BVM PLASTIC ỐNG NHỰA CỦA NGƯỜI VIỆT
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-19319
- Filing Date
- 06/05/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 154129
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
116 Đs 19, tổ 78, KP 9, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
BVM PLASTIC CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA BÌNH MINH VIỆT
BMV ECO
BVM ECO
BMST PLASTIC
BÌNH MINH VIỆT
NPW PLASTIC NHỰA NANWAPLAST
BVM PLASTIC ỐNG NHỤA CỦA NGƯỜI VIỆT
NANWAPLAST
BVM GREEN
BVM XANH
NANWAPLAST
BINH MINH NHAT
BINH MINH NHAT
BINH MINH NHAT
BVM PLASTIC ỐNG NHỰA CỦA NGƯỜI VIỆT
ỐNG NHỰA BÌNH MINH VIỆT
NHỰA BÌNH MINH VIỆT
BÌNH MINH VIỆT
BMST PLASTIC
NPW PLASTIC NHỰA NANWAPLAST
Goods / Services
Class 6
Bồn inox; bồn chứa bằng kim loại; thùng chứa bằng kim loại; van bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy); t nối bàng kim loại (không phải là bộ phận của máy); đồng thau.
Class 11
Hệ thống và thiết bị vệ sinh; phao cơ tự động nước (dùng để tự động đóng ngắt nước trong bồn nước); van khóa nước (bộ phận của thiêt bị vệ sinh); vong đẹm của vòi nước; ông dẫn (bộ phận của thiêt bị vệ sinh).
Class 17
Ống mềm phi kim loại; phụ kiện ngành nhựa mềm phi kim loại như: (van noi, t nối, co nối, van khóa) phi kim loại; co nối ống dẫn khí dùng cho hệ thông dân khí; ống vòi nước làm bằng cao su; ống vòi tưới nước làm băng nhựa mêm poly vmylclo-rua (pvc); ống dẫn hơi làm bằng cao su; ống dẫn hơi làm băng nhựa mêm poly vinyl-clorua (pvc); ống dẫn hơi làrn bằng nhựa polyurethan (nhựa pu); Dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước.
Class 19
Ống bằng nhựa cứng dùng trong xây dựng; ống dẫn khí bằng nhựa cứng dùng cho hệ thống dẫn khí; nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo.
Class 20
Bồn nhựa đựng nước; bồn nước nhựa tròn; đồ chứa đựng không bằng kim loại; van dẫn ống nước bằng chất dẻo; van khóa không bằng kim loại; vòi, không bằng kim loại.
Class 21
Bình giữ nhiệt; bình nhựa chứa nước [bình chứa]; ca nhựa; bình nước nhựa; ly nhựa; can nhựa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ