MAJI DE COCO DAKE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-03843
- Ngày nộp đơn
- 08/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0490342-000
- Ngày cấp bằng
- 06/05/2024
- Ngày hết hạn
- 08/02/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-03843
- Ngày công bố
- 25/10/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
9-1, SHINMATSUDO-HIGASHI, MATSUDO-SHI, CHIBA-KEN, JAPAN
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng và chất tẩy rửa; nước hoa; mỹ phẩm; móng (tay, chân) giả; lông mi giả; chất dính để cố định lông mi giả; chế phẩm đánh răng; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; ét-xăng (benzine) để tẩy vết bẩn; chất làm mềm vải [dùng để giặt]; hồ bột để giặt là; chất tẩy trắng để giặt; gelatine rong biển dùng để giặt là [funori]; chế phẩm đánh bóng; đá bọt nhân tạo; giấy đánh bóng; chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ; hương thơm để thắp; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm cho động vật; chế phẩm làm thơm không khí.
Nhóm 4
Nến.
Nhóm 5
Dược phẩm; dược phẩm dùng cho người; vật liệu dùng cho răng giả; giấy thấm dầu cho mục đích y tế; chất phân phối thuốc dưới dạng viên nhện có thể ăn được để bọc/gói dược phẩm dạng bột; vải gạc để băng bó; bao con nhộng rỗng dùng trong y tế; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng che tai bị thương; quần tã dùng một lần cho người không tự chủ được; miếng đệm lót vệ sinh; băng vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; giấy bắt ruồi; cao dán; băng dùng để băng bó; băng cá nhân dạng xịt bằng chất lỏng; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; miếng đệm chăm sóc ngực; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế; đồ uống có cồn có chứa thuốc; bông tăm dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; dung dịch dùng cho kính áp tròng; tã lót dùng cho vật nuôi cảnh.
Nhóm 8
Dao cạo; hộp dao cạo; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; nhíp; dụng cụ uốn lông mi.
Nhóm 9
ắc quy và pin; nút bịt lỗ tai cho thợ lặn; kính áp tròng.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; gối chứa túi đá lạnh cho mục đích y tế; băng hỗ trợ cho việc băng bó; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ thính giác]; găng tay cho mục đích y tế; dụng cụ lấy ráy tai; nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể người; máy đo huyết áp; thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể; vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế; khẩu trang y tế cho mục đích y tế; khẩu trang y tế.
Nhóm 11
Thiết bị sưởi bỏ túi; túi cao su/chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm.
Nhóm 16
Giấy hoặc bìa cứng; màng bọc thực phẩm dùng cho mục đích gia đình; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; khăn tay vệ sinh bằng giấy; khăn trải bàn ăn bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn lau tay bằng giấy; văn phòng phẩm; hồ dán và các chất dính khác dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia đình.
Nhóm 18
Túi xách; túi nhỏ; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; ô.
Nhóm 21
Dụng cụ làm sạch và dụng cụ để giặt; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ vệ sinh; chỉ nha khoa; bàn chải; ống hút để uống; lược; bàn chải đánh răng.
Nhóm 22
Dây bện.
Nhóm 25
Áo mưa.
Nhóm 29
Sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; hạt đậu đã được bảo quản; rau đã được bảo quản; trái cây, đã chế biến; trái cây đông lạnh; rau củ đông lạnh; dầu và mỡ có thể ăn được; món xúp hỗn hợp, món hầm và món cà-ri đã được nấu sẵn; tảo tía khô dạng miếng nhỏ để rắc lên gạo ngâm nước nóng [ochazukenori]; furikake (gia vị rắc lên cơm) [cá khô, thịt khô và rau khô hoặc rong biển khô dạng miếng nhỏ]; chất chiết xuất từ tảo biển/rong biển cho thực phẩm; quả hạch đã chế biến.
Nhóm 30
Cà phê; ca cao; cà phê chưa rang; trà (chè); gia vị; đồ gia vị; gia vị (hương vị); chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; gạo; cháo yến mạch lứt; lúa mạch đã bóc vỏ; bột mì; bánh kẹo; bánh ngọt; kẹo ngọt; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; mật ong; mì sợi; muối nấu ăn; xốt đậu nành.
Nhóm 32
Bia; nước ngọt; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; chiết xuất của cây hoa bia để làm bia; đồ uống có cồn vị bia mạch nha.
Nhóm 33
Chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống có cồn [trừ bia]; đồ uống được chưng cất.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263