Graker
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-00334
- Ngày nộp đơn
- 06/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0452699-000
- Ngày cấp bằng
- 05/05/2023
- Ngày hết hạn
- 06/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-00334
- Ngày công bố
- 25/05/2021
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Jalan Raya Cicalengka-Majalaya Km 1,6 Rt 01 Rw. 03, Kel. Cikuya, Kec. Cicalengka, Kab. Bandung, Jawa Barat, Indonesia
11 đơn khác
nabati WRAPZ
nabati Roll's
nabati BIG ROLL's
Roll's
Richeese PHÔ MAI DÂU
Time Break
NexTar
SiiP
Nhãn hiệu hình
nabati
GRAKER
Đại diện SHCN
Phòng B21A, tầng 4, tòa nhà Times Tower, số 35 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sản phẩm sữa; pho mát; pho mát đã chín; pho mát dạng que; pho mát cắt miếng; pho mát dạng phết; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; lát khoai tây mỏng; khoai tây lát rán giòn ít béo; lát khoai tây rán giòn; khoanh khoai tây rán giòn; thịt; trái cây sấy khô; rau củ sấy khô; trái cây được bảo quản; rau củ được tách nước; thạch bơ đậu phộng; thạch dâu tây; kem đậu phộng.
Nhóm 30
Bánh quy; bánh quy có hương vị pho mát; bánh xốp wafers (bánh quy); bánh kẹo; sô-cô-la; kẹo sô cô la; ngũ cốc dạng thanh; mảnh ngô dẹt mỏng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; kẹo; sô-cô-la dạng lát mỏng; bánh quy giòn; bánh quy giòn có chứa pho mai; bánh quy (cookies); bánh ngọt; bánh ngọt chứa sô-cô-la; bánh ngọt chứa pho mai (cheesecake); bánh bông lan (bánh ngọt); bánh giòn (bánh quy).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4121-BLDT SD
4192 Trả lời thông báo cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263