BRG GROUP Logo

BRG GROUP

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2012-01170
Ngày nộp đơn
20/01/2012
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0248828-000
Ngày cấp bằng
29/07/2015
Ngày hết hạn
20/01/2032
Số công bố
VN-4-2012-01170
Ngày công bố
25/07/2012

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần tập đoàn BRG(VN)

Số 18 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 22/03/2022

Tập đoàn BRG - Công ty CP

Số 198, phố Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

20 đơn khác

VN -4-2026-15690 10/04/2026

PARASOL SUITES

N35 N36 N37 N39 N41 +2
Đang giải quyết
VN -4-2026-15619 10/04/2026

THE CAMERON

N35 N36 N37 N39 N41 +2
Đang giải quyết
VN -4-2026-01178 09/01/2026

NEWTOWN LEGEND

N35 N36 N37 N39 N41 +3
1904
VN -4-2025-66958 26/12/2025

ZêZê

N25 N28 N35 N36 N37 +5
1904
VN -4-2025-66975 26/12/2025

Zee

N25 N28 N35 N36 N37 +5
1904
VN -4-2025-55147 28/10/2025

NEW TOWN DEVELOPMENT COMPANY LTD

N35 N36 N37 N39 N41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-55148 28/10/2025

Hà Nội Legacy - Di sản Hà Nội

N35 N36 N37 N39 N41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-49648 29/09/2025

BRIGHT PARK World Of Adventures

N25 N28 N35 N36 N37 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-49649 29/09/2025

LEGACY RESIDENCE

N35 N36 N37 N39 N41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-10851 19/03/2025

FUJI MART FRESH EVERYDAY

N3 N5 N16 N25 N29 +6
Từ chối
VN -4-2025-10852 19/03/2025

FUJI MART

N3 N5 N16 N25 N29 +6
Từ chối
VN -4-2025-10854 19/03/2025

FUJI MART PRESH EVERYDAY

N3 N5 N16 N25 N29 +6
Từ chối
VN -4-2025-05523 18/02/2025

LEGEND SUITES

N35 N36 N39 N41 N43 +2
1879
VN -4-2023-53023 21/11/2023

BRGgolfCLUBHOUSE

N35 N36 N37 N38 N39 +4
Cấp bằng
VN -4-2023-53024 21/11/2023

BRGgolf APP

N35 N36 N37 N38 N39 +4
Cấp bằng
VN -4-2023-53025 21/11/2023

BRG GOLF CENTER

N35 N36 N37 N38 N39 +4
Cấp bằng
VN -4-2023-36300 16/08/2023

LEGEND RESIDENCE

N35 N36 N37 N39 N41 +3
1879
VN -4-2023-36301 16/08/2023

RUBY COASTAL CITY

N35 N37 N42 N45
Từ chối
VN -4-2023-32475 26/07/2023

THE DIAMOND RESIDENCE

N35 N36 N37 N41 N42 +3
Cấp bằng
VN -4-2022-08535 16/03/2022

BRG COASTAL CITY

N35 N36 N37 N41 N42 +3
Đang giải quyết

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất công nghiệp, chế phẩm hóa học dùng trong quá trình mạ điện; chế phẩm hóa học dùng để tách dầu mỡ; phân bón dùng cho nông nghiệp, chế phẩm vi sinh không dùng cho ngành y và thú y, nhựa tổng hợp nhân tạo, dạng thô.

2

Nhóm 2

Thụốc nhuộm; sơn; vecni; chất cắn màu; nhựa tự nhiên trạng thái thô; phẩm màu (thực phẩm).

3

Nhóm 3

Nước hoa; mỹ phẩm dùng chăm sóc da; nước gội đầu; thuốc đánh răng; chất tẩy vết bẩn; xà phòng.

4

Nhóm 4

Than (nhiên liệu); dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); xăng; chất đốt chiếu sáng.

5

Nhóm 5

Chế phẩm hóa dược; thuốc uống dùng trong ngành y; thuốc dùng cho thú y; chất tẩy dùng trong ngành y; cao dán, vật liệu dùng để băng bó trong ngành y.

6

Nhóm 6

Két an toàn; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; vật liệu xây dựng bằng kim loại.

7

Nhóm 7

Động cơ dùng cho tàu thuyền; động cơ dùng trong ngành hàng không; máy công cụ; đầu máy; các cụm chi tiết của động cơ các loại; máy và thiết bị làm sạch bằng điện.

8

Nhóm 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa và dĩa; dao cạo.

9

Nhóm 9

Máy rút tiền tự động (ATM); máy vi tính; máy fax; máy soi tiền giả; máy đếm tiền; thẻ từ đã được mã hóa.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; chân, tay và răng giả; đồ đạc bằng gỗ đặc biệt dùng cho y tế.

11

Nhóm 11

Thiết bị điều hòa không khí; bóng đèn chiếu sáng; quạt dùng cho cá nhân (dùng điện); bình nước nóng dùng trong nhà tắm; tủ lạnh; dụng cụ nấu nướng dùng điện.

12

Nhóm 12

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ; trên không hoặc dưới nước; động cơ và đầu máy dùng cho phương tiện giao thông trên bộ.

13

Nhóm 13

Chất tự cháy; súng thể thao; gương ngắm (bộ phận của súng); chất nổ; pháo hoa.

14

Nhóm 14

Đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; các kim loại quý và hợp kim của chúng.

15

Nhóm 15

Dụng cụ âm nhạc; hộp đựng nhạc cụ; đàn piano; giá nhạc; nhạc cụ dây, nhạc cụ điện tử.

16

Nhóm 16

Giấy viết; vật liệu để đóng sách; ấn phẩm; văn phòng phẩm; ảnh chụp (đã in); vật liệu bằng chất dẻo để bao gói; chữ in.

17

Nhóm 17

Cao su tổng hợp; mica, thô hoặc bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp dạng bán thành phẩm; chất điện môi (cách điện).

18

Nhóm 18

Da và giả da; ô; ba lô; ví; túi du lịch.

19

Nhóm 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; các công trình, cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; thuỷ tinh xây dựng; gỗ bán thành phẩm.

20

Nhóm 20

Đồ nội thất gồm: bàn, ghế, tủ, giường (không bao gồm bộ đồ giường bằng vải) kệ; kính và gương gắn vào đồ đạc trong nhà hoặc để trang điểm.

21

Nhóm 21

Đồ pha lê (dùng để trang trí trong nhà); cốc; bát; đĩa.

22

Nhóm 22

Lều, mái che bằng vải bạt; bao đựng thư, tài liệu dùng cho người đưa thư; bao để vận chuyển và lưu giữ các vật liệu để rời; vật liệu sợi dệt dạng thô.

23

Nhóm 23

Sợi tơ tằm; chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe; sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt.

24

Nhóm 24

Cờ hiệu, biểu ngữ bằng vải; vải phủ bàn chơi bi-a; vải; nhãn mác bằng vải; khăn trải bàn không làm bằng giấy.

25

Nhóm 25

Quần áo bằng vải; quần áo bằng da; mũ bằng vải; bít tất bằng vải.

26

Nhóm 26

Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý; cặp tóc; khuy; ruy băng giải thưởng; huy hiệu để trang trí không làm bằng kim loại quý; vật trang trí dùng cho quần áo.

27

Nhóm 27

Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trái sản khác; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

28

Nhóm 28

Trò chơi chỉ chơi trong nhà, trò chơi đông người; đồ chơi; gậy đánh gôn (dụng cụ thể thao); dụng cụ tập thể dục thẩm mỹ; túi đựng gậy đánh gôn; găng tay đánh gôn.

29

Nhóm 29

Thịt, cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); sản phẩm từ sữa; rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín.

30

Nhóm 30

Cà phê; gạo; mật ong; kẹo; chè (trà); thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc.

31

Nhóm 31

Động vật sống; hoa quả tươi; thức ăn cho động vật; cây; hạt thực vật dạng thô (chưa chế biến).

32

Nhóm 32

Bia; nước uống có ga; nước ép trái cây; nước (đồ uống); đồ uống không có cồn; xi rô dùng cho đồ uống.

33

Nhóm 33

Đồ uống có chứa cồn (trừ bia).

34

Nhóm 34

Thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; vật dụng cho người hút thuốc; sản phẩm thay thế thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế).

35

Nhóm 35

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ kế toán, dịch vụ kiểm toán; dịch vụ bán đấu giá; dịch vụ phân tích giá thành; dịch vụ gtới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông; chức năng văn phòng, tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo.

36

Nhóm 36

Dịch vụ ngân hàng, dịch vụ cho thuê bất động sản, mua bán (kinh doanh) bất động sản; quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; tư vấn trong lĩnh vực bất động sản; dịch vụ định giá bất động sản; dịch vụ định giá tài chính (bảo hiểm ngân hàng, bất động sản).

37

Nhóm 37

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; công trình đường sắt, đường bộ, công, xây dựng nhà các loại; dịch vụ cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ tu sửa.

38

Nhóm 38

Dịch vụ viễn thông; phát thanh; truyền hình; dịch vụ điện thoại.

39

Nhóm 39

Dịch vụ vận tải đường bộ, đường thủy, đường hàng không; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; du lịch.

40

Nhóm 40

Xử lý vật liệu.

41

Nhóm 41

Dịch vụ giải trí; giáo dục; đào tạo; xuất bản sách; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.

42

Nhóm 42

Tư vấn kiến trúc; tư vấn thiết kế, tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn thẩm định dự án; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính.

43

Nhóm 43

Cung cấp chỗ ở tạm thời; khách sạn; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ đặt chỗ cho khách du lịch.

44

Nhóm 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; dịch vụ chăm sóc (spa) sức khỏe; dịch vụ nông nghiệp; dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

45

Nhóm 45

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản.

Tiến trình xử lý

Application Filing

20/01/2012 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

30/03/2012

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

16/04/2012

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

12/06/2012

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

20/06/2012

4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

28/06/2012

Công bố A

25/07/2012

251-Thông báo cấp văn bằng

29/06/2015

4151 Lệ phí cấp bằng

10/07/2015

263-Quyết định cấp VBBH

29/07/2015

Công bố B

25/09/2015

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

30/08/2021

4154 NH Biên lai điện tử

16/09/2021

4154 NH Biên lai điện tử

24/11/2021

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

24/11/2021

4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

24/11/2021

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay