F
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-04684
- Ngày nộp đơn
- 16/02/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0533187-000
- Ngày cấp bằng
- 17/03/2025
- Ngày hết hạn
- 16/02/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-04684
- Ngày công bố
- 25/04/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "F".
Chủ đơn / Chủ bằng
15-6, Otsuka 2-chome, Bunkyo-ku, Tokyo Japan
8 đơn khác
fujiya
[FUJIYA] [HOME PIE] FUJIYA HOME PIE
[jiwaru butter jiwa jiwa jiwatsu to juicy]
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
FUJIYA
F
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 14
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; dụng cụ đo thời gian và bấm giờ; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); hộp đựng đồ trang sức; cúp [cúp thưởng] bằng kim loại quý; đồ trang trí cá nhân (đồ trang sức); khuy măng sét; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; đồng hồ và đồng hồ đeo tay.
Nhóm 16
Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp (được in); văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; chất dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu và vật liệu vẽ cho nghệ sĩ; bút lông để vẽ; đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy, trừ thiết bị; tấm, màng mỏng và túi bằng chất dẻo để bọc hoặc đóng gói; chữ in, bản kẽm để in; xi niêm phong; ghim dập dùng điện dùng cho văn phòng; khuôn đánh dấu; bút lông dùng cho người làm nghề trang trí; đồ chứa đựng bằng giấy, để bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói thực phẩm cho mục đích gia đình; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo; phấn cho thợ may; biểu ngữ bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; thẻ vận chuyển; giấy in sẵn để rút thăm, không phải đồ chơi; các loại giấy gập (origami); tập tranh tô màu; tranh vẽ và tác phẩm thư pháp.
Nhóm 21
Đồ chứa đựng và dụng cụ dùng cho nhà bếp hoặc gia dụng; bộ đồ nấu nướng và bộ đồ ăn, ngoại trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển cho mục đích gia dụng; bàn chải, trừ chổi quét sơn; vật liệu dùng để làm bàn chải; kính thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ chứa đựng bằng thủy tinh, bằng sứ và bằng đất nung; chỉ tơ nha khoa; máng ăn cho động vật [máng cho vật nuôi]; vòng đeo cho gia cầm; dụng cụ mỹ phẩm; bàn chải đánh răng, dùng điện; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng bằng thủy tinh hoặc sứ để đóng gói công nghiệp; chai bằng chất dẻo để đóng gói công nghiệp; dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa (dùng cho mục đích gia dụng); tấm ván để là; xô nhà tắm; vật dụng tắt nến; vật dụng sàng than xỉ cho mục đích gia dụng; vỉ đập ruồi; chậu hoa; chuồng chim; bàn chải quần áo; bô vệ sinh để trong phòng; lợn đựng tiền tiết kiệm; dụng cụ chia xà phòng; bể cá trong nhà và phụ kiện của bể cá trong nhà; giá để giấy vệ sinh; lọ hoa; biển hiệu đứng làm bằng thủy tinh hoặc gốm; lư đốt xông nước hoa; đót giầy; bộ dụng cụ nấu ăn di động sử dụng ngoài trời, không dùng điện; hộp để bắt côn trùng; lông làm bàn chải.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263