[namprikpao; tương ớt; chua hah seng; cài: tên họ; hé: kết hợp; shèng: thịnh vượng; gao: bánh; jião: tiêu; xiãng: hương thơm; shàng: cao cấp; ding: đỉnh cao] Logo

[namprikpao; tương ớt; chua hah seng; cài: tên họ; hé: kết hợp; shèng: thịnh vượng; gao: bánh; jião: tiêu; xiãng: hương thơm; shàng: cao cấp; ding: đỉnh cao]

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2026-05929
Filing Date
04/02/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, đỏ, xanh dương, đen, trắng.

IP Representative

Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Goods / Services

30

Class 30

Tương ớt có chứa cá nướng (gia vị); tương ớt me (gia vị); dầu ớt mè dùng làm gia vị; tương ớt nấm (gia vị); tương ớt thảo mộc Thái (gia vị); tương ớt hải sản (gia vị); tương ớt có chứa gạch tôm (gia vị); tương ớt riềng (gia vị); mì xào cà ri; pad thai (mì xào kiểu Thái); mì tom yum (mì súp cay kiểu Thái); xốt me (gia vị); xốt cà ri (gia vị); mì thuyền Thái (mì truyền thống Thái Lan); miến hấp nấu trong nồi đất; miến xào húng quế Thái; nước xốt cho món mì thuyền (gia vị); nước xốt cho miến hấp (gia vị); xốt xào húng quế Thái; mì xào xì dầu đen; xốt chấm chả giò (gia vị); xốt chấm trái cây kiểu Thái; xốt chấm sukiyaki (gia vị); xốt chấm thịt kiểu Thái; xốt ớt cay Sriracha (gia vị); xốt chua ngọt (gia vị); xốt trộn sa-lát đu đủ kiểu Thái; xốt cho thịt xiên nướng (gia vị); tương ớt chứa đậu đen lên men (gia vị); tương ớt chứa đậu phộng rang (gia vị); hỗn hợp gạch tôm với dầu đậu nành, dùng làm gia vị; xốt ớt với tỏi (gia vị); tương đen (gia vị); dầu ớt chiên giòn để làm gia vị; nước mắm chứa ớt (gia vị); xốt teriyaki (gia vị); xốt xào dùng trong nấu ăn; xốt chấm cho thịt nướng; tương ớt dùng làm gia vị; xốt ớt (gia vị); xốt ớt ngọt (gia vị); xốt mận (gia vị); dầu ớt rang để làm gia vị; dầu hào (gia vị); xốt sukiyaki (gia vị); xốt cà chua; xốt cà ri (gia vị); nước tương; nước mắm (gia vị); xốt tom yum (gia vị); nước xốt pad thai (gia vị); xốt hải sản; nước xốt cho sa-lát; giấm; nước xốt cho cơm gà (gia vị); hỗn hợp làm nước xốt thịt; xốt tiêu đen (gia vị); xốt thịt nướng; xốt me cô đặc dùng làm gia vị; xốt cá lên men (gia vị); nước xốt đậu phụ lên men (gia vị); tương đậu nành (gia vị); gia vị dùng để nấu súp riềng nước cốt dừa kiểu Thái.

Vienna Classification

25.01.05 (7) 26.03.01 (7) 26.03.18 (7) 26.04.02 (7) 26.04.11 (7)

Processing Timeline

Nộp đơn

04/02/2026 Nộp đơn

Công bố

27/04/2026 Công bố

-

27/04/2026 1903

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up