[shun: trơn; feng: phong phú; tong: cùng nhau; cheng: thành phố]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-09848
- Filing Date
- 13/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 149608
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
12/F, San Toi Building, 137-139 Connaught Road, Central, HONG KONG
12 other applications
Ylink [yi: hợp, phù hợp; lian: dây, xích, chuỗi; tong: dẫn đến, gây ra]
SoFast [shun: trơn; feng: phong phú; tong: cùng nhau; cheng: thành phố]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
GET N GO
G
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính, ghi sẵn; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; ứng dụng di động tải xuống được; thiết bị để xử lý dữ liệu; phần mềm máy tính, ghi sẵn; chương trình điều hành máy vi tính, ghi sẵn.
Class 16
Giấy (văn phòng phẩm); giấy (để in); hộp bao gói bằng bìa cứng; xuất bản phẩm dạng in; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; túi bằng chất dẻo có bong bóng khí, dùng để bọc hoặc bao gói; băng dính cho mục đích văn phòng; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói.
Class 25
Găng tay [trang phục]; quần dài; quần áo; ca vát; áo mưa; giày.
Class 35
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính.
Class 39
Vận chuyển đồ vật có giá trị; dịch vụ lưu kho; vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]; thu gom các hàng hóa có thể tái chế [vận tải]; vận tải; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; gói quà; chuyển phát hoa; chuyển phát nhanh thư.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm ứng dụng cho điện thoại di dộng; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; phát triển phần mềm cho việc vận hành mạng bảo mật; bảo trì phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền