[namprikpao; tương ớt; chua hah seng; cài: tên họ; hé: kết hợp; shèng: thịnh vượng; gao: bánh; jião: tiêu; xiãng: hương thơm; shàng: cao cấp; ding: đỉnh cao]
Trạng thái
1903Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-05929
- Ngày nộp đơn
- 04/02/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, đỏ, xanh dương, đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
259 Issaranuparp Lane, Yaowarat Road, Chakkrawat, Samphanthawong, Bangkok 10100 Thailand
5 đơn khác
[namprikpao; tương ớt; chua hah seng; cài: tên họ; hé: kết hợp; shèng: thịnh vượng; gao: bánh; jião: tiêu; xiãng: hương thơm; shàng: cao cấp; ding: đỉnh cao]
Chilli Oil [Namman: dầu] [Namprikpao: tương ớt] [Chua] [Hah] [Seng] [Cài: họ] [Shèng: thịnh vượng] [Hé: hợp] [Cài: họ] [Hé: hợp] [Shèng: thịnh vượng] [Xiang: thơm] [Là: cay] [Yóu: dầu]
Chilli Oil [Namman: dầu] [Namprikpao: tương ớt] [Chua] [Hah] [Seng] [Cài: họ] [Shèng: thịnh vượng] [Hé: hợp] [Cài: họ] [Hé: hợp] [Shèng: thịnh vượng] [Xiang: thơm] [Là: cay] [Yóu: dầu]
Taste Thai [Ted Thai]
Taste Thai [ted thai]
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Tương ớt có chứa cá nướng (gia vị); tương ớt me (gia vị); dầu ớt mè dùng làm gia vị; tương ớt nấm (gia vị); tương ớt thảo mộc Thái (gia vị); tương ớt hải sản (gia vị); tương ớt có chứa gạch tôm (gia vị); tương ớt riềng (gia vị); mì xào cà ri; pad thai (mì xào kiểu Thái); mì tom yum (mì súp cay kiểu Thái); xốt me (gia vị); xốt cà ri (gia vị); mì thuyền Thái (mì truyền thống Thái Lan); miến hấp nấu trong nồi đất; miến xào húng quế Thái; nước xốt cho món mì thuyền (gia vị); nước xốt cho miến hấp (gia vị); xốt xào húng quế Thái; mì xào xì dầu đen; xốt chấm chả giò (gia vị); xốt chấm trái cây kiểu Thái; xốt chấm sukiyaki (gia vị); xốt chấm thịt kiểu Thái; xốt ớt cay Sriracha (gia vị); xốt chua ngọt (gia vị); xốt trộn sa-lát đu đủ kiểu Thái; xốt cho thịt xiên nướng (gia vị); tương ớt chứa đậu đen lên men (gia vị); tương ớt chứa đậu phộng rang (gia vị); hỗn hợp gạch tôm với dầu đậu nành, dùng làm gia vị; xốt ớt với tỏi (gia vị); tương đen (gia vị); dầu ớt chiên giòn để làm gia vị; nước mắm chứa ớt (gia vị); xốt teriyaki (gia vị); xốt xào dùng trong nấu ăn; xốt chấm cho thịt nướng; tương ớt dùng làm gia vị; xốt ớt (gia vị); xốt ớt ngọt (gia vị); xốt mận (gia vị); dầu ớt rang để làm gia vị; dầu hào (gia vị); xốt sukiyaki (gia vị); xốt cà chua; xốt cà ri (gia vị); nước tương; nước mắm (gia vị); xốt tom yum (gia vị); nước xốt pad thai (gia vị); xốt hải sản; nước xốt cho sa-lát; giấm; nước xốt cho cơm gà (gia vị); hỗn hợp làm nước xốt thịt; xốt tiêu đen (gia vị); xốt thịt nướng; xốt me cô đặc dùng làm gia vị; xốt cá lên men (gia vị); nước xốt đậu phụ lên men (gia vị); tương đậu nành (gia vị); gia vị dùng để nấu súp riềng nước cốt dừa kiểu Thái.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Công bố
-