Bioré
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2018-00735
- Ngày nộp đơn
- 08/01/2018
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0364608-000
- Ngày cấp bằng
- 28/09/2020
- Ngày hết hạn
- 08/01/2028
- Số công bố
- VN-4-2018-00735
- Ngày công bố
- 25/11/2020
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
14-10, Nihonbashi Kayabacho 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
20 đơn khác
SPREAD THE JOY JERGENS
ORIBE
ORIBE
SHADON
STARE
EYE SIGNALIZER
Wellness Loop MegRhythm [megurizumu]
Kids Stamp
MOTTO
Mushi wrap
Laurier
CRYSTAL POD
SKIN CONDUCTOR
Curél
fine fiber
SWORD OF TEARS
SUQQU GLOWING BALM
S Q
Mos Shooter
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chất chống đổ mồ hôi; chất khử mùi chống đổ mồ hôi; kem khử mùi và chế phẩm khử mùi dùng cho người; chất khử mùi dùng cho cá nhân; xà phòng; nước thơm không chứa dược chất; xà phòng rửa tay và xà phòng tắm toàn thân; nước rửa tay; xà phòng tắm; sữa tắm; nước súc miệng; nước súc miệng [nước súc họng], không dùng cho mục đích y tế; nước súc miệng không chứa dược chất; khăn lau được tẩm chế phẩm làm sạch; khăn lau dùng cho mục đích vệ sinh thân thể/mục đích trang điểm được tẩm chế phẩm mỹ phẩm; chất làm sạch dùng cho mục đích gia đình; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích gia đình; nước hoa làm thơm phòng; chế phẩm và sản phẩm nước hoa làm thơm phòng; nước thơm phòng dạng xịt; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm dạng xịt làm thơm phòng.
Nhóm 5
Chế phẩm chăm sóc cơ thể khử trùng; chế phẩm làm sạch khử trùng; chế phẩm khử trùng; nước súc miệng khử trùng; nước súc miệng dùng trong y tế; chế phẩm súc miệng [có chứa dược chất] dùng cho mục đích vệ sinh miệng; nước xúc miệng [thuốc súc họng] dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh miệng [kem đánh răng chứa thuốc]; chế phẩm vệ sinh khử trùng; khăn lau khử trùng có thấm ướt; chế phẩm khử trùng có chứa dược chất dùng cho da; kem sát trùng da kháng khuẩn có chứa cồn; kem kháng khuẩn; chế phẩm dùng rửa tay và chân kháng khuẩn; nước thơm tay kháng khuẩn; nước rửa tay kháng khuẩn; xà phòng kháng khuẩn; khăn giấy được tẩm chế phẩm kháng khuẩn; khăn lau sát trùng; khăn lau dùng cho mục đích y tế; khăn lau dùng cho mục đích vệ sinh [y tế]; khăn lau dùng cho mục đích vệ sinh [phẫu thuật]; khăn lau làm bằng xenluloza được tẩm chế phẩm thuốc; chế phẩm làm sạch có chứa dược chất; chế phẩm diệt côn trùng dạng xịt; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; chất xua đuổi côn trùng, sâu bọ; chế phẩm dùng để kiểm soát và diệt côn trùng; khăn giấy được tẩm dược chất xua đuổi côn trùng, sâu bọ; chất diệt côn trùng; chất khử mùi, không dùng cho người hoặc động vật; chế phẩm xịt phòng khử trùng; chất khử mùi phòng; chế phẩm khử mùi phòng; chất khử mùi không khí; thuốc khử mùi phòng; chế phẩm khử mùi không khí; chất làm sạch [khử mùi] không khí [chế phẩm]; chế phẩm làm sạch [khử mùi] không khí; chế phẩm dùng để khử mùi không khí; chất tẩy uế.
Nhóm 16
Giấy và bìa cứng; khăn dùng để tẩy trang [giấy], không tẩm mỹ phẩm; khăn dùng để tẩy trang [giấy], không tẩm chế phẩm vệ sinh; khăn giấy làm bằng xenluloza dùng để tẩy trang, không tẩm chế phẩm vệ sinh; khăn giấy dùng để tẩy trang, không tẩm chế phẩm vệ sinh; khăn làm bằng xenluloza dùng để tẩy trang, không tẩm chế phẩm vệ sinh; khăn làm bằng xenluloza, không tẩm ướt hoặc dùng cho mục đích y tế; khăn giấy, không tẩm ướt hoặc dùng cho mục đích y tế; khăn giấy lau mặt làm bằng giấy dùng cho mục đích trang điểm, không tẩm chế phẩm vệ sinh; giấy lau; khăn giấy; khăn lau dùng cho mục đích vệ sinh, không tẩm chế phẩm mỹ phẩm; khăn giấy lau mặt.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B