nabati
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-07363
- Ngày nộp đơn
- 28/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 141811
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
JALAN RAYA CICALENGKA - MAJALAYA KM 1,6 RT 01 RW. 03, KEL. CIKUYA, KEC. CICALENGKA, KAB. BANDUNG, JAWA BARAT, INDONESIA
11 đơn khác
nabati WRAPZ
nabati Roll's
nabati BIG ROLL's
Roll's
Richeese PHÔ MAI DÂU
Time Break
NexTar
SiiP
Nhãn hiệu hình
GRAKER
Graker
Đại diện SHCN
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Bánh quy marshmallow phủ sô cô la có chứa kẹo bơ cứng; bánh quy có nhân; bánh quy phủ sô cô la; bánh xốp phủ sô cô la; bánh xốp ca ra men sô cô la; bánh quy sô cô la; bánh kẹo sô cô la; bánh kẹo có hương sô cô la; ngũ cốc dạng thanh; thanh thực phẩm làm từ ngũ cốc; mảnh ngô dẹt mỏng; bánh xốp sô cô la; kẹo ngọt [kẹo]; sô cô la chip; bánh sô cô la; đồ uống làm từ sô cô la; đồ uống làm từ ca cao; đồ uống làm từ cà phê; đồ uống làm từ chè; cà phê không chứa caffein; bánh hạnh nhân sô cô la; đồ uống trên cơ sở sô cô la có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê có sữa; cà phê; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sô cô la; đồ uống sô cô la có sữa; đồ uống cà phê có sữa; caramen [kẹo]; gạo; mỳ Ý (pasta); mì sợi; bánh quế; bánh ngô; món sushi của Nhật Bản; mì ống dạng sợi dài; gia vị; xốt [gia vị]; sữa ong chúa dùng cho thực phẩm; mì (Ramen); bánh putđing; bỏng ngô; bánh pizza; hạt tiêu; thạch hoa quả [bánh kẹo]; bánh trứng; bột cà-ri [gia vị]; bánh sừng bò; đồ ăn nhẹ từ ngô ép đùn; đồ ăn nhẹ ép đùn làm từ tinh bột sắn [bột năng]; đồ ăn nhẹ ép đùn làm từ bột sắn; mỳ ống phô mai; bánh xốp phô mai [đồ ăn nhẹ từ ngô]; sô cô la nhuyễn dạng sệt; đồ uống trên cơ sở sô cô la; sô cô la phết bánh chứa hạt; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô cô la; quả hạch bọc sô cô la; bánh mỳ; nước đá (ăn được); bánh kếp; trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh nướng; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu, cho đồ uống; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu, cho thực phẩm; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; bánh kẹp chả thịt gà; bánh kẹp chả thịt bò; bánh kẹp chả (chả thịt); bánh xăng-đuých kẹp thịt bò; bánh mỳ ổ nhỏ kẹp thịt; bánh kẹp pho mát [bánh xăng-đuých]; bánh xăng-đuých kẹp thịt; bánh xăng-đuých kẹp rau và thịt; bánh gà; bánh xăng-đuých kẹp xúc xích; sô cô la truffle (bánh kẹo); bánh Nastar (bánh ngọt của Indonesia phủ vụn bánh quy và mứt dứa); mỳ ống dạng ống nhỏ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng