BRG GROUP
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2012-01170
- Ngày nộp đơn
- 20/01/2012
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0248828-000
- Ngày cấp bằng
- 29/07/2015
- Ngày hết hạn
- 20/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2012-01170
- Ngày công bố
- 25/07/2012
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 18 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội 22/03/2022
Số 198, phố Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
PARASOL SUITES
THE CAMERON
NEWTOWN LEGEND
ZêZê
Zee
NEW TOWN DEVELOPMENT COMPANY LTD
Hà Nội Legacy - Di sản Hà Nội
BRIGHT PARK World Of Adventures
LEGACY RESIDENCE
FUJI MART FRESH EVERYDAY
FUJI MART
FUJI MART PRESH EVERYDAY
LEGEND SUITES
BRGgolfCLUBHOUSE
BRGgolf APP
BRG GOLF CENTER
LEGEND RESIDENCE
RUBY COASTAL CITY
THE DIAMOND RESIDENCE
BRG COASTAL CITY
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất công nghiệp, chế phẩm hóa học dùng trong quá trình mạ điện; chế phẩm hóa học dùng để tách dầu mỡ; phân bón dùng cho nông nghiệp, chế phẩm vi sinh không dùng cho ngành y và thú y, nhựa tổng hợp nhân tạo, dạng thô.
Nhóm 2
Thụốc nhuộm; sơn; vecni; chất cắn màu; nhựa tự nhiên trạng thái thô; phẩm màu (thực phẩm).
Nhóm 3
Nước hoa; mỹ phẩm dùng chăm sóc da; nước gội đầu; thuốc đánh răng; chất tẩy vết bẩn; xà phòng.
Nhóm 4
Than (nhiên liệu); dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); xăng; chất đốt chiếu sáng.
Nhóm 5
Chế phẩm hóa dược; thuốc uống dùng trong ngành y; thuốc dùng cho thú y; chất tẩy dùng trong ngành y; cao dán, vật liệu dùng để băng bó trong ngành y.
Nhóm 6
Két an toàn; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; vật liệu xây dựng bằng kim loại.
Nhóm 7
Động cơ dùng cho tàu thuyền; động cơ dùng trong ngành hàng không; máy công cụ; đầu máy; các cụm chi tiết của động cơ các loại; máy và thiết bị làm sạch bằng điện.
Nhóm 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa và dĩa; dao cạo.
Nhóm 9
Máy rút tiền tự động (ATM); máy vi tính; máy fax; máy soi tiền giả; máy đếm tiền; thẻ từ đã được mã hóa.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; chân, tay và răng giả; đồ đạc bằng gỗ đặc biệt dùng cho y tế.
Nhóm 11
Thiết bị điều hòa không khí; bóng đèn chiếu sáng; quạt dùng cho cá nhân (dùng điện); bình nước nóng dùng trong nhà tắm; tủ lạnh; dụng cụ nấu nướng dùng điện.
Nhóm 12
Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ; trên không hoặc dưới nước; động cơ và đầu máy dùng cho phương tiện giao thông trên bộ.
Nhóm 13
Chất tự cháy; súng thể thao; gương ngắm (bộ phận của súng); chất nổ; pháo hoa.
Nhóm 14
Đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; các kim loại quý và hợp kim của chúng.
Nhóm 15
Dụng cụ âm nhạc; hộp đựng nhạc cụ; đàn piano; giá nhạc; nhạc cụ dây, nhạc cụ điện tử.
Nhóm 16
Giấy viết; vật liệu để đóng sách; ấn phẩm; văn phòng phẩm; ảnh chụp (đã in); vật liệu bằng chất dẻo để bao gói; chữ in.
Nhóm 17
Cao su tổng hợp; mica, thô hoặc bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp dạng bán thành phẩm; chất điện môi (cách điện).
Nhóm 18
Da và giả da; ô; ba lô; ví; túi du lịch.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; các công trình, cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; thuỷ tinh xây dựng; gỗ bán thành phẩm.
Nhóm 20
Đồ nội thất gồm: bàn, ghế, tủ, giường (không bao gồm bộ đồ giường bằng vải) kệ; kính và gương gắn vào đồ đạc trong nhà hoặc để trang điểm.
Nhóm 21
Đồ pha lê (dùng để trang trí trong nhà); cốc; bát; đĩa.
Nhóm 22
Lều, mái che bằng vải bạt; bao đựng thư, tài liệu dùng cho người đưa thư; bao để vận chuyển và lưu giữ các vật liệu để rời; vật liệu sợi dệt dạng thô.
Nhóm 23
Sợi tơ tằm; chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe; sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt.
Nhóm 24
Cờ hiệu, biểu ngữ bằng vải; vải phủ bàn chơi bi-a; vải; nhãn mác bằng vải; khăn trải bàn không làm bằng giấy.
Nhóm 25
Quần áo bằng vải; quần áo bằng da; mũ bằng vải; bít tất bằng vải.
Nhóm 26
Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý; cặp tóc; khuy; ruy băng giải thưởng; huy hiệu để trang trí không làm bằng kim loại quý; vật trang trí dùng cho quần áo.
Nhóm 27
Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trái sản khác; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).
Nhóm 28
Trò chơi chỉ chơi trong nhà, trò chơi đông người; đồ chơi; gậy đánh gôn (dụng cụ thể thao); dụng cụ tập thể dục thẩm mỹ; túi đựng gậy đánh gôn; găng tay đánh gôn.
Nhóm 29
Thịt, cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); sản phẩm từ sữa; rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín.
Nhóm 30
Cà phê; gạo; mật ong; kẹo; chè (trà); thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc.
Nhóm 31
Động vật sống; hoa quả tươi; thức ăn cho động vật; cây; hạt thực vật dạng thô (chưa chế biến).
Nhóm 32
Bia; nước uống có ga; nước ép trái cây; nước (đồ uống); đồ uống không có cồn; xi rô dùng cho đồ uống.
Nhóm 33
Đồ uống có chứa cồn (trừ bia).
Nhóm 34
Thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; vật dụng cho người hút thuốc; sản phẩm thay thế thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ kế toán, dịch vụ kiểm toán; dịch vụ bán đấu giá; dịch vụ phân tích giá thành; dịch vụ gtới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông; chức năng văn phòng, tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo.
Nhóm 36
Dịch vụ ngân hàng, dịch vụ cho thuê bất động sản, mua bán (kinh doanh) bất động sản; quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; tư vấn trong lĩnh vực bất động sản; dịch vụ định giá bất động sản; dịch vụ định giá tài chính (bảo hiểm ngân hàng, bất động sản).
Nhóm 37
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; công trình đường sắt, đường bộ, công, xây dựng nhà các loại; dịch vụ cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ tu sửa.
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; phát thanh; truyền hình; dịch vụ điện thoại.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải đường bộ, đường thủy, đường hàng không; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; du lịch.
Nhóm 40
Xử lý vật liệu.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; giáo dục; đào tạo; xuất bản sách; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.
Nhóm 42
Tư vấn kiến trúc; tư vấn thiết kế, tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn thẩm định dự án; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính.
Nhóm 43
Cung cấp chỗ ở tạm thời; khách sạn; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ đặt chỗ cho khách du lịch.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; dịch vụ chăm sóc (spa) sức khỏe; dịch vụ nông nghiệp; dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.
Nhóm 45
Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản.
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
4154 NH Biên lai điện tử
4154 NH Biên lai điện tử
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH