CJ FEED&CARE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-16684
- Ngày nộp đơn
- 09/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0491190-000
- Ngày cấp bằng
- 13/05/2024
- Ngày hết hạn
- 09/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-16684
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xanh dương, vàng, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CJ", "FEED & CARE".
Chủ đơn / Chủ bằng
12, SOWOL-RO 2-GIL, JUNG-GU, SEOUL, REPUBLIC OF KOREA
17 đơn khác
CJ LOGISTICS
CJ FOODVILLE
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ HEALTHFOOD
CJ
CJ
CJ
CJ ENM
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
CJ FEED&CARE
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Ngũ cốc được đánh bóng; gạo; gạo được đánh bóng; lúa mạch được xát để loại bỏ lớp vỏ xơ bên ngoài và đánh bóng; ngũ cốc tấm (phần nhân vỏ) làm thực phẩm cho người; lúa mạch cán dẹt; yến mạch đã xát vỏ; lúa mạch đã xát vỏ; gạo đã xát vỏ; gạo nguyên cám; lúa mạch được xát và đánh bóng; gạo lứt; bột; bột xay mịn; cám gạo đã qua chế biến làm thức ăn cho người; bột mì; bột mì tinh; lúa mì giã nhỏ; tinh bột ngô cho thực phẩm; bột sắn hột cho thực phẩm; tinh bột gạo; bột gạo; ngô nghiền; ngô xay; bột ngô; bột ngô xay mịn; bột ngô xay thô; bột từ ngô lai; bột đậu; bột sắn hột; bột sắn; bột làm từ ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc; hạnh nhân dạng sệt dùng để làm bánh; ngũ cốc đã qua chế biến; hạt ngũ cốc đã qua chế biến; lúa mì đã qua chế biến; ngô đã qua chế biến; tinh bột lúa mì dạng miếng sấy khô; mì căn dạng miếng sấy khô (chưa nấu chín); thực phẩm chế biến sẵn trên cơ sở ngũ cốc; mì; mì ống (mì macaroni); bánh kếp kiểu Hàn Quốc làm từ đậu xanh (bánh bindaetteok); gluten được chế biến làm thực phẩm; men làm bánh; mầm lúa mì làm thức ăn cho người; gạo được làm mạch nha; bánh kẹo khô; vụn bánh mì; bánh kẹo sôcôla; chất làm ngọt tự nhiên; đường cát mịn; đường nâu; sản phẩm thay thế đường; đường trắng; sữa ong chúa làm thực phẩm cho người, không dùng cho mục đích y tế; đường; đường bột; chất tạo ngọt tự nhiên chiết xuất từ cây cỏ ngọt stevia (chất stevioside); mật đường cho thực phẩm; đường gluco cho thực phẩm; đường fructo cho thực phẩm; sirô mật đường cho mục đích nấu ăn; đường thô; đồ gia vị; gia vị hóa học; natri glutamat (chất làm ngọt tự nhiên) dùng cho mục đích náu ăn; gia vị chứa acid nucleic; xốt chấm [gia vị]; hương liệu trái cây (trừ tinh dầu); hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt; bột tỏi [gia vị]; vanilin [chất thay thế vani]; gia vị cho thực phẩm; hương liệu cho thực phẩm, trừ tinh dầu; hương liệu vani cho mục đích nấu ăn; hương liệu nấu ăn, trừ tinh dầu; gia vị hỗn hợp; muối gia vị; muối nấu ăn; trà; bột trà xanh; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đá lạnh ăn được; chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4190 OD TL Khác
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến