đồ dùng văn phòng, cụ thể là, bảng viết phấn, bảng đen, bảng từ tính, bộ đồ dùng văn phòng để trên bàn làm việc, khay đựng tài liệu để bàn, giá/hộp chia ngăn để sắp xếp văn phòng phẩm để bàn, vật dụng chặn giữ sách không bị đổ, hộp đựng hồ sơ để lưu trữ hồ sơ kinh doanh và cá nhân, khay đựng tài liệu, album ảnh và hộp lưu trữ ảnh bằng giấy hoặc bìa cứng, cọ
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác