HACATCH
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-24316
- Ngày nộp đơn
- 22/06/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0491147-000
- Ngày cấp bằng
- 13/05/2024
- Ngày hết hạn
- 22/06/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-24316
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
4-13, Shibuya 1-Chome, Shibuya-Ku, Tokyo-To, Japan
8 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Luv kitchen
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất công nghiệp dùng để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm; axit hyaluronic dùng để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm; axit hydrolyzed hyaluronic dùng để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm; hydroxypropyltrimonium hyaluronate để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, thực phẩm, chất bổ sung dinh dưỡng và dược phẩm; chất thủy phân c12-13alkyl glyceryl hyaluronate dùng để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm; natri hyaluronate dùng để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm; kẽm hyaluronate dùng để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, thực phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm.
Nhóm 3
Xà phòng chống đổ mồ hôi; bánh xà phòng; xà phòng vệ sinh dạng bánh; dầu gội khô; dầu gội đầu; xà phòng cạo râu; xà phòng; nước thơm dùng sau khi cạo râu; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; kem mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho chăm sóc da; kem làm trắng da; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm chăm sóc tóc; sữa dưỡng ẩm; kem dưỡng ẩm, nước dưỡng ẩm, gel dưỡng ẩm; tinh chất cô đặc làm đẹp; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; mỹ phẩm; mỹ phẩm cho trẻ em; bút chì mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; mỹ phẩm dùng cho lông mày; chất làm bóng môi; son môi; đồ trang điểm (mỹ phẩm); phấn trang điểm; chế phẩm chuốt mi; chế phẩm để chăm sóc móng; nước sơn móng; dầu xả tóc; nước xức tóc; keo xịt tóc; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); chế phẩm rửa mặt; chế phẩm vệ sinh thân thể.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263