matsukiyo
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-03941
- Ngày nộp đơn
- 09/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0583637-000
- Ngày cấp bằng
- 01/12/2025
- Ngày hết hạn
- 09/02/2032
- Số công bố
- 66547
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
9-1, SHINMATSUDO-HIGASHI, MATSUDO-SHI, CHIBA-KEN, JAPAN
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng và chất tẩy rửa; nước hoa; mỹ phẩm; móng (tay, chân) giả; lông mi giả; chất dính để cố định lông mi giả; chế phẩm đánh răng; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; ét-xăng (benzine) để tẩy vết bẩn; chất làm mềm vải [dùng để giặt]; hồ bột để giặt là; chất tẩy trắng để giặt; gelatine rong biển dùng để giặt là [funori]; chế phẩm đánh bóng; đá bọt nhân tạo; giấy đánh bóng; chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ; hương thơm để thắp; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm cho động vật; chế phẩm làm thơm không khí.
Nhóm 4
Nến.
Nhóm 5
Dược phẩm; dược phẩm dùng cho người; vật liệu dùng cho răng giả; giấy thấm dầu cho mục đích y tế; chất phân phối thuốc dưới dạng viên nhện có thể ăn được để bọc/gói dược phẩm dạng bột; vải gạc để băng bó; bao con nhộng rỗng dùng trong y tế; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng che tai bị thương; quần tã dùng một lần cho người không tự chủ được; miếng đệm lót vệ sinh; băng vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; giấy bắt ruồi; cao dán; băng dùng để băng bó; băng cá nhân dạng xịt bằng chất lỏng; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; miếng đệm chăm sóc ngực; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế; đồ uống có cồn có chứa thuốc; bông tăm dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; dung dịch dùng cho kính áp tròng; tã lót dùng cho vật nuôi cảnh.
Nhóm 8
Dao cạo; hộp dao cạo; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; nhíp; dụng cụ uốn lông mi.
Nhóm 9
ắc quy và pin; nút bịt lỗ tai cho thợ lặn; kính áp tròng.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; gối chứa túi đá lạnh cho mục đích y tế; băng hỗ trợ cho việc băng bó; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ thính giác]; găng tay cho mục đích y tế; dụng cụ lấy ráy tai; nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể người; máy đo huyết áp; thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể; vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế; khẩu trang y tế cho mục đích y tế; khẩu trang y tế.
Nhóm 11
Thiết bị sưởi bỏ túi; túi cao su/chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm.
Nhóm 16
Giấy hoặc bìa cứng; màng bọc thực phẩm dùng cho mục đích gia đình; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; khăn tay vệ sinh bằng giấy; khăn trải bàn ăn bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn lau tay bằng giấy; văn phòng phẩm; hồ dán và các chất dính khác dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia đình.
Nhóm 18
Túi xách; túi nhỏ; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; ô.
Nhóm 21
Dụng cụ làm sạch và dụng cụ để giặt; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ vệ sinh; chỉ nha khoa; bàn chải; ống hút để uống; lược; bàn chải đánh răng.
Nhóm 22
Dây bện.
Nhóm 25
Áo mưa.
Nhóm 29
Sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; hạt đậu đã được bảo quản; rau đã chế biến; trái cây, đã chế biến; trái cây đông lạnh; rau củ đông lạnh; dầu và mỡ có thể ăn được; món xúp hỗn hợp, món hầm và món cà-ri đã được nấu sẵn; tảo tía khô dạng miếng nhỏ để rắc lên gạo ngâm nước nóng [ochazukenori]; chất chiết xuất từ tảo biển/rong biển cho thực phẩm; quả hạch đã chế biến.
Nhóm 30
Cà phê; ca cao; cà phê chưa rang; trà (chè); gia vị; đồ gia vị; gia vị (hương vị); chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; gạo; cháo yến mạch lứt; lúa mạch đã bóc vỏ; bột mì; bánh kẹo; bánh ngọt; kẹo ngọt; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; mật ong; mì sợi; muối nấu ăn; xốt đậu nành; furikake (gia vị rắc lên cơm) [cá khô, thịt khô và rau khô hoặc rong biển khô dạng miếng nhỏ].
Nhóm 32
Bia; nước ngọt; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; chiết xuất của cây hoa bia để làm bia.
Nhóm 33
Chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống có cồn [trừ bia]; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn vị bia mạch nha.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn nước hoa; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn mỹ phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn móng (tay, chân) giả; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn lông mi giả; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chất dính để cố định lông mi giả; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn kem đánh răng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chế phẩm tẩy nhờn dùng cho mục đích gia dụng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn benzene tẩy vết bẩn; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chất làm mềm vải dùng để giặt giũ; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn hồ bột để giặt là; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chất tẩy trắng để giặt; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn gelatine rong biển dùng để giặt là [funori]; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chế phẩm đánh bóng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đá bọt nhân tạo; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn giấy đánh bóng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn hương thơm để thắp; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn mỹ phẩm cho động vật; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chế phẩm làm thơm không khí; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn nến; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn dược phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn dược phẩm dùng cho người; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn vật liệu dùng cho răng giả; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn giấy thấm dầu cho mục đích y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn chất phân phối thuốc dưới dạng viên nhện có thể ăn được để bọc/gói dược phẩm dạng bột; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn vải gạc để băng bó; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn bao con nhộng rỗng dùng trong y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn băng che tai bị thương; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn quần tã dùng một lần cho người không tự chủ được; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn miếng đệm lót vệ sinh; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn băng vệ sinh; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn bông thấm hút; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn giấy bắt ruồi; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn cao dán; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn băng dùng để băng bó; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn băng cá nhân dạng xịt bằng chất lỏng; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn miếng đệm chăm sóc ngực; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn đồ uống có cồn có c
Nhóm 44
Dịch vụ cung cấp thông tin y tế; điều chế và cấp phát thuốc; hướng dẫn dinh dưỡng và chế độ ăn kiêng; dịch vụ hộ lý; cho thuê thiết bị và dụng cụ y tế; cung cấp dịch vụ cố vấn và thông tin liên quan đến chăm sóc thẩm mỹ; dịch vụ thẩm mỹ viện; cho thuê thiết bị chăm sóc sắc đẹp thẩm mỹ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng