viettel-CA Dịch Vụ Chứng Thực Chữ Ký Số VIETTEL Logo

viettel-CA Dịch Vụ Chứng Thực Chữ Ký Số VIETTEL

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-01534
Filing Date
14/01/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0482110-000
Registration Date
07/03/2024
Expiry Date
14/01/2032
Publication Number
VN-4-2022-01534
Publication Date
25/04/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, đen.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KỸ SỐ".

Applicant / Owner

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội

Lô D26, khu đô thị Cầu Giấy, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

20 other applications

VN -4-2026-15486 09/04/2026

DigiGift

C9 C35 C36 C42
Đang giải quyết
VN -4-2026-15487 09/04/2026

Image trademark

C9 C35 C36 C42
Đang giải quyết
VN -4-2026-06857 10/02/2026

tammi by viettel

C9 C35 C36 C38 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2026-06858 10/02/2026

tammi by viettel

C9 C35 C36 C38 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2026-06859 10/02/2026

Image trademark

C9 C35 C36 C38 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2026-06860 10/02/2026

tammi by viettel

C9 C35 C36 C38 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2026-06861 10/02/2026

Image trademark

C9 C35 C36 C38 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2026-06862 10/02/2026

tammi by viettel

C9 C35 C36 C38 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2026-06863 10/02/2026

tammi by viettel

C9 C35 C36 C38 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2026-06864 10/02/2026

tammi by viettel

C9 C35 C36 C38 C39 +4
Đang giải quyết
VN -4-2026-00926 08/01/2026

OFreso

C9 C35
1903
VN -4-2026-00927 08/01/2026

Image trademark

C9 C35
1903
VN -4-2025-48819 24/09/2025

tendoo

C9 C35 C36 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-48820 24/09/2025

tendoo

C9 C35 C36 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-48821 24/09/2025

tendoo

C9 C35 C36 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-47402 17/09/2025

Tomato Box

C39
Đang giải quyết
VN -4-2025-43082 22/08/2025

VTFINANCE Supply Chain Finance

C9 C36 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-10648 18/03/2025

viettel Travel Portal

C9 C35 C38 C39 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-09811 13/03/2025

vietteL eCabinet

C9 C38 C42
Đang giải quyết
VN -4-2025-09812 13/03/2025

viettel Traffic ID

C9 C35 C38 C42
Đang giải quyết

IP Representative

Văn phòng Luật sư Tân Hà

Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Chương trình máy tính; phần mềm chữ ký số, có thể tải về; phần mềm hóa đơn điện tử, có thể tải về; tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình/chứng thực và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu; thiết bị ngoại vi máy tính liên quan đến hóa đơn điện tử và phương tiện thanh toán điện tử; thiết bị mang dữ liệu từ tính; thiết bị lưu trữ dữ liệu điện tử (usb); thiết bị điện tử chứa chữ ký số, chữ ký công cộng.

35

Class 35

Dịch vụ kế toán; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ tư vấn thuế; dịch vụ kê khai thuế; dịch vụ lập hóa đơn; dịch vụ cung cấp chữ ký số [đại lý chữ ký số]; dịch vụ hỗ trợ quản lý và điều hành kinh doanh; kinh doanh các sản phẩm: chương trình máy tính, phần mềm chữ ký số, có thể tải về, phần mềm hóa đơn điện tử, có thể tải về, tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được, thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình/chứng thực và lưu tin/ gửi thư và thông tin dữ liệu, thiết bị ngoại vi máy tính liên quan đến hóa đơn điện tử và phương tiện thanh toán điện tử, thiết bị viễn thông, thông tin liên lạc, thiết bị mang dữ liệu từ tính, thiết bị lưu trữ dữ liệu điện tử (usb), thiết bị điện tử chứa chữ ký số, chữ ký công cộng; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.

36

Class 36

Dịch vụ ngân hàng điện tử; trung gian thanh toán; bảo hiểm; cung cấp dịch vụ thanh toán và nộp thuế thông qua mạng lưới thông tin liên lạc và mạng lưới máy tính; xuất trình hóa đơn điện tử cho người khác (dịch vụ tài chính); dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.

37

Class 37

Dịch vụ lắp đặt hệ thống máy tính, thiết bị điện, thiết bị thanh toán, máy móc và thiết bị văn phòng; dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống máy tính, thiết bị điện, thiết bị thanh toán, máy móc và thiết bị văn phòng; phục hồi lại máy móc bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn; dịch vụ khử nhiễu cho thiết bị điện tử, viễn thông; dịch vụ đổ mực; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.

42

Class 42

Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì và phát triển phần mềm trong lĩnh vực khoa học kĩ thuật, điện, điện tử, viễn thông và internet; khôi phục dữ liệu máy tính; dịch vụ nghiên cứu thử nghiệm và ứng dụng khoa học kỹ thuật vào đời sống; dịch vụ nghiên cứu và triển khai (dịch vụ cho người khác); dịch vụ nhận dạng người dùng thương mại điện tử; dịch vụ xác thực chữ ký số cho dữ liệu đại diện định danh của người khác, nhất là trong việc mã hóa và bảo toàn dữ liệu; dịch vụ xác nhận hóa đơn điện tử; dịch vụ xác nhận thư điện tử.

45

Class 45

Dịch vụ xác minh chữ ký điện tử cho mục đích bảo mật và xác minh danh tính cá nhân; chứng thực chữ ký điện tử; li-xăng phần mềm máy tính; mạng xã hội trực tuyến; quản lý quyền tác giả; cấp giấy phép trong khuôn khổ xuất bản phần mềm.

Vienna Classification

24.15.21 (7) 26.05.01 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/01/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

21/02/2022

Công bố A

25/03/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

28/11/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

12/12/2023

Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến

07/03/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up