CJ FEED&CARE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-15562
- Ngày nộp đơn
- 28/04/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0485557-000
- Ngày cấp bằng
- 01/04/2024
- Ngày hết hạn
- 28/04/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-15562
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xanh dương, vàng, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CJ", "FEED&CARE".
Chủ đơn / Chủ bằng
12, SOWOL-RO 2-GIL, JUNG-GU, SEOUL, REPUBLIC OF KOREA
17 đơn khác
CJ LOGISTICS
CJ FOODVILLE
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ
CJ
CJ
CJ ENM
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 31
Sản phẩm lót ổ cho gia cầm đẻ trứng; yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm; thức ăn cho gia cầm; gia súc sống; cám tăng trọng cho vật nuôi; thức ăn cho đàn gia súc; sản phẩm thay thế sữa làm thức ăn cho gia súc; muối dùng cho gia súc; thức ăn dạng bánh từ bã nghiền ngô cho gia súc; thức ăn dạng bánh từ bã nghiền cải dầu cho gia súc; thức ăn cho chó con; thức ăn tăng lực dùng cho gia súc; bánh quy cho chó; xương dùng để gặm có thể tiêu hóa được cho chó/mèo; thức ăn cho chó; xương dùng để gặm có thể tiêu hóa được cho chó; thức ăn cho mèo; hạt giống để trồng rau củ quả; củ của cây họ hành; yến mạch; thức ăn cho cá vàng; rơm trải ổ; gỗ cây, đã chặt, chưa xử lý; cây; thân cây; vỏ gỗ bào dùng để sản xuất bột gỗ; trứng để nhân giống cho mục đích nông nghiệp; hạt giống cho mục đích nông nghiệp; con tằm; trứng tằm; thức ăn cho động vật; thức ăn cho gà; vỏ đậu nành làm thức ăn động vật; nước tương đóng bánh dùng làm thức ăn động vật; tinh bột dạng sệt làm thức ăn động vật; bột đậu nành làm thức ăn động vật; bột hạt lanh làm thức ăn động vật; hạt đã qua chế biến làm thức ăn động vật; gạo chưa chế biến làm thức ăn động vật; bột dừa làm thức ăn động vật; bánh từ bã đậu nành và ngũ cốc làm thức ăn động vật; hương liệu dùng cho thức ăn động vật; men cho thức ăn động vật; bột làm thức ăn động vật; ổ cho động vật; sản phẩm thay thế sữa cho tiêu thụ của động vật; bột lạc làm thức ăn động vật; khô dầu lạc đóng bánh làm thức ăn động vật; chế phẩm vỗ béo động vật; thực phẩm cho động vật; thức ăn chăn nuôi; thức ăn cho động vật dùng để nhai; đồ uống cho động vật; thức ăn nhai cho động vật; men dùng làm thức ăn cho động vật; lợn [vật nuôi]; thức ăn cho trâu bò; thức ăn cho ngựa; bã rượu bia làm thức ăn gia súc; cây non; thực phẩm cho cá; khoai tây chưa qua chế biến; quả hạch chưa qua chế biến; hạt [ngũ cốc]; hạt giống ngũ cốc, chưa qua xử lý; trái cây chưa qua xử lý; yến mạch chưa qua chế biến; hạt kê proso chưa qua chế biến; phấn hoa [vật liệu thô]; vỏ cây thô; đậu chưa qua xử lý; hạt giống tía tô chưa qua xử lý; kiều mạch chưa qua xử lý; lúa mì chưa qua xử lý; nấm chưa qua chế biến; thóc chưa qua xử lý; đại mạch chưa qua xử lý; hạt kê châu phi chưa qua xử lý; tảo xoắn chưa qua chế biến; hạt vừng ăn được chưa qua xử lý; ngô chưa qua xử lý; kê đuôi cáo chưa xử lý; rau chưa qua chế biến; bần thô; hạt ca cao thô; kê nhật bản chưa qua xử lý; lúa mạch đen chưa qua xử lý; lúa mì; cám từ lúa mì; thức ăn lên men cho động vật; chồi cây; thức ăn công thức cho động vật; sợi nấm để nhân giống; trứng đã được thụ tinh dùng để ấp; thức ăn tăng trọng cho động vật; rơm bổi để phủ; thức ăn cho vật nuôi; cỏ khô; cám; hạt làm thức ăn động vật; phụ phẩm của quá trình xử lý ngũ cốc dùng làm thức
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến