GU Logo

GU

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2013-00110
Ngày nộp đơn
03/01/2013
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0236830-000
Ngày cấp bằng
08/12/2014
Ngày hết hạn
03/01/2033
Số công bố
VN-4-2013-00110
Ngày công bố
25/06/2013

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh lam, vàng.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Ambys Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy vết bẩn bằng xăng/benzine; chế phẩm làm mềm vải (dùng để giặt); chế phẩm để giặt; chất dính dùng để cố định tóc giả; chất dính để cố định lông mi giả; xà phòng; chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; dầu gội đầu; xà phòng dạng lỏng; xà phòng có chứa thuốc; thuốc đánh răng; mỹ phẩm; chế phẩm để vệ sinh thân thể; mỹ phẩm lỏng dùng cho da (chế phẩm trang điểm); chế phẩm dưỡng tóc; son môi; nước hoa dạng lỏng; nước hoa dạng ngưng tụ; hồ bột thơm; phấn thơm; phấn mắt; giấy thấm cho da mặt; dầu tắm; muối tắm, không dùng cho mục đích y tế, thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); bút chì kẻ lông mày; nước hoa; chất thơm (mỹ phẩm); hương thơm để thắp; nước thơm (mỹ phẩm); móng (tay, chân) giả; lông mi giả.

9

Nhóm 9

Máy ảnh (chụp ảnh); máy đọc đĩa DVD; máy ghi đĩa DVD; máy ảnh kỹ thuật số; khung ảnh kỹ thuật số; tai nghe; quần áo bảo hộ chịu lửa; nắp đậy chống thảm họa; kính đeo mắt; kính bảo hộ cho thể thao; kính râm; chương trình trò chơi cho máy chơi trò chơi tại nhà; bảng mạch điện tử có cài sẵn chương trình để chơi trò chơi điều khiển bằng tay với màn hình tinh thể lỏng; ổ đĩa (CD-ROMS) có cài sẵn chương trình để chơi trò chơi điều khiển bằng tay với màn hình tinh thể lỏng; máy quay đĩa; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; băng ghi sẵn; đĩa video ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.

14

Nhóm 14

Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; vòng đeo chìa khoá (đồ nữ trang giả rẻ tiền); hộp đựng đồ trang sức (hộp nhỏ); đồ trang trí cho cá nhân (đồ trang sức, đồ kim hoàn); hoa tai; kẹp cài ca vát; ghim cài ca vát; chuỗi hạt (đồ trang sức); vòng đeo tay (đồ trang sức); mặt dây chuyền; trâm cài đá quý; nhẫn (đồ nữ trang giả rẻ tiền); trái tim bằng kim loại quý có thể lồng ảnh, đeo ở cổ (đồ trang sức, đồ kim hoàn); khuy măng sét; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; đồng hồ; đồng hồ đeo tay.

16

Nhóm 16

Xi niêm phong; hộp đựng bằng giấy để đóng gói; túi (bao nhỏ) bằng chất dẻo dùng để bao gói; mẫu giấy( văn phòng phẩm); phấn cho thợ may; cờ hiệu bằng giấy; cờ làm bằng giấy; khăn vệ sinh tay bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn lau tay bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; vé số in sẵn, không phải đồ chơi; văn phòng phẩm; văn phòng phẩm bằng giấy; tập anbom; phiếu (văn phòng phẩm); vở trang rời; vở nháp; sổ ghi nhớ bỏ túi; sổ tay; tập giấy viết; phong bì (văn phòng phẩm); tập giấy viết đóng theo cách có thể tháo rời từng tờ; dụng cụ viết; bút chì; vật dụng bảo vệ đầu ngòi chì; bút viết dạ; bút chì cơ học; bút đánh dấu dạ (văn phòng phẩm); bút bi; bút máy; bút lông để viết; con dấu dùng cho văn phòng phẩm; vật dụng đánh dấu trang sách; tấm lót bằng giấy cho giấy viết; giấy dính dùng cho văn phòng phẩm; ấn phẩm; bưu thiếp có in hình ảnh; catalô; sách mỏng; ảnh chụp (được in); giá dựng ảnh chụp.

18

Nhóm 18

Khung của túi xách tay; khung của túi cầm tay cho phụ nữ; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi cho thể thao; cặp đựng tài liệu có thể gấp lại được; túi đeo vai; túi du lịch cỡ lớn làm bằng da cứng có bản lề để mở đôi thành hai phần bằng nhau; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; vali; vali xách tay (có thể mang được lên máy bay); vali (hành lý); túi xách tay; túi hộp; ba lô học sinh; ba lô; túi đựng nữ trang (chưa có đồ bên trong); ví đựng danh thiếp; túi mua hàng; túi có bánh xe để đi mua hàng; túi cầm tay cho phụ nữ; bao để móc chìa khóa; túi nhỏ đựng tiền; ví tiền; túi đựng thẻ; bao đựng danh thiếp; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); ô và các bộ phận của chúng; ô có thể co rút được; dù không thấm nước mưa; ô che nắng; vỏ ô; túi để đựng ô; gậy chống; ba toong.

20

Nhóm 20

Đệm (đồ đạc); gối; quạt cầm tay dạng phẳng, không gấp lại được; quạt cầm tay có thể gấp lại; giỏ mua hàng không bằng kim loại; thiết bị phân phối khăn lau tay, không bằng kim loại; gương soi không mang theo được; hộp đựng đồ chơi; hòm đựng cho đồ chơi; chùm chuông gió (trang trí); khí cầu dùng để quảng cáo; biển hiệu dạng trụ đứng bằng gỗ hoặc chất dẻo; gương soi bỏ túi; túi đựng gương soi bỏ túi; ma nơ canh; túi ngủ dùng cho cắm trại; ghế đẩu trong nhà tắm (để ngồi); tấm nệm (một loại nệm của người Nhật thường trải trên khung gỗ để ngồi hoặc trải ra để nằm ngủ).

21

Nhóm 21

Dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ dùng để vệ sinh; hộp đựng phấn mặt; lược; hộp đựng lược; hộp đựng kem mỹ phẩm; bộ dụng cụ trang điểm; miếng mút trang điểm; chổi trang điểm; ví đựng đồ trang điểm (có đồ bên trong); bình xịt nước hoa (hộp rỗng); hộp đựng phấn bỏ túi; hộp xà phòng; giá giữ xà phòng; hộp đựng đồ trang điểm; bàn chải móng tay, chân; nùi bông để thoa phấn; bàn chải đánh răng; hộp đựng bản chải đánh răng; chổi cạo râu; giá giữ chổi cạo râu; lược chải tóc; chổi tô môi; bút vẽ lông mày; bàn chải đánh răng dùng điện; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; bình đựng nước cho người đi du lịch; vật dụng giữ khăn ăn; vòng đánh dấu khăn ăn; tấm ván để là; xô trong nhà tắm; đồ đựng thức ăn cho vật nuôi trong nhà; bàn chải dùng để chải quần áo; bộ phân phối xà phòng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; bình cắm hoa; biển hiệu dạng trụ đứng bằng kính hoặc sứ; lư đốt xông nước hoa; bàn chải giầy; đót giầy; giẻ lau làm sạch giày; miếng đánh giầy tiện ích; cốt giày (khung giữ dáng cho giày); bộ dụng cụ nấu ăn cầm tay, có thể mang đi được, dùng cho hoạt động ngoài trời.

24

Nhóm 24

Vải dệt; khăn mặt bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; chăn bông; vỏ tấm nệm (vải lanh); vỏ chăn bông (vải lanh); vải bọc nệm (không nhồi đầy); vỏ gối; khăn ăn bằng vải dệt; khăn lau đĩa; biểu ngữ, không làm bằng giấy; cờ, không làm bằng giấy; tấm lót bọc chỗ ngồi trên bệ xí vệ sinh, làm bằng vải; vỏ bọc ghế ngồi bằng vải; khăn trải bàn, không làm bằng giấy.

25

Nhóm 25

Quần áo (trang phục); áo choàng ngoài; áo len dài tay; áo sơ mi; quần áo ngủ; quần áo lót mặc bên trong; bộ quần áo tắm; mũ tắm; áo nịt ngoài; áo thun ngắn tay; trang phục truyền thống của Nhật Bản; tấm che mắt khi ngủ; tạp dề (trang phục); vật bảo vệ cổ áo; tất ngắn cổ; tất dài; xà cạp; ghệt; khăn choàng bằng lông thú; khăn choàng; khăn dài quàng cổ; găng tay (trang phục); găng tay hở ngón (trang phục); ca vát; khăn vuông quàng cổ; khăn rằn (khăn quàng cổ); vật dùng để giữ ấm cơ thể; khăn choàng cổ (loại che được cả mũi và miệng); mũ che tai (trang phục); mũ mềm đội cho ấm khi ngủ; đồ đội đầu; nịt bít tất; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; dải đeo quần, tất; dải thắt lưng (trang phục); thắt lưng (trang phục); đồ đi chân không phải là đồ đi chân đặc biệt cho thể thao; giày, không phải là chốt giày, móc giày, lưỡi hoặc đai cho giày và giày cao cổ, đinh đầu to để đóng ở đế giày và bộ phận bằng kim loại bảo vệ cho giày và giày cao cổ; giày cao cổ, không phải là chốt giày, móc giày, lưỡi hoặc đai cho giày và giày cao cổ, đinh đầu to để đóng ở đế giày và bộ phận bằng kim loại bảo vệ cho giày và giầy cao cổ; chốt giày, móc giày; lưỡi hoặc đai cho giày và giày cao cổ; đinh đầu to để đóng ở đế giày; bộ phận bằng kim loại bảo vệ cho giày và giày cao cổ; trang phục dùng trong.các lễ hội hoá trang; quần áo thể thao; đồ đi chân đặc biệt dành cho thể thao.

26

Nhóm 26

Vật dụng uốn tóc chạy điện, không phải dụng cụ cầm tay; khuy lỗ cho trang phục; ruy băng (đồ may vá); vải đăng ten dệt kim; vải đăng ten thêu; chùm trang trí (đồ may vá); núm tua trang trí (đồ may vá); dải viền để trang trí quần áo; hộp đựng đồ để khâu vá; băng tay để nâng giữ tay áo; khoá cài (phụ kiện của trang phục); huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý; ghim cài (phụ kiện của trang phục); vật cài mũ bê rê, không bằng kim loại quý; miếng dính trang trí cho mặt trước áo vét; băng đeo tay; đồ trang trí tóc; khuy; hoa giả; vòng hoa giả; vòng hoa nhân tạo; vật dụng uốn tóc, không chạy điện, không phải dụng cụ cầm tay; đồ trang trí cho giày không bằng kim loại quý; dây giày.

27

Nhóm 27

Tấm phủ sàn; bức trướng treo tường, không bằng sợi dệt; giấy dán tường.

28

Nhóm 28

Đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi; búp bê; xúc xắc (trò chơi); cốc chơi xúc xắc; bộ cờ Dame Trung Quốc; trò chơi cờ; bộ cờ Dame; thiết bị để làm ảo thuật; cờ Đôminô; bài lá; thiết bị thể thao, cụ thể là dụng cụ chơi bóng chày và dụng cụ chơi bóng đá.

35

Nhóm 35

Dịch vụ quảng cáo; quảng cáo trên internet; quảng cáo trên giấy báo (gửi cho khách hàng); quảng cáo trên tạp chí; quảng cáo trên báo chí; quảng cáo trên truyền hình; quảng cáo trên đài phát thanh; quảng cáo trên phương tiện giao thông; quảng cáo ở bên trong xe cộ hoặc bên ngoài xe cộ; quảng cáo ngoài trời; giới thiệu các mẫu quảng cáo trên đường phố và tủ kính bày hàng; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo qua thư; tổ chức và sản xuất tài liệu quảng cáo; lập kế hoạch quảng cáo; tổ chức hoặc điều hành hội chợ thương mại cho mục đích quảng cáo; dịch vụ soạn thảo quảng cáo; trang trí quầy hàng; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ vải dệt và đồ dùng cho giường; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ quần áo; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ đồ đi chân không phải là đồ đi chân đặc biệt dùng cho thể thao; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ túi và túi nhỏ; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm, thuốc đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ giấy và văn phòng phẩm; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ đồ chơi, búp bê, máy và thiết bị chơi game; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay, kính đeo mắt (kính mắt và kính bảo hộ) và kính râm.

Dữ liệu ưu tiên

Số ưu tiên Ngày ưu tiên Nước ưu tiên
JP 08.11.2012

Tiến trình xử lý

Application Filing

03/01/2013 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

20/03/2013

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

11/04/2013

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

10/05/2013

Công bố A

25/06/2013

243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)

16/01/2014

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

25/02/2014

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

29/05/2014

252-Thông báo cấp văn bằng

30/08/2014

4151 Lệ phí cấp bằng

24/09/2014

263-Quyết định cấp VBBH

08/12/2014

Công bố B

26/01/2015

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

04/01/2022

4154 NH Biên lai điện tử

27/07/2022

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

27/07/2022

4302 Bổ sung bản gốc VBBH

22/11/2022

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay