Glamrr Q
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-12878
- Filing Date
- 26/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 101-103 Đường Nguyễn Cửu Vân, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
20 other applications
De Memoria
DaoiDa
De Memoria
DaoiDa
oi
DaoiDa
OQR BYOUNG
OQR BYoung
Da Oi Da
daoida
key
plu
Abib
d'Alba
Glamrr Q
Bad Peach
Glamrr Q
Gilaa
Vegick
Vegick
Goods / Services
Class 8
Dụng cụ uốn lông mi; Nhíp; Dao nhíp; Dao xếp bỏ túi; Dụng cụ duỗi tóc; Dụng cụ triệt lông bằng laze, không dùng cho mục đích y tế.
Class 14
Vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; Vòng đeo tay [đồ trang sức]; Ghim cài, trâm cài [đồ trang sức]; Vòng tay làm từ vải thêu [đồ trang sức]; Dây đeo chìa khoá; Hộp đựng đồ trang sức [bổ sung 2016].
Class 16
Túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; Túi mua sắm bằng giấy hoặc chất dẻo; Giấy dính [văn phòng phẩm]; Thiếp chúc mừng; Miếng lót bằng giấy dùng cho cốc bia; Sổ tay.
Class 18
Túi; Túi xách tay; Ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; Ô/dù cầm tay; Túi lưới dùng để đi mua sắm; Ví đựng danh thiếp.
Class 20
Quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; Gương cầm tay [gương trang điểm]; Hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; Cái tựa đầu [đồ đạc]; Áp phích bằng gỗ hoặc chất dẻo; Dụng cụ phân phối xà phòng, không bằng kim loại.
Class 21
Chổi lông trang điểm; Lược; Lược thưa để chải tóc; Lược răng to để chải tóc; Lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; Bông mút để trang điểm.
Class 26
Băng-đô cài tóc; Kẹp tóc; Băng buộc tóc; Dải băng để buộc tóc; Cặp tóc; Cái kẹp để uốn xoăn tóc.
Processing Timeline
Nộp đơn
-