BM PLASCO Nhựa Bình Minh
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-02880
- Ngày nộp đơn
- 24/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0490868-000
- Ngày cấp bằng
- 10/05/2024
- Ngày hết hạn
- 24/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-02880
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh dương, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BM", "NHỰA".
Chủ đơn / Chủ bằng
240 Hậu Giang, phường 9, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
ỐNG TIGER
NHỰA BÌNH MINH
Nhãn hiệu hình
BM
ỐNG TIGER
BÌNH MINH
BM PLASCO NHỰA BÌNH MINH
BM PLASCO
TIGER
Nhãn hiệu hình
ỐNG TIGER
TIGER PIPE
ỐNG NHỰA CON HỔ
ỐNG CON HỔ
ỐNG TIGER
ONG NHUA CON HO
ONG TIGER
ỐNG CON CỌP
BMP PLASCO
NBM PLASCO
Đại diện SHCN
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Keo dán công nghiệp; nhựa dạng thô (chưa xử lý); chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; chất dính dùng để dán áp phích quảng cáo; chất dính dùng cho giấy dán tường; chất kết dính dùng cho gạch ốp tường.
Nhóm 8
Bình phun thuốc trừ sâu bằng nhựa.
Nhóm 9
Mũ bảo hộ lao động bằng nhựa.
Nhóm 10
Dụng cụ y tế gồm dây truyền huyết thanh; ống điều kinh; hộp nhựa thích hợp dùng để đựng dụng cụ y tế; bộ vệ sinh bằng nhựa dùng cho bệnh nhân; chậu rửa bằng nhựa dùng cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú (bằng nhựa).
Nhóm 11
Thiết bị vệ sinh gồm bồn rửa mặt; bàn cầu (bệ xí); bồn tiểu; bồn tắm; chậu vệ sinh cho phụ nữ; phụ kiện gá lắp đường ống của bồn tắm.
Nhóm 17
Các loại gioăng cao su và gioăng cao su có lõi thép sử dụng trong ngành cấp thoát nước; nhựa tổng hợp (bán thành phẩm); ống mềm để tưới nước; khớp nối ống không bằng kim loại; đầu nối ống không bằng kim loại.
Nhóm 19
ống nước bằng nhựa cứng dùng trong xây dựng; tấm lợp bằng nhựa; các khớp nối ống nhựa bằng nhựa (phụ tùng ống nước nhựa) dùng trong xây dựng.
Nhóm 20
Các loại van cấp thoát nước bằng nhựa.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu nguyên liệu, hoá chất, vật tư, máy móc thiết bị ngành nhựa, ngành cơ khí, ngành xây dựng, ngành cấp thoát nước và thiết bị thí nghiệm.
Nhóm 42
Dịch vụ thiết kế khuôn mẫu cho ngành nhựa; dịch vụ phân tích và kiểm nghiệm hoá chất.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến