UNIQLO
Trạng thái
1903Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-57255
- Ngày nộp đơn
- 07/11/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
10717-1, Sayama, Yamaguchi City, Yamaguchi 754-0894, Japan
5 đơn khác
UNI QLO [u ni qlo]
UNI QLO LIVE STATION
comfeel touch
AirSense
GU
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Thẻ bằng giấy; thẻ bằng các tông; thẻ cho phiếu thư mục; thẻ giá bằng giấy; thẻ giá bằng các tông; túi giấy; túi giấy hình nón; túi quà tặng bằng giấy; túi mua hàng bằng giấy; túi mua bằng bằng chất dẻo; túi bằng chất dẻo để đóng gói; túi bằng chất dẻo để bao gói; túi bằng chất dẻo dùng để vứt bỏ đồ lót; túi đựng rác bằng giấy; túi đựng rác bằng chất dẻo; túi bằng chất dẻo đa dụng; túi xách bằng giấy hoặc chất dẻo; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy, dùng để bao gói; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng chất dẻo, dùng để bao gói; giấy dùng để làm túi; bao giấy; bao bì các tông; tấm nhựa dùng để bao gói; vật liệu bằng chất dẻo dùng để đóng gói; tranh cổ động bằng giấy; tranh cổ động bằng bìa cứng; biển hiệu bằng giấy; biển hiệu bằng bìa cứng; biển quảng cáo bằng giấy; biển quảng cáo bằng bìa cứng; biển hiệu in bằng giấy; bảng quảng cáo bằng giấy; bảng quảng cáo bằng bìa cứng; biểu ngữ bằng giấy; biểu ngữ hiển thị bằng giấy; biểu ngữ hiển thị bằng bìa cứng; vật liệu gói quà bằng chất dẻo; giấy gói; giấy in; giấy in kỹ thuật số; giấy gói quà; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; nơ bằng giấy để trang trí dùng để gói quà; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] bằng giấy; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] bằng các tông; giấy bao gói; nhãn mác bằng giấy; nhãn mác bằng bìa cứng; nhãn mác vận chuyển bằng giấy; nhãn địa chỉ; nhãn giấy dính; hộp bằng giấy; hộp bằng bìa các tông; giấy tiêu đề thư; thẻ trống; phiếu in sẵn; phong bì [văn phòng phẩm]; băng dính dùng trong mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng niêm phong dùng cho thùng giấy; danh thiếp; khung in cho áo sơ mi (Block screen shirt); phiếu quà tặng được in sẵn; thẻ quà tặng bằng giấy; thiệp chúc mừng; mẫu đơn đặt hàng; cuốn sách nhỏ hoặc sách mỏng thông tin hoặc quảng cáo (brochures); hóa đơn bán hàng; tờ rơi; lịch; bút; bút chì; mẫu thiết kế may mặc; mẫu in sẵn cho trang phục; giấy dính [văn phòng phẩm]; tập giấy viết [văn phòng phẩm]; tập giấy dính dùng để ghi chép; vé đã được in sẵn; vé vào cửa; vé hành khách; túi đựng vé bằng giấy; bìa bọc hộ chiếu; bản in hoạt hình; tạp chí [định kỳ]; sách mỏng; catalô; bản tin; ấn phẩm; báo cáo in sẵn; xuất bản phẩm dạng in; con dấu (dấu đóng bằng mực); dấu niêm phong hoặc xác nhận pháp lý; con dấu đánh dấu; dấu ngày tháng (dấu đóng ngày tháng); tem niêm phong; dấu niêm phong bằng giấy; thiết bị đánh số; sổ biên lai; sổ hóa đơn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền