OSB INNOVATION
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-05357
- Filing Date
- 02/02/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh biển đậm, xanh nhạt, trắng.
Applicant / Owner
Số nhà 54, ngõ 120, tổ 31, đường Kim Giang, phường Định Công, thành phố Hà Nội
6 other applications
VR TRADESHOW Innovating Global Digital Trade
TOPvn
BizOS
SEACOMBOX
OSBSAT-1
OSBSAT
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị lưu trữ dữ liệu; thiết bị để xử lý dữ liệu; thiết bị truyền phát [viễn thông]; thiết bị định vị toàn cầu; thiết bị rađa; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về.
Class 35
Dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật số; tư vấn điều hành kinh doanh trong lĩnh vực khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo; sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; mua bán: thiết bị lưu trữ dữ liệu, thiết bị để xử lý dữ liệu, thiết bị truyền phát [viễn thông], thiết bị định vị toàn cầu, thiết bị rađa, phần mềm ứng dụng máy vi tính, máy vi tính, thiết bị viễn thông, thiết bị vệ tinh.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ định vị vị trí địa lý [dịch vụ viễn thông].
Class 39
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; cung cấp chuyến du lịch thực tế ảo trực tuyến có hướng dẫn; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ lưu trú khách sạn; cho thuê thiết bị bay không người lái cho mục đích an ninh.
Class 41
Tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục.
Class 42
Tư vấn công nghệ; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; tư vấn công nghệ viễn thông; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ chuyển giao công nghệ; nghiên cứu sinh học.
Class 44
Dịch vụ trồng cây; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; chăn nuôi động vật; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ