KAIAK
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-09994
- Ngày nộp đơn
- 24/03/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0488540-000
- Ngày cấp bằng
- 22/04/2024
- Ngày hết hạn
- 24/03/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-09994
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Avenida Alexandre Collares, 1188 - Vila Jaguara, São Paulo, SP, 05106-000, Brazil
19 đơn khác
Natura Lumina
Natura Ekos
EKOS
Natura
Natura&Co
Natura Chronos
Natura Mamãe e Bebê
Chronos
Nhãn hiệu hình
Natura Homem
Tododia
Natura Una
When you care you create beauty
Natura Biome
Natura Essencial
Humor
Natura Ilia
Natura Luna
natura Luna
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); mỹ phẩm trang điểm nền; phấn thoa cơ thể và mặt; phấn kẻ lông mày; chì kẻ lông mày; son môi; bút vẽ viền môi; bút vẽ viền mắt; nước thơm bôi da; thuốc bôi lông mi mắt (mascara); chì vẽ trang điểm; lông mi giả; chế phẩm và chất dính dùng cho lông mi giả; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm giúp làm săn chắc da; kem làm trắng da; kem và nước thơm chống lão hóa; chế phẩm chống nắng và làm rám nắng (mỹ phẩm); sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm giữ xoăn tóc vĩnh viễn; sơn móng tay (chân) và sơn bóng cho móng tay (chân); móng tay (chân) giả; chế phẩm chăm sóc móng tay (chân); keo/thuốc xịt tóc và sản phẩm (mỹ phẩm) để tạo kiểu tóc; nước thơm làm xoăn tóc; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; mặt nạ làm đẹp; thuốc nhuộm mỹ phẩm, bao gồm thuốc nhuộm tóc và thuốc tạo màu cho tóc; tăm bông và miếng bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dùng cho mặt; sữa dùng cho mục đích mỹ phẩm; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; thuốc nhuộm râu; chế phẩm tẩy màu tóc; chế phẩm tẩy trắng tóc; xà phòng vệ sinh dạng bánh; chế phẩm làm sạch và cân bằng dành cho mặt; chế phẩm làm sạch và cân bằng dành cho da; nước hoa; nước thơm để xức sau khi tắm; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu (chất thơm); gỗ thơm; nước thơm cô-lô-nhơ; chiết xuất từ thực vật và nước hoa cô đặc dùng như nước hoa; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); chất khử mùi dùng cho cá nhân; chế phẩm có mùi thơm dùng cho cá nhân; tinh dầu dùng cho cá nhân; dầu thơm tạo ra hương thơm khi đốt; chế phẩm hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm làm thơm không khí; dầu để tắm; xà phòng; sáp làm rụng lông; chế phẩm cạo râu và xà phòng cạo râu; nước thơm dùng sau khi cạo râu; dầu gội đầu; dầu xả tóc; chế phẩm dưỡng tóc dùng cho cá nhân; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng; chất lỏng làm rụng lông và chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm tẩy trắng, làm sạch, đánh bóng, tẩy rửa và mài mòn để dùng cho cơ thể; xà phòng rửa tay dạng lỏng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4127-BLDT BS XLQ
4190 OD TL Khác
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263