viettel-CA Dịch Vụ Chứng Thực Chữ Ký Số VIETTEL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-01534
- Ngày nộp đơn
- 14/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0482110-000
- Ngày cấp bằng
- 07/03/2024
- Ngày hết hạn
- 14/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-01534
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KỸ SỐ".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Chương trình máy tính; phần mềm chữ ký số, có thể tải về; phần mềm hóa đơn điện tử, có thể tải về; tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình/chứng thực và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu; thiết bị ngoại vi máy tính liên quan đến hóa đơn điện tử và phương tiện thanh toán điện tử; thiết bị mang dữ liệu từ tính; thiết bị lưu trữ dữ liệu điện tử (usb); thiết bị điện tử chứa chữ ký số, chữ ký công cộng.
Nhóm 35
Dịch vụ kế toán; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ tư vấn thuế; dịch vụ kê khai thuế; dịch vụ lập hóa đơn; dịch vụ cung cấp chữ ký số [đại lý chữ ký số]; dịch vụ hỗ trợ quản lý và điều hành kinh doanh; kinh doanh các sản phẩm: chương trình máy tính, phần mềm chữ ký số, có thể tải về, phần mềm hóa đơn điện tử, có thể tải về, tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được, thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình/chứng thực và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu, thiết bị ngoại vi máy tính liên quan đến hóa đơn điện tử và phương tiện thanh toán điện tử, thiết bị viễn thông, thông tin liên lạc, thiết bị mang dữ liệu từ tính, thiết bị lưu trữ dữ liệu điện tử (usb), thiết bị điện tử chứa chữ ký số, chữ ký công cộng; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 36
Dịch vụ ngân hàng điện tử; trung gian thanh toán; bảo hiểm; cung cấp dịch vụ thanh toán và nộp thuế thông qua mạng lưới thông tin liên lạc và mạng lưới máy tính; xuất trình hóa đơn điện tử cho người khác (dịch vụ tài chính); dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 37
Dịch vụ lắp đặt hệ thống máy tính, thiết bị điện, thiết bị thanh toán, máy móc và thiết bị văn phòng; dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống máy tính, thiết bị điện, thiết bị thanh toán, máy móc và thiết bị văn phòng; phục hồi lại máy móc bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn; dịch vụ khử nhiễu cho thiết bị điện tử, viễn thông; dịch vụ đổ mực; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Nhóm 42
Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì và phát triển phần mềm trong lĩnh vực khoa học kĩ thuật, điện, điện tử, viễn thông và internet; khôi phục dữ liệu máy tính; dịch vụ nghiên cứu thử nghiệm và ứng dụng khoa học kỹ thuật vào đời sống; dịch vụ nghiên cứu và triển khai (dịch vụ cho người khác); dịch vụ nhận dạng người dùng thương mại điện tử; dịch vụ xác thực chữ ký số cho dữ liệu đại diện định danh của người khác, nhất là trong việc mã hóa và bảo toàn dữ liệu; dịch vụ xác nhận hóa đơn điện tử; dịch vụ xác nhận thư điện tử.
Nhóm 45
Dịch vụ xác minh chữ ký điện tử cho mục đích bảo mật và xác minh danh tính cá nhân; chứng thực chữ ký điện tử; li-xăng phần mềm máy tính; mạng xã hội trực tuyến; quản lý quyền tác giả; cấp giấy phép trong khuôn khổ xuất bản phần mềm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến