Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2022-21278
Ngày nộp đơn
03/06/2022
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0493933-000
Ngày cấp bằng
30/05/2024
Ngày hết hạn
03/06/2032
Số công bố
12179
Ngày công bố
25/05/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đỏ, vàng, vàng cam, trắng.

Chủ đơn / Chủ bằng

Uni-President Enterprises Corp.

No. 301, Zhongzheng Rd., Yongkang Dist., Tainan City 71001, Taiwan

20 đơn khác

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Vi khuẩn quang hợp (không dùng trong y tế và thú y); chế phẩm vi khuẩn (không dùng trong y tế và thú y); chế phẩm vi khuẩn điều chỉnh (không dùng trong y tế và thú y); chất xử lý nước; hóa chất dùng để làm sạch nước; chất làm mềm nước; hóa chất sử dụng trong công nghiệp và nhiếp ảnh; hóa chất sử dụng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); hóa chất dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất dập lửa; chế phẩm ram/tôi kim loại; hóa chất để hàn; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chất bổ sung khoáng chất cho sự phát triển của tảo sử dụng trong nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản; chế phẩm điều hòa sự sinh trưởng của cây; chế phẩm hóa học để tăng chất lượng và ổn định môi trường hồ nuôi động vật thủy sinh.

5

Nhóm 5

Hợp chất kích thích sinh trưởng các loại vi khuẩn có lợi dùng để cải thiện dạ dày và ruột của động vật dưới nước; vi khuẩn axit lactic dùng cho động vật và động vật dưới nước [dùng trong y tế và/hoặc thú y];chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho động vật và động vật dưới nước; chất bổ sung dinh dưỡng từ chất chiết ra từ vi khuẩn axit lactic; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm chăm sóc sức khỏe chứa chất dinh dưỡng; thuốc về y tế môi trường; chất bổ sung cho thức ăn động vật; phụ gia cho thức ăn động vật, cụ thể là chất bổ sung dinh dưỡng cho thức ăn động vật; chất bổ sung khoáng chất cho động vật và thủy sản.

29

Nhóm 29

Sữa; sữa dê; pho mát; sữa lắc; sữa bột; sữa đã lên men; đồ uống được lên men bởi vi khuẩn lactic (được làm từ sữa lên men hoặc sữa chua); sữa chua; sữa chua uống; sữa có vị nước ép đu đủ; sữa có vị bột đậu xanh nhão; sữa có vị nước ép trái cây; sữa có hương vị; kem (sản phẩm sữa); bơ; dầu mè; dầu lạc; dầu ngô; dâu ô liu dùng làm thực phẩm; dầu đậu; dầu thực vật; dầu từ hạt hướng dương dùng làm thực phẩm; thạch dùng làm thực phẩm; thạch trái cây; thạch trà xanh; thạch cà phê; thạch hạnh nhân; thịt chiên được cắt miếng nhỏ; thịt sấy khô; ruốc thịt; thịt nhão dạng pa tê; thịt được bảo quản; cá chiên được cắt miếng nhỏ; ruốc cá; cá viên; thịt viên; lạp xưởng; thịt lợn muối xông khói; thịt gà miếng tẩm bột chiên; cá miếng tẩm bột chiên; thịt gia cầm; thịt và rau được tẩm bột chiên; thực phẩm đã chuẩn bị làm từ cá, thịt và rau; xúc xích kiểu đức; thịt giăm bông; thực phẩm ăn liền đông lạnh đã chế biến làm từ cá, thịt và rau; nước canh thịt ăn liền cô đặc; thịt và thịt được bảo quản đóng hộp; thực phẩm đông lạnh hoặc sấy khô làm từ trái cây và rau tươi; rau và trái cây sấy khô; konnyaky sấy khô hoặc nước quả nấu đông được làm từ rễ cây lưỡi quỷ; dưa muối; rau đã được muối; đỗ tương đã được chế biến thành rau; dưa chuột muối; trứng; trứng được bảo quản; trứng muối; chất chiết từ thịt gà; phấn hoa có thể ăn được (đã chế biến); thịt nhân tạo; đậu phụ, đậu phụ đã nêm gia vị và đậu phụ sấy khô; rau, trái cây, cá và thịt đã được bảo quản; thực phẩm đã được chế biến được làm chủ yếu từ thịt, cá, gia cầm, thú săn hoặc rau, tất cả đã được bảo quản, sấy khô, làm lạnh, đông lạnh hoặc đã nấu; xúp; cà chua dạng sệt; sản phẩm sữa; sữa đã chế biến; đồ uống trên cơ sở sữa; đồ uống không có cồn đã được chế biến từ sữa hoặc sữa chua; dầu có thể ăn được; thực phẩm đã được chế biến đông lạnh làm từ cá, thịt và rau; khoai tây chiên; xúp đậu; xúp đậu có hương vị sữa; khoai tây lát rán giòn; hạt đã được bảo quản; hạt đã được bóc; hạt đã được tẩm gia vị; hạt đã được rang/nướng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt; các sản phẩm thực phẩm chủ yếu làm từ các loại hạt; các sản phẩm hạt đã qua chế biến dùng cho thực phẩm; (trái cây) hoa quả ngâm chua ngọt; món tráng miệng làm từ các loại hạt; hạt phủ bởi sữa chua; trái cây phủ bởi sữa chua; sữa chua có chứa hoa quả; xúc xích; sữa chua có chứa hạt; chất le-xi-tin có thể ăn được dùng cho mục đích nấu ăn.

30

Nhóm 30

Chè (trà) đen; chè (trà) xanh; chè (trà) ô long; chè (trà) ô long với hoa osmanthus; chè (trà) nhài; trà chanh; chè (trà) hương trái cây; chè (trà) hương lúa mì; trà sữa (trà là chủ yếu); trà pha với sữa; cà phê pha trộn; ngũ cốc pha trộn; chè túi lọc; lá chè (đã chế biến); đồ uống làm từ chè; cà phê; cà phê sữa; cà phê pha với sữa nóng; chất thay thế cà phê; đồ uống làm từ cà phê, ca cao hoặc sô cô la; sô cô la; đá lạnh dùng cho đồ uống; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; kem lạnh; kem que; kem que có phủ sô cô la; đá (ăn được) ở dạng bột hoặc dạng hạt; kem nước hoa quả [đá lạnh]; muối dùng để nấu ăn và muối dùng để bảo quản thức ăn; nước tương; nước tương dạng kem; nước xốt (gia vị); nước xốt ớt ngọt; nước xốt dùng cho món thịt nướng; tương ớt; nước xốt cà chua; đồ gia vị; dấm; đường; mật ong; đường fructoza; sữa ong chúa dùng làm thực phẩm cho người (không dùng cho mục đích y tế); keo ong dùng làm thực phẩm cho người; bánh mứt kẹo; kẹo; kẹo cao su, không dùng cho mục đích y tế; bánh quy mặn; bánh gạo giòn; bánh nướng; bánh ngọt; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; bánh mì nướng; bánh ngọt pho mát; bánh mì; bánh xăng-đuých; bánh humburger; bánh pút đinh; bánh pút đinh với đậu đông; bánh pút đinh nướng; bánh mì hấp; bánh bao hấp có nhân; bánh bao kiểu trung quốc; bánh bao kiểu trung quốc nhân thịt nướng; bánh bao loại nhỏ hấp có nhân; bánh bao kiểu ý (wonton); bánh bao nhân cá; bánh bao nhân trứng; bánh bao nhân thịt; bánh bao nhân tôm; bánh bao nhân mực ống; gạo; lúa mì đã chế biến dùng làm thực phẩm cho người; mầm gạo dùng làm thực phẩm; bột lúa mì; bột mì; bột dùng để rán gà; bột dùng để rán; các sản phẩm được làm từ ngũ cốc; ngũ cốc đã trộn sẵn dưới dạng bột; bột lúa mì dùng để nướng; bánh mì vụn; bột yến mạch; tinh bột dùng làm thực phẩm; thức ăn được làm từ tinh bột dạng viên; cháo đặc ngọt; cháo ăn liền; cháo yến mạch; mì ăn liền; mì gạo ăn liền; mì đậu ăn liền; mì ramen (món mì kiểu nhật bản); mì chiên giòn; mì làm bằng bột kiều mạch; mì sợi ăn liền; bột nhão đông lạnh; bánh bao nhân táo; bánh bao nhân táo đông lạnh; mì; mì gạo; men bia có thể ăn được; chè (trà); đồ uống trên cơ sở chè có chứa hoặc có hương vị nước ép trái cây hoặc nước ép rau; đồ uống trên cơ sở ca cao; nước xốt trộn salát; mì spaghetti; mì ống; mì sợi; gluten dùng để rán dùng làm thực phẩm; bột làm từ đậu; cà phê hạt; bánh mỳ kẹp xúc xích; kẹo sô cô la; bánh quy giòn có chứa hạt; quả hạch bọc sôcôla; trái cây (hoa quả) bọc sô cô la; sôcôla có chứa hạt; sôcôla có chứa hoa quả; bánh quy; bánh quy có chứa hạt; đồ ăn nhanh dạng sợi, cụ thể là đồ ăn nhanh trên cơ sở mì; gluten dùng để rán được dùng như thực phẩm.

31

Nhóm 31

Trái cây tươi; rau tươi; rau trồng trong nước (chưa chế biến); lợn (động vật sống); cá (động vật sống); thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia cầm; thức ăn cho gia súc; thức ăn cho cá; thức ăn cho tôm; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; thức ăn cho rùa; thức ăn bổ sung chất cho động vật; hoa tươi; cây cối; lúa; cây trồng tự nhiên; hoa tự nhiên; cây trồng trong chậu; thức ăn cho tôm, cụ thể là thức ăn cho tôm panđan.

32

Nhóm 32

Bia; đồ uống không chứa cồn; đồ uống có ga; đồ uống có ga có hương vị nước trái cây ép; nước uống có khí ga; nước khoáng [đồ uống]; nước tinh khiết có hương vị nước trái cây ép; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; nước trái cây ép; nước trái cây ép loãng; nước rau-trái cấy ép; nước rau ép [đồ uống]; đồ uống không có thuốc có thêm các chất dinh dưỡng và vitamin (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống làm từ cây hoa cúc; đồ uống thảo mộc cô đặc không dùng cho mục đích y tế; nước mía ép; nước uống từ cây bí trắng; nước măng tây ép [đồ uống]; nước ép chà là mật ong; nước uống từ quả hạnh; nước uống chiết từ gạo (không phải chất thay thế sữa); nước uống trên cơ sở đậu nành (không phải chất thay thế sữa); đồ uống không cồn có chứa cùi trái cây; nước uống tinh khiết; nước ép cà chua [đồ uống]; đồ uống không chứa cồn trên cơ sở mật ong; nước ép khế chua [đồ uống]; nước chanh; nước dừa.

Phân loại hình

03.07.17 (7) 09.01.10 (7) 09.03.13 (7) 26.11.03 (7) 26.11.12 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

03/06/2022 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

21/10/2022

Biên lai điện tử XLQ

21/12/2022

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

21/12/2022

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

07/04/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

23/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

30/01/2024

Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến

30/05/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay