LAC
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-57717
- Ngày nộp đơn
- 28/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 134024
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
65 Ubi Avenue 1, OSIM Headquarters, Singapore 408939
11 đơn khác
BERRY CLEAR
CHOLESTEREX
GASTRORX
LAC JOINT PROTEC
LAC PROSTAID
LEAN CUT
iCLEAR
TRIMAX
FULLCAL
LAC Nutrition for Life
LAC Nutrition for Life
Đại diện SHCN
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa thuốc; chế phẩm làm thon gọn cơ thể (mỹ phẩm); sản phẩm hỗ trợ làm thon người [mỹ phẩm], không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm và sản phẩm chăm sóc thân thể không chứa thuốc; sản phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; kem dùng cho da và cơ thể không chứa thuốc; kem chăm sóc da (mỹ phẩm); nước thơm chăm sóc da (mỹ phẩm); dầu chăm sóc da (mỹ phẩm); kem dưỡng tái tạo da (mỹ phẩm); kem, nước thơm và gel dưỡng phục hồi da (mỹ phẩm); chế phẩm làm săn chắc da (mỹ phẩm); kem làm đẹp da (mỹ phẩm); chế phẩm bảo vệ da khỏi tác động của ánh nắng mặt trời không chứa thuốc; chế phẩm chống nắng không chứa thuốc; chế phẩm làm sạch da không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc sắc đẹp (mỹ phẩm); chế phẩm collagen dùng cho ứng dụng và mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dưỡng ẩm (mỹ phẩm); dầu mỹ phẩm; kem chống lão hóa (mỹ phẩm); chế phẩm chống tạo mô mỡ sần dưới da (mỹ phẩm); kem chống nhăn (mỹ phẩm); mặt nạ mặt dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ mắt dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm mát mắt dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho các mục đích làm đẹp, mỹ phẩm và làm sạch; huyết thanh mỹ phẩm (không chứa thuốc); tinh chất dùng để chăm sóc da (mỹ phẩm); chế phẩm cô đặc để dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; kem dưỡng, nước thơm và gel dùng cho mắt (mỹ phẩm); nước cân bằng dưỡng da cơ thể (không chứa thuốc); nước dưỡng và cải thiện tông màu cho da (mỹ phẩm); xà phòng; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm và sản phẩm chăm sóc tóc; dầu gội, dầu xả, gel, nước dưỡng tạo nếp, chế phẩm làm khỏe, kem mỹ phẩm, nước thơm, kem dưỡng ẩm, tinh dầu và mặt nạ dùng cho tóc; kem làm trắng da; chế phẩm làm sạch dùng cho da; bộ mỹ phẩm; chế phẩm làm đẹp (mỹ phẩm); dầu và nước thơm xoa bóp, không dùng cho mục đích y tế; kem xoa bóp, không chứa thuốc; chất dưỡng ẩm, không chứa thuốc; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm chăm sóc móng; chế phẩm không chứa thuốc để sử dụng trên móng.
Nhóm 5
Chế phẩm thảo mộc cổ truyền Trung Quốc dùng làm thuốc; thuốc y học cổ truyền Trung Quốc; đồ uống và hỗn hợp thảo mộc dùng làm thuốc; chất chiết xuất thảo mộc, chất ngâm sắc thảo mộc, và chế phẩm thảo mộc dùng làm thuốc; dược phẩm và thuốc được làm từ thảo mộc; viên nang làm từ thảo mộc dùng làm thuốc; thảo mộc dùng làm thuốc; chế phẩm được dẫn xuất từ thảo mộc dùng làm thuốc; chất chiết xuất thực vật dùng làm thuốc và dược phẩm; chất chiết xuất từ thực vật dạng viên nang dùng làm dược phẩm; thuốc bổ dạng lỏng; chất bổ sung dinh dưỡng cho chế độ ăn dùng cho mục đích y tế; chế phẩm bổ sung chất cho thực phẩm dùng làm thuốc; chế phẩm bổ sung chất cho chế độ ăn (thực phẩm chức năng); chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm bổ sung chất xơ cho chế độ ăn (thực phẩm chức năng); chế phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất; đồ uống vitamin; đồ uống hỗn hợp bổ sung chất cho chế độ ăn (thực phẩm chức năng); đồ uống hỗn hợp bổ sung dinh dưỡng dạng bột; chế phẩm bổ sung chất cho thực phẩm lành mạnh cho sức khỏe (thực phẩm chức năng); chế phẩm bổ sung chất cho thực phẩm có chứa thuốc trên cơ sở collagen; sản phẩm chăm sóc sức khỏe (dược phẩm); chế phẩm bổ sung chất chống oxy hóa (dược phẩm); chế phẩm có chứa collagen dùng cho mục đích y tế; thanh dinh dưỡng thay thế bữa ăn dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ sung dinh dưỡng thay thế bữa ăn (thực phẩm chức năng); dược phẩm chứa dầu cá; chất, thức uống, đồ uống và chế phẩm ăn kiêng được làm phù hợp cho mục đích y tế; sản phẩm và chế phẩm làm thon người dùng cho mục đích y tế; thuốc viên làm thon người; đồ uống được làm phù hợp cho mục đích y tế; đồ uống làm từ nước ép trái cây chứa nhiều loại vitamin dùng cho mục đích y tế; chất hoạt sinh dùng làm dược phẩm; chất hoạt sinh dùng cho mục đích y tế; chế phẩm bổ sung chất cho chế độ ăn chứa chất hoạt sinh (thực phẩm chức năng); chế phẩm bổ sung chất cho thực phẩm lành mạnh cho sức khỏe có chứa chất hoạt sinh (thực phẩm chức năng); chế phẩm bổ sung chất cho chế độ ăn lành mạnh cho sức khỏe chứa chất hoạt sinh (thực phẩm chức năng); chế phẩm bổ sung chất cho thực phẩm lành mạnh cho sức khỏe làm từ thực vật (thực phẩm chức năng); chất chiết xuất từ thực vật bổ sung dinh dưỡng tăng cường sức khỏe; chất chiết xuất và hợp chất từ thực vật sử dụng để bổ sung chất cho chế độ ăn và lành mạnh cho sức khỏe (thực phẩm chức năng); chế phẩm bổ sung chất cho chế độ ăn làm từ thực vật (thực phẩm chức năng); chế phẩm bổ sung chất cho chế độ ăn lành mạnh cho sức khỏe được làm từ thực vật (thực phẩm chức năng); dược phẩm kích thích mọc tóc; dược phẩm dưỡng ẩm cho cơ thể; sản phẩm tự nhiên chăm sóc cơ thể [có chứa thuốc] cho mặt và da; chế phẩm làm cân bằng da dạng lỏng [có chứa thuốc]; sản phẩm chăm s
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng