De Memoria Logo

De Memoria

Status

1902

Application Information

Application Number
VN -4-2026-12881
Filing Date
26/03/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

11

Class 11

Máy sấy tóc; Túi cao su/chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm; Cốc được làm nóng bằng điện; Đèn pin dùng điện; Máy xông hơi mặt; Đèn ngủ dùng điện.

14

Class 14

Vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; Vòng đeo tay [đồ trang sức]; Ghim cài, trâm cài [đồ trang sức]; Vòng tay làm từ vải thêu[đồ trang sức]; Dây đeo chìa khoá; Hộp đựng đồ trang sức.

18

Class 18

Túi; Túi xách tay; Ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; Ô/dù cầm tay; Túi lưới dùng để đi mua sắm; Ví đựng danh thiếp.

20

Class 20

Hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; Quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; Gương cầm tay [gương trang điểm]; Cái tựa đầu [đồ đạc]; Áp phích bằng gỗ hoặc chất dẻo; Dụng cụ phân phối xà phòng, không bằng kim loại.

21

Class 21

Lược; Lược thưa để chải tóc; Lược răng to để chải tóc; Bọt biển dùng để tắm; Lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; Bình xịt nước hoa.

24

Class 24

Khăn tắm [trừ quần áo]; Găng tay dùng để tắm; Chăn du lịch [chăn cuộn]; Cờ bằng vải hoặc chất dẻo; Khăn tay bỏ túi bằng vải; Miếng lót cốc bằng vải.

25

Class 25

Khăn choàng; Khăn choàng cổ; Tấm che mắt khi ngủ; Mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; Mũ; Áo thun ngắn tay.

26

Class 26

Cái kẹp để uốn xoăn tóc; Băng-đô cài tóc; Băng buộc tóc; Dải băng để buộc tóc; Kẹp tóc; Cặp tóc.

Processing Timeline

Nộp đơn

26/03/2026 Nộp đơn

-

18/04/2026 1902

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up