LAC Nutrition for Life
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-20140
- Ngày nộp đơn
- 30/05/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0530606-000
- Ngày cấp bằng
- 26/02/2025
- Ngày hết hạn
- 30/05/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-20140
- Ngày công bố
- 25/08/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Nutrition for Life".
Chủ đơn / Chủ bằng
65 Ubi Avenue 1, OSIM Headquarters, Singapore 408939
11 đơn khác
BERRY CLEAR
CHOLESTEREX
GASTRORX
LAC JOINT PROTEC
LAC PROSTAID
LEAN CUT
iCLEAR
TRIMAX
LAC
FULLCAL
LAC Nutrition for Life
Đại diện SHCN
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm thảo dược cổ truyền Trung Quốc cho mục đích y tế; thuốc Trung Quốc; đồ uống và hợp chất thảo dược dùng trong ngành y; chiết xuất, chưng cất và chế phẩm thảo dược cho mục đích y tế; thuốc và dược thảo; viên nang thảo dược dùng trong ngành y; thảo dược; chế phẩm cho mục đích y tế có nguồn gốc từ thảo mộc; chiết xuất thực vật dùng cho y tế và dược phẩm; chất chiết xuất từ thực vật ở dạng viên nang (dùng cho ngành dược); thuốc bổ [thuốc]; chất ăn kiêng bổ sung dinh dưỡng dùng trong y tế; thực phẩm bổ sung cho các mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung chất xơ; chất bổ sung vitamin và khoáng chất; đồ uống vitamin; hỗn hợp đồ uống bổ sung dùng cho ăn kiêng; hỗn hợp đồ uống bổ sung dinh dưỡng dạng bột; chất bổ sung sức khỏe; chất bổ sung có dược chất chứa collagen dùng cho thực phẩm; sản phẩm chăm sóc sức khỏe (dược phẩm); chất bổ sung chống oxy hóa; chế phẩm có chứa collagen (y tế); thanh dinh dưỡng thay thế bữa ăn cho mục đích y tế; đồ uống thay thế bữa ăn dinh dưỡng; chế phẩm dược chứa dầu cá; chất ăn kiêng, thức uống, đồ uống và chế phẩm sử dụng trong ngành y; sản phẩm và chế phẩm giảm béo dùng trong ngành y; thuốc giảm béo; đồ uống dùng cho mục đích y tế; đồ uống nước ép trái cây nhiều loại vitamin dùng trong ngành y; chất hoạt tính sinh học sử dụng cho dược phẩm; chất hoạt tính sinh học dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng chứa chất hoạt tính sinh học; thực phẩm bổ sung sức khỏe chứa chất hoạt tính sinh học; chất bổ sung sức khỏe chứa chất hoạt tính sinh học; thực phẩm bổ sung sức khỏe chứa thảo dược; chiết xuất thảo dược cho mục đích dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng chứa thảo dược; chất bổ sung sức khỏe chứa thảo dược; chế phẩm thuốc kích thích mọc tóc; chất làm ẩm [dược phẩm]; sản phẩm chăm sóc cơ thể tự nhiên [thuốc] cho cả mặt và da; thuốc bổ da [thuốc]; sản phẩm chăm sóc da chống nắng cho mục đích y tế; sản phẩm chống nắng cho mục đích y tế; thuốc đuổi côn trùng; chế phẩm chống côn trùng; thuốc xịt chống côn trùng.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản lý giao dịch kinh doanh; dịch vụ kinh doanh, tiếp thị, quảng bá và quảng cáo; dịch vụ bán lẻ và bán buôn các sản phẩm, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, chế độ ăn kiêng và/hoặc thực phẩm, thực phẩm bổ sung sức khỏe, thực phẩm chăm sóc sức khỏe, chế phẩm vitamin, thực phẩm chức năng trên cơ sở vitamin, thuốc cổ truyền Trung Quốc, thảo dược, chất hoạt tính sinh học cho mục đích y tế, chất bổ sung chế độ ăn uống có chứa chất hoạt tính sinh học, chất bổ sung sức khỏe có chứa chất hoạt tính sinh học, thực phẩm bổ sung sức khỏe có chứa chất hoạt tính sinh học, thực phẩm thảo dược bổ sung sức khỏe, chất chiết xuất từ thảo dược để sử dụng cho mục đích dinh dưỡng, thực phẩm chức năng có chứa thảo dược, thảo dược bổ sung sức khỏe, mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm chăm sóc da, kem cơ thể, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, sản phẩm chăm sóc răng miệng, sản phẩm chăm sóc cơ thể, chế phẩm làm sạch răng, chất tẩy rửa miệng không dùng cho mục đích y tế, bàn chải đánh răng, nước thơm hơi thở, các chế phẩm cho vệ sinh cá nhân, thiết bị y tế, thiết bị chẩn đoán, thiết bị tập thể dục, thiết bị kiểm soát calo, máy tính calo, thiết bị làm sảng khoái, thiết bị thư giãn, thiết bị massage, thuốc giảm béo, đồ ăn thay thế thực phẩm chức năng, tinh dầu, tinh dầu xông hơi, nến thơm, máy xông hơi thơm, thiết bị thể thao, thuốc đuổi côn trùng, chế phẩm chống côn trùng và thuốc xịt chống côn trùng; hỗ trợ kinh doanh liên quan đến việc thành lập và/hoặc hoạt động của người bán buôn và bán lẻ các mặt hàng khác nhau, bao gồm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, chế độ ăn kiêng và/hoặc thực phẩm, thực phẩm bổ sung sức khỏe, thực phẩm chăm sóc sức khỏe, chế phẩm vitamin, thực phẩm chức năng trên cơ sở vitamin, thuốc cổ truyền Trung Quốc, thảo dược, chất hoạt tính sinh học cho mục đích y tế, chất bổ sung chế độ ăn uống có chứa chất hoạt tính sinh học, chất bổ sung sức khỏe có chứa chất hoạt tính sinh học, thực phẩm bổ sung sức khỏe có chứa chất hoạt tính sinh học, thực phẩm thảo dược bổ sung sức khỏe, chất chiết xuất từ thảo dược để sử dụng cho mục đích dinh dưỡng, thực phẩm chức năng có chứa thảo dược, thảo dược bổ sung sức khỏe, mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm chăm sóc da, kem cơ thể, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, sản phẩm chăm sóc răng miệng, sản phẩm chăm sóc cơ thể, chế phẩm làm sạch răng, chất tẩy rửa miệng không dùng cho mục đích y tế, bàn chải đánh răng, nước thơm hơi thở, các chế phẩm cho vệ sinh cá nhân, thiết bị y tế, thiết bị chẩn đoán, thiết bị tập thể dục, thiết bị kiểm soát calo, máy tính calo, thiết bị làm sảng khoái, thiết bị thư giãn, thiết bị massage, thuốc giảm béo, đồ ăn thay thế thực p
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263