Natura Biome
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-09980
- Ngày nộp đơn
- 24/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 27720
- Ngày công bố
- 25/09/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Avenida Alexandre Collares, 1188 - Vila Jaguara, São Paulo, SP, 05106-000, Brazil
19 đơn khác
Natura Lumina
Natura Ekos
EKOS
Natura
Natura&Co
Natura Chronos
Natura Mamãe e Bebê
Chronos
Nhãn hiệu hình
Natura Homem
Tododia
Natura Una
When you care you create beauty
Natura Essencial
Humor
Natura Ilia
KAIAK
Natura Luna
natura Luna
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Vật liệu mài mòn dùng cho mục đích mỹ phẩm; hình dán trang trí móng tay (chân); chế phẩm se nhỏ lỗ chân lông dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm; nước hoa cô-lô-nhơ; nước hoa oải hương; oxy già (hydrogen peroxide) dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông thô dùng cho mục đích mỹ phẩm; xạ hương [nước hoa]; hổ phách [nước hoa]; nước xúc miệng khử trùng, không dùng cho mục đích y tế; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; hương liệu [tinh dầu]; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chất nền dùng cho nước hoa; son môi; chất làm bóng môi; sáp dùng cho râu, ria; sáp làm rụng lông; lông mi giả; chất tạo màu dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân; dầu xả tóc; mỹ phẩm; mỹ phẩm cho lông mày; mỹ phẩm cho lông mi; kem mỹ phẩm; kem làm trắng da; chất chuyển trang trí dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất khử mùi [nước hoa]; sơn làm bóng móng tay (chân); tinh dầu bạc hà [tinh dầu]; tinh dầu ete; bộ mỹ phẩm; chiết xuất của hoa [nước hoa]; gel xoa bóp (mát xa), không dùng cho mục đích y tế; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; geraniol (dùng trong ngành nước hoa và hương liệu); mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; lá móng [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]; hương để thắp; ionon [nước hoa]; chì kẻ lông mày; chì vẽ trang điểm; keo/thuốc xịt tóc; sữa hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm chế phẩm tẩy trang; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng sau khi cạo râu; đồ trang điểm [mỹ phẩm]; mặt nạ làm đẹp; bạc hà dùng trong nước hoa; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu (chất thơm); dầu hạnh nhân; dầu thơm bergamot; dầu cây châu thụ; dầu hoa nhài; dầu hoa oải hương; dầu hoa hồng; tinh dầu; tinh dầu tuyết tùng; tinh dầu thanh yên (họ chanh); tinh dầu chanh; dầu dùng làm nước hoa và tạo mùi thơm; dầu dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; đá cạo râu [chất làm se]; nước hoa; phấn trang điểm; sáp thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; hộp son môi; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; chế phẩm mỹ phẩm làm thon gọn cơ thể; chế phẩm nha đam dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm ép tóc; chế phẩm dùng để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm uốn tóc; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm cho lông mi; chất pha chế dầu thơm; chế phẩm tẩy màu; chế phẩm tẩy trắng [tẩy màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất trung hòa giúp uốn sóng tóc bền nếp; chế phẩm để làm nhẵn; chế phẩm xông hơi [nướ
Tiến trình xử lý
Application Filing
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung