BINH MINH NHAT
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-35106
- Filing Date
- 17/07/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 166673
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
116 Đs 19, tổ 78, khu phố 9, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
BVM PLASTIC CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA BÌNH MINH VIỆT
BMV ECO
BVM ECO
BMST PLASTIC
BÌNH MINH VIỆT
NPW PLASTIC NHỰA NANWAPLAST
BVM PLASTIC ỐNG NHỤA CỦA NGƯỜI VIỆT
NANWAPLAST
BVM GREEN
BVM XANH
NANWAPLAST
BINH MINH NHAT
BINH MINH NHAT
BVM PLASTIC ỐNG NHỰA CỦA NGƯỜI VIỆT
BVM PLASTIC ỐNG NHỰA CỦA NGƯỜI VIỆT
ỐNG NHỰA BÌNH MINH VIỆT
NHỰA BÌNH MINH VIỆT
BÌNH MINH VIỆT
BMST PLASTIC
NPW PLASTIC NHỰA NANWAPLAST
Goods / Services
Class 11
Hệ thống và thiết bị vệ sinh; phao cơ tự động nước (dùng để tự động đóng ngắt nước trong bồn nước); van khóa nước (bộ phận của thiết bị vệ sinh); vòng đệm của vòi nước; ông dẫn (bộ phận của thiết bị vệ sinh).
Class 17
Ống mềm phi kim loại; phụ kiện ngành nhựa mềm phi kim loại như: (van nối, t nối, co nối, van khóa) phi kim loại; co nối ống dẫn khí dùng cho hệ thống dẫn khí; ống vòi nước làm bằng cao su; ống vòi tưới nước làm bằng nhựa mềm poly vinylclo-rua (pvc); ống dẫn hơi làm bằng nhựa mềm poly vinyl-clorua (pvc); ống dẫn hơi làm bằng nhựa polyurethan (nhựa pu); dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước; phụ kiện ngành nhựa cứng phi kim loại dùng trong xây dựng như: (van nối, t nối, co nối, van khóa).
Class 19
Ống bằng nhựa cứng dùng trong xây dựng; ống dẫn khí bàng nhựa cứng dùng cho hệ thống dẫn khí; nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo; khuôn đúc, không bằng kim loại; đá hoa cương; thạch cao (xây dựng); ván gỗ dùng trong xây dựng; ỏng thoát nước, không bằng kim loại; ống dẫn chịu áp, không bằng kim loại.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); tủ đựng quần áo; cũi trẻ em; kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi; can nhựa không bằng kim loại; phụ kiện gá lắp đồ đạc, không bằng kim loại; đồ chứa đựng không bằng kim loại.
Class 21
Đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; khay đựng [đồ vật nhỏ] cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; giỏ đựng bánh mì dùng cho gia đình; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa.
Class 37
Xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt hệ thống ống nước; lắp đặt đường ống và bảo dưỡng đường ống dẫn.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ