BRINGING YOUR SPACES AND PLACES TO LIFE.
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-32181
- Filing Date
- 03/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/182721
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1000 Nicollet Mall, Minneapolis, Minnesota 55403-2467, United States of America
20 other applications
Hearth & Hand
Image trademark
Hearth & Hand
wild fable
g Good & Gather
G L G
OPALHOUSE INSPIRED OBJECTS
pillowfort
a target brand
HEYDAY
BOOTS & BARKLEY
Good Little Garden
CASALUNA
BECAUSE PETS ARE JUST THE BEST.
Goodfellow & CO
GOODFELLOW & CO
FEEL GOOD IN WHAT YOU WEAR, ANYWHERE.
ART CLASS
art class
art class
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm xịt thơm phòng; chế phẩm làm thơm không khí, cụ thể là, sản phẩm làm thơm không khí dưới dạng thẻ có mùi thơm.
Class 4
Nến.
Class 6
Giỏ bằng kim loại thường; móc bằng kim loại; đồ ngũ kim và phụ kiện trang trí làm bằng kim loại, cụ thể là, móc treo quần áo; nhãn mác bằng kim loại; dụng cụ phân phối cuộn bông làm bằng kim loại.
Class 8
Dụng cụ cắt lát pho mát không dùng điện, dụng cụ cắt bánh pizza không dùng điện, dụng cụ gọt vỏ rau củ và trái cây vận hành bằng tay; cái kẹp, dĩa ăn, thìa; bộ đồ ăn, cụ thể là, dao ăn, thìa ăn, dĩa ăn, dao để cắt và chia thức ăn khi phục vụ, muỗng uống trà, thìa đường, dao cắt bơ, dao cắt bánh, dĩa để dùng đồ tráng miệng; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dao làm bếp; dụng cụ cầm tay không dùng điện dùng trong nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ mở đồ hộp; dụng cụ cắt phần lõi trái cây.
Class 9
Thìa và cốc để đo; nhiệt kế thời tiết; thiết bị đo mưa; găng tay chống cháy.
Class 10
Chăn có trọng lượng dùng cho mục đích trị liệu; tấm bảo vệ nệm dùng cho người không tự chủ được
Class 11
Thiết bị chiếu sáng; đèn; chụp đèn; chân đèn; thiết bị chiếu sáng chạy bằng điện; thiết bị chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trời, cụ thể là, bộ đồ dùng và thiết bị chiếu sáng trong nhà và ngoài trời sử dụng năng lượng mặt trời; bóng đèn; nến điện; bộ dây đèn nhỏ; lò nướng không dùng điện.
Class 14
Đồng hồ
Class 16
Khay để thư, giá để sách dạy nấu ăn văn phòng phẩm]; bộ đồ dùng văn phòng để trên bàn làm việc; khay đựng tài liệu để bàn, giá/hộp chia ngăn để sắp xếp văn phòng phẩm để bàn, bảng từ tính, bảng ghim có bản chất là bảng ghim gỗ bần; sổ kế hoạch cá nhân; hộp đựng hồ sơ để lưu trữ hồ sơ kinh doanh và cá nhân, khay đựng hồ sơ; đồ chứa đựng làm bằng giấy hoặc bìa cứng; túi đựng bút chì văn phòng phẩm]; bút chì; bút dạng mực gel; số kế hoạch ngày [ấn phẩm].
Class 18
Ô.
Class 20
Đồ nội thất gia đình và văn phòng; đồ nội thất sân vườn và hiện nhà; gương soi [đồ DATE đạc]; chi tiết trang trí được gắn ở hai đầu của thanh treo rèm cửa sổ; khung treo rèm, Số Đ0 cụ thể là thanh chịu lực, bộ thanh treo, thanh treo bằng thép, sào, vòng treo, vật dụng buộc rèm không bằng vật liệu dệt, giá đỡ thanh treo; các sản phẩm và phụ kiện để lưu trữ và sắp xếp, cụ thể là giá để đồ, tủ chứa đồ có nhiều ngăn, kệ chứa đồ; hộp chứa đựng bằng gỗ và chất dẻo; bàn; ghế ngồi; giá đựng đồ [đồ đạc]; tủ sách; giá sách; bàn làm việc; đi-văng có phần tựa và phần nằm; tủ [đồ đạc]; tủ đựng nhiều ngăn kéo; tủ nhỏ có nhiều ngăn có thể có gương ở trên; tủ đựng; kệ tủ để thiết bị giải trí [đồ đạc]; tủ đựng hồ sơ có nhiều ngăn; tủ bàn để đầu giường; ghế có đệm ngồi và chứa được đồ bên trong; hộp [giỏ], không làm bằng kim loại, dùng để vận chuyển đồ đạc; khung tranh ảnh; mắc quần áo; gối; gối trang trí; ghế đẩu; vòng treo rèm phòng tắm; thanh treo rèm nhà tắm; giá để cây; đệm ngồi; móc không bằng kim loại; giàn treo có chia ngăn cho đồ vải, không bằng kim loại và thùng đựng có chia ngăn cho đồ vải không bằng kim loại; tấm gắn tường làm bằng gỗ hoặc chất dẻo; vật dụng để kê và nâng cao chân giường, không bằng kim loại; bảng gắn chữ để hiển thị các thông điệp tùy chỉnh [bảng hiển thị]; nệm dùng làm ghế nệm ghế]; tấm trải nệm để tăng độ thoải mái; kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi; giá để sách dạy nấu ăn [đồ đạc]; dụng cụ phân phối cuộn bông, không bằng kim loại; tấm lót nệm làm bằng vải bông; tấm lót nệm làm bằng mút xốp.
Class 21
Bát đĩa dùng cho bữa ăn; đồ dùng để uống nước; cốc và ca để uống; bát để trộn; dụng cụ nhà bếp, cụ thể là, giá để chuối; giá phơi khô bát đĩa; vật dụng để gác thìa; hộp đựng thức ăn gia đình không có đồ bên trong; khay đựng thức ăn; dụng cụ giữ khăn giấy; dụng cụ phân phối xà phòng; đĩa đựng xà phòng; giá/khay treo đựng đồ tắm; đồ đựng/giữ giấy lau mặt; bàn chải cọ bồn vệ sinh; đồ đựng giữ bàn chải cọ bồn vệ sinh; đồ đựng/giữ bàn chải đánh răng, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng hoặc nhà bếp; giá phơi quần áo cho khô; cái kẹp phơi quần áo; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; giỏ đựng rác; đĩa ăn; bát [bát to]; dụng cụ giữ cuộn khăn giấy trên mặt bàn; giá để gia vị, vật dụng giữ khăn ăn, không bằng kim loại, bộ bát trộn salad bao gồm các loại bát trộn salad; đĩa để phục vụ đồ ăn, cụ thể là, khay đĩa có nhiều tầng dùng để đựng đồ ăn, đĩa lớn để phục vụ đồ ăn, khay, lọ rắc muối và tiêu; cốc/ly có chân cho đồ uống; kệ để bánh [bộ đồ ăn]; bình rót; bình/lọ cắm hoa, bộ đựng đồ ăn và sốt chấm bao gồm bát phục vụ đồ ăn; giá treo cốc hình cây; dụng cụ và phụ kiện nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ khuấy đồ uống, lọ đựng bánh quy, bình đựng nước để ở bàn ăn, hộp đựng bánh mì; dụng cụ gia dụng, cụ thể là, bàn xẻng, cái kẹp, dụng cụ để bào thực phẩm, dụng cụ lọc dạng lưới, xẻng lật, dụng cụ đánh kem không dùng điện; phụ kiện rượu vang, cụ thể là, dụng cụ mở nắp chai, dụng cụ rót rượu, vòng lót cổ chai rượu vang chống nhỏ giọt, nút chai chân không đặc biệt phù hợp để sử dụng với chai rượu vang; vòng đánh dấu khăn ăn; giá giữ nến, không dùng cho cây thông Noel; vòng trang trí cho chân nến; tượng để bàn không bằng kim loại, cụ thể là, tượng để bàn làm bằng thủy tinh, gốm; miếng lót cốc không bằng giấy và không phải khăn trải bàn; lọ đựng đường và bình rót kem sữa được bán thành một bộ; ấm trà không làm từ kim loại quý; dụng cụ nhà bếp, cụ thể là, nồi và chảo, không dùng điện; dụng cụ nấu ăn, cụ thể là, cái kẹp, que xiên để nướng; đĩa hình bắp ngô để đựng đồ ăn, chai lọ, không chứa đồ bên trong; vật dụng đựng/giữ, cụ thể là: vật đựng/giữ xà phòng, khăn lau, khăn giấy và bắp ngô, bàn chải, cụ thể là, bàn chải làm sạch rau UAL củ; thìa và dĩa phục vụ đồ ăn, muỗng để múc dùng cho gia đình, dụng cụ để nướng thịt, cụ thể là, bàn xẻng cán dài, chổi để quết mỡ lên thịt, thìa phục vụ đồ ăn, dĩa phục vụ đồ ăn; dụng cụ để làm bánh không dùng điện, cụ thể là, khay nướng bánh quy, khuôn làm bánh ngọt, khuôn làm bánh nướng xốp, khuôn làm bánh pizza, tấm lót khay nướng bánh, khuôn làm ổ bánh hình chữ nhật, khay/vỉ nướng, khay lưới để nướng và dụng cụ để nướng; cốc có nắp đậy và ống hút dùng khi đi du lịch; dụng cụ mở nút chai; vì đập ruồi; túi giữ nhiệt để đ
Class 22
Túi đựng đồ giặt; dây phơi quần áo; túi nén để lưu trữ; túi đựng quần áo để lưu trữ; túi lưới dùng để giặt.
Class 24
Khăn trải giường bằng vải lanh và khăn trải bàn, không làm bằng giấy; rèm cửa phòng tắm; lớp lót rèm phòng tắm; đồ dùng cho giường bằng vải lanh, cụ thể là, chăn bông, khăn trải giường, bộ khăn trải giường, khăn phủ gối, vỏ gối, rèm che chân giường, tấm trải phủ giường, chăn, khăn phủ giường, chăn lông vũ, chăn chần, và chăn mỏng cỡ nhỏ; khăn trải bàn, không làm bằng giấy, cụ thể là, miếng lót đĩa ở bàn ăn, khăn ăn, khăn trải bàn, khăn trải bàn bằng vải dạng dải dài; vải che cửa sổ, cụ thể là, rèm cửa sổ, rèm cửa sổ xếp nếp, rèm cửa sổ trong suốt, rèm cửa sổ giãng ngang, diềm trang trí che phía trên cửa số; khăn mặt bằng vải; khăn lau; khăn để lau khô bát đĩa; găng tay dùng để tắm; vỏ bọc bằng vải thiết kế phù hợp cho nắp đậy bệ xí vệ sinh.
Class 25
Giày dép, cụ thể là, dép tắm; quần áo choàng vào người; khăn quấn đầu [trang phục]; tấm che mắt khi ngủ.
Class 26
Cây nhân tạo, trừ cây Noel; dây buộc tóc
Class 27
Thảm dày trải sàn; thảm chùi chân sau khi tắm; tấm thảm dày bằng vải đặt cạnh bồn tắm để trang trí và chống trơn trượt; thảm trang trí trên mặt có hoạ tiết; thảm chùi chân ở cửa; thảm dệt che phủ một phần sàn nhất định; thảm dày trải sàn có bản chất là thảm dài hẹp chạy dọc trên sàn
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ và dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến nhiều loại mặt hàng tiêu dùng, cụ thể là, chế phẩm xịt thơm phòng, chế phẩm làm thơm không khí, cụ thể là, sản phẩm làm thơm không khí dưới dạng thẻ có mùi thơm, nến, giỏ bằng kim loại thường, móc bằng kim loại, đồ ngũ kim và phụ kiện trang trí làm bằng kim loại, cụ thể là, móc treo quần áo, nhãn mác bằng kim loại, dụng cụ phân phối cuộn bông làm bằng kim loại, dụng cụ cắt lát pho mát không dùng điện, dụng cụ cắt bánh pizza không dùng điện, dụng cụ gọt vỏ rau củ và trái cây vận hành bằng tay, cái kẹp, dĩa PRO ăn, thìa, bộ đồ ăn, cụ thể là, dao ăn, thìa ăn, dĩa ăn, dao để cắt và chia thức ăn khi phục vụ, muỗng uống trà, thìa đường, dao cắt bơ, dao cắt bánh, dĩa để dùng đồ tráng miệng, bộ đồ ăn [dao, đĩa và thìa], dao làm bếp, dụng cụ cầm tay không dùng điện 03 dùng trong nhà bếp, cụ thể là, dụng cụ mở đồ hộp, dụng cụ cắt phần lõi trái cây, thìa và cốc để đo, nhiệt kế thời tiết, thiết bị đo mưa, găng tay chống cháy, chăn có trọng lượng dùng cho mục đích trị liệu, tấm bảo vệ nệm dùng cho người không tự chủ được, thiết bị chiếu sáng, đèn, chụp đèn, chân đèn, thiết bị chiếu sáng chạy bằng điện, thiết bị chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trời, cụ thể là, bộ đồ dùng và thiết bị chiếu sáng trong nhà và ngoài trời sử dụng năng lượng mặt trời, bóng đèn, nến điện, bộ dây đèn nhỏ, lò nướng không dùng điện, đồng hồ, khay để thư, giá để sách dạy nấu ăn [văn phòng phẩm], bộ đồ dùng văn phòng để trên bàn làm việc, khay đựng tài liệu để bàn, giá/hộp chia ngăn để sắp xếp văn phòng phẩm để bàn, bảng từ tính, bảng ghim có bản chất là bảng ghim gỗ bần, sổ kế hoạch cá nhân, hộp đựng hồ sơ để lưu trữ hồ sơ kinh doanh và cá nhân, khay đựng hồ sơ, đồ chứa đựng làm bằng giấy hoặc bìa cứng, túi đựng bút chì [văn phòng phẩm], bút chì, bút dạng mực gel, sổ kế hoạch ngày [ấn phẩm], ô, đồ nội thất gia đình và văn phòng, đồ nội thất sân vườn và hiện nhà, gương soi [đồ đạc], chi tiết trang trí được gắn ở hai đầu của thanh treo rèm cửa sổ, khung treo rèm, cụ thể là thanh chịu lực, bộ thanh treo, thanh treo bằng thép, sào, vòng treo, vật dụng buộc rèm không bằng vật liệu dệt, giá đỡ thanh treo, các sản phẩm và phụ kiện để lưu trữ và sắp xếp, cụ thể là giá để đồ, tủ chứa đồ có nhiều ngăn, kệ chứa đồ, hộp chứa đựng bằng gỗ và chất dẻo, bàn, ghế ngồi, giá đựng đồ [đồ đạc], tủ sách, giá sách, bàn làm việc, đi-văng có phần tựa và phần nằm, tủ [đồ đạc], tủ đựng nhiều ngăn kéo, tủ nhỏ có nhiều ngăn có thể có gương ở trên, tủ đựng, kệ tủ để thiết bị giải trí [đồ đạc], tủ đựng hồ sơ có nhiều ngăn, tủ bàn để đầu giường, ghế có đệm ngồi và chứa được đồ bên trong, hộp [giỏ], không làm bằng kim loại, dùng đ
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| US | — | 16.01.2025 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên